
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2015 | 百日紅は如何にして咲くか | Self |
| 2022 | Cô Thành Trong Gương | Director |
| 2019 | Vùng Đất Kỳ Diệu | Director |
| 2015 | 百日紅 〜Miss HOKUSAI〜 | Director |
| 2013 | はじまりのみち | Screenplay |
| はじまりのみち | Director | |
| 2010 | カラフル | Director |
| カラフル | Storyboard | |
| 2007 | 河童のクゥと夏休み | Director |
| 河童のクゥと夏休み | Screenplay | |
| 2003 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ 栄光のヤキニクロード | Writer |
| 2002 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Director |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Screenplay | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Storyboard Artist | |
| 2001 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ モーレツ!オトナ帝国の逆襲 | Director |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ モーレツ!オトナ帝国の逆襲 | Screenplay | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ モーレツ!オトナ帝国の逆襲 | Storyboard Artist | |
| 2000 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶジャングル | Writer |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶジャングル | Director | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶジャングル | Screenplay | |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶジャングル | Storyboard Artist | |
| 1999 | クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Storyboard Artist |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Director | |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Writer | |
| 1998 | クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Director |
| クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Storyboard Artist | |
| クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Screenplay | |
| 1997 | クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Director |
| クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Storyboard Artist | |
| クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Screenplay | |
| 1996 | クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Writer |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Storyboard Artist | |
| 1995 | クレヨンしんちゃん 雲黒斎の野望 | Storyboard Artist |
| クレヨンしんちゃん 雲黒斎の野望 | Writer | |
| 1994 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi | Storyboard Artist |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi | Writer | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi | Assistant Director | |
| 景山民夫のダブルファンタジー | Storyboard Artist | |
| 1993 | Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Storyboard Artist |
| 1991 | 映画ドラミちゃん アララ・少年山賊団/ザ・ドラえもんズ おかしなお菓子なオカシナナ?/のび太の結婚前夜 | Director |
| ドラミちゃん アララ少年山賊団! | Director | |
| 1988 | エスパー魔美 星空のダンシングドール | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 原恵一 có 1 phim với tổng doanh thu 832.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Cô Thành Trong Gương" (2023) với 832.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
原恵一 là đạo diễn, sinh tại Tatebayashi, Gunma, Japan.