







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Desert Warrior | Jalabzeen |
| 2025 | Băng Chuột: Câu chuyện Thợ săn quái vật | Leo Bonhart |
| Nguyên Thủ Đối Đầu | Agent Coop | |
| 2024 | Chàng Trai Chọi Cả Thế Giới | Glen Van Der Koy |
| Monkey Man Báo Thù | Tiger | |
| ZEF - The Story of Die Antwoord | Self | |
| 2022 | Quái Thú | Martin Battles |
| 2021 | Oats Studios: Volume 1 | God |
| Ted K | Ted | |
| Biệt Đội Hải Cẩu | Switch (voice) | |
| 2020 | Tội Ác Cuối Cùng | William Sawyer |
| 2018 | God: City | Dieu |
| Nhọ Gặp Hên | Mitch Rusk | |
| 2017 | God: Serengeti | God |
| Trò Chơi Sống Còn | Vernon | |
| 2016 | The Hollars | Ron Hollar |
| 2015 | Mật Mã Henry | Jimmy |
| Chappie | Chappie | |
| 2014 | Tiên Hắc Ám | Stefan |
| 2013 | Đồng Môn | Adrian Pryce |
| Open Grave | John | |
| Kỷ Nguyên Elysium | Kruger | |
| Truy Tìm Sự Sống | James Corrigan | |
| 2010 | Biệt Đội Hành Động | Murdock |
| Wikus and Charlize | Wikus van der Merwe | |
| 2009 | The Alien Agenda: A Filmmaker's Log | Self |
| Khu Vực 9 | Wikus van de Merwe | |
| 2005 | Alive in Joburg | Sniper |
| 2021 | Ted K | Producer |
| 2015 | Mật Mã Henry | Executive Producer |
| 2011 | Spoon | Writer |
| Spoon | Director | |
| 2010 | Wikus and Charlize | Producer |
| Wikus and Charlize | Editor | |
| Wikus and Charlize | Director | |
| 2005 | Alive in Joburg | Producer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Sharlto Copley có 1 phim với tổng doanh thu 2.85 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Quái Thú" (2022) với 2.85 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Sharlto Copley là diễn viên, sinh tại Johannesburg, South Africa.