







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Lang Chiến | Zhang Zhiyong |
| 2022 | Hình Xăm | A Chang |
| 2021 | Hồng Hi Quan: Yêu Nữ Ma Môn | — |
| 反击 | Lu Ziming | |
| 2020 | Sơn Hải Cự Thú | Master of Primal Chaos |
| Địch Nhân Kiệt: Thiên Sát Cô Loan | — | |
| 2018 | 绝代偃师之玉女掌门 | Bai Yuanming |
| 黄飞鸿之怒海雄风 | Wong Fei-hung | |
| Huyền Thoại Kung Fu | Wong Fei Hung | |
| Hoàng Phi Hồng: Nam Bắc Anh Hùng | Wong Fei-hung | |
| 2017 | Đãng Khấu Phong Vân | General Qi Jiguang |
| 2014 | The Boundary | — |
| Bạch phát ma nữ | Jin Duyi | |
| 2012 | Đại Võ Đang | Tang Yunlong |
| 2010 | Triệu Thị Cô Nhi | Shuo Zhao |
| Mãnh Hổ Tô Khất Nhi | Su Can | |
| 2006 | Book and Sword: The Final Battle | — |
| 淺藍深藍 | — | |
| 2005 | 天煞孤星 | — |
| 2004 | 风云2 | — |
| 2002 | Lam Huyết Nhân | Scenes deleted |
| 书剑恩仇录 | Chen Jia Luo | |
| 2001 | 英雄郑成功 | Zheng Chenggong |
| 2000 | Sinh Tử Quyền Tốc | Brian Cheuk |
| 1999 | Jet Li: Li-Thal Weapon | Self |
| Vũ Khí Thể Xác | Officer Wu Chi Kwan | |
| 1998 | Bích Huyết Lam Thiên | Yim Dong |
| 1997 | 麻雀飛龍 | Quick Hands |
| 1996 | 黃飛鴻之辛亥革命 | Wong Fei Hung |
| 黃飛鴻之理想年代 | Wong Fei Hung | |
| 黃飛鴻之無頭將軍 | Wong Fei Hung | |
| 黃飛鴻之少林故事 | Wong Fei Hung | |
| 1995 | Tuyệt Đao | Ding On |
| 黃飛鴻之八大天王 | Wong Fei Hung | |
| Kim Ngọc Mãn Đường | Master Chef Lung Kwun Bo | |
| 1994 | Hoàng Phi Hồng 5: Ngũ Long Thành | Wong Fei Hung |
| 1993 | Thanh Xà | Fat Hoi |
| Hoàng Phi Hồng 4: Phong Tứ Vương | Wong Fei Hung | |
| Phương Thế Ngọc | The Governor of Kau Man |
| 2021 | 反击 | Director |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Triệu Văn Trác có 1 phim với tổng doanh thu 4.04 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Huyền Thoại Kung Fu" (2018) với 4.04 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Triệu Văn Trác là diễn viên, sinh tại Harbin, Heilongjiang, China.