Tổng 19.36 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 비광 | Nam-mi |
| 2020 | Cục Nợ Hóa Cục Cưng | Seung-yi |
| 2017 | Thiên La Địa Võng | Rain |
| 2016 | 목숨 건 연애 | Han Je-in |
| 2015 | 허삼관 | Heo Ok-ran |
| 2014 | Nữ Thợ Săn | Jin-ok |
| 2012 | 코리아 | Hyun Jung-hwa |
| 2011 | 7광구 | Cha Hae-joon |
| 2009 | 내 사랑 내 곁에 | Lee Ji-soo |
| Sóng Thần Ở Haeundae | Gang Yeon-heui | |
| 2008 | 바보 | Ji-ho |
| 마지막 선물 | Hye-yeong | |
| 2007 | Tình Dục Là Chuyện Nhỏ 2 | Eun-hyo |
| 1번가의 기적 | Myung-ran | |
| 2005 | 내 생애 가장 아름다운 일주일 | Han Ji-won |
| 형사 Duelist | Nam-soon | |
| 키다리 아저씨 | Cha Young-mi | |
| 2004 | 신부수업 | Yang Bong-hee |
| 내 사랑 싸가지 | Kang Ha-young | |
| 2003 | 역전에 산다 | Ji-yeong |
| 2002 | Tình Dục Là Chuyện Nhỏ | Eun-hyo |
| 폰 | Ji-won | |
| 2000 | 가위 | Gyeong-ah |
| 동감 | Soe Hyeon-ji | |
| 진실게임 | Han Da Hye |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 하지원 có 3 phim với tổng doanh thu 19.36 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cục Nợ Hóa Cục Cưng" (2020) với 14.70 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
하지원 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.