矢口史靖
Directing
Nổi bật với

ざわざわ下北沢
達也の友人 · 2000

フレンチドレッシング
Convenience Store Employee · 1998

スウィングガールズ・ファースト&ラストコンサート
Shinobu Yaguchi · 2005
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (3)
| 2005 | スウィングガールズ・ファースト&ラストコンサート | Shinobu Yaguchi |
| 2000 | ざわざわ下北沢 | 達也の友人 |
| 1998 | フレンチドレッシング | Convenience Store Employee |
Tham gia sản xuất (40)
| 2025 | Vong Nhi Cúp Bế | Director |
| Vong Nhi Cúp Bế | Screenplay | |
| Vong Nhi Cúp Bế | Original Story | |
| 2019 | ダンスウィズミー | Writer |
| ダンスウィズミー | Director | |
| 2017 | サバイバルファミリー | Director |
| サバイバルファミリー | Screenplay | |
| 2014 | Cuộc Sống Đơn Giản Ở Kamusari | Director |
| Cuộc Sống Đơn Giản Ở Kamusari | Screenplay | |
| 2012 | ロボジー | Director |
| ロボジー | Screenplay | |
| 2008 | ハッピーフライト | Director |
| ハッピーフライト | Writer | |
| 2007 | 歌謡曲だよ、人生は | Director |
| 2004 | スウィングガールズ | Director |
| スウィングガールズ | Screenplay | |
| 2002 | パルコフィクション | Director |
| パルコフィクション | Writer | |
| 2001 | ウォーターボーイズ | Director |
| ウォーターボーイズ | Screenplay | |
| ウォーターボーイズ | Producer | |
| 学校の怪談 春の物の怪スペシャル | Director | |
| 2000 | 学校の怪談 呪いスペシャル | Director |
| 学校の怪談 呪いスペシャル | Writer | |
| 1999 | One Piece! 水玉 COLLECTION | Director |
| 学校の怪談 春のたたりスペシャル | Director | |
| 学校の怪談 春のたたりスペシャル | Writer | |
| 산전수전 | Writer | |
| アドレナリンドライブ | Director | |
| アドレナリンドライブ | Writer | |
| アドレナリンドライブ | Editor | |
| 1997 | ひみつの花園 | Director |
| ひみつの花園 | Writer | |
| 1996 | Bird Watching | Director |
| 1993 | 裸足のピクニック | Director |
| 裸足のピクニック | Screenplay | |
| 裸足のピクニック | Editor | |
| 1990 | 雨女 | Director |
| 雨女 | Writer | |
| 雨女 | Director of Photography |
Câu hỏi thường gặp
矢口史靖 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 矢口史靖 có 1 phim với tổng doanh thu 4.64 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 矢口史靖 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Vong Nhi Cúp Bế" (2025) với 4.64 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
矢口史靖 làm nghề gì?
矢口史靖 là đạo diễn, sinh tại Isehara, Kanagawa, Japan.


