時任三郎
Acting
Nổi bật với

Anh Hùng Bản Sắc 3
Sam Ho Cheung Ching · 1989

サバイバルファミリー
Toshio Saitoh · 2017

ウホッホ探険隊
Photographer · 1986

Dr.コトー診療所
Taketoshi Hara · 2022

フォルトゥナの瞳
Tetsuya Endo · 2019

天国のスープ
2008

V・マドンナ大戦争
Teacher · 1985

うちの弁護士はまたしても手がかかる
2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Đã đóng (34)
| 2026 | うちの弁護士はまたしても手がかかる | — |
| 2022 | Dr.コトー診療所 | Taketoshi Hara |
| 2019 | フォルトゥナの瞳 | Tetsuya Endo |
| 2018 | 家族のはなし | Toru Kobayashi |
| 過保護のカホコ 2018 ラブ&ドリーム | Nemoto Masataka [Kahoko's father] | |
| 2017 | サバイバルファミリー | Toshio Saitoh |
| 2016 | グッドモーニングショー | Satoshi Ishiyama |
| 2015 | 所轄魂 | Kunihiko Katsuragi |
| 2013 | すべては君に逢えたから | Masayuki |
| 劇場版タイムスクープハンター 安土城 最後の1日 | — | |
| 2012 | BRAVE HEARTS 海猿 | — |
| 2010 | 雷桜 | Riemon |
| THE LAST MESSAGE 海猿 | — | |
| 2009 | ジャングル大帝 勇気が未来をかえる | Panja (voice) |
| 2008 | ハッピーフライト | Noriyoshi Harada |
| 天国のスープ | — | |
| 1996 | トキワ荘の青春 | Terada's brother |
| 1992 | いつか どこかで | Mamoru Masaki |
| 1991 | 満月 MR.MOONLIGHT | — |
| 1990 | バカヤロー!3 へんな奴ら | — |
| 香港から来た女 | — | |
| 1989 | Trung Nhật Nam Bắc Hòa | Kudo |
| Anh Hùng Bản Sắc 3 | Sam Ho Cheung Ching | |
| 1987 | 永遠の1/2 | — |
| ハワイアン・ドリーム | Tatsuhiko Kawazoe | |
| ちょうちん | — | |
| 黒いドレスの女 | Yamamoto | |
| 1986 | 紳士同盟 | — |
| ウホッホ探険隊 | Photographer | |
| 1985 | V・マドンナ大戦争 | Teacher |
| 1984 | 海燕ジョーの奇跡 | Umitsubame Joe |
| 地平線 | Taro | |
| 1983 | 俺っちのウエディング | — |
| 1981 | 青春の門 | Haruo |
Câu hỏi thường gặp
時任三郎 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 時任三郎 có 1 phim với tổng doanh thu 639.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 時任三郎 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "フォルトゥナの瞳" (2019) với 639.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
時任三郎 làm nghề gì?
時任三郎 là diễn viên, sinh tại Setagaya, Tokyo, Japan.