Tổng 24.54 tỷ qua 5 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Nữ Tu Bóng Tối | Father Andreas |
| 2024 | Đố Anh Còng Được Tôi | Kang Hang-jo |
| 2023 | Đại Hải Chiến Noryang: Biển Chết | Deng Zilong |
| Thanh Gươm Trừ Tà | Bum-cheon | |
| 2021 | Thoát Khỏi Mogadishu | Ambassador Rim Yong-soo |
| 2020 | Trắng Án | Mayor Choo |
| 2019 | Ước Mơ Bị Cấm Đoán | Jo Mal-saeng |
| Ông Bạn Găng Tơ | Beom-do | |
| 2018 | 국가부도의 날 | Gap-su |
| Illang: Lữ Đoàn Sói | Lee Gi-seok, Head of the Public Security Department | |
| 2017 | Cuộc Chiến Ngầm | Kim Sung-han |
| 2013 | 一场风花雪月的事 | Kim Jeong-Tae |
| 2010 | 이끼 | Ryoo Mok-hyeong |
| 2008 | 신기전 | Chang-gang |
| 마지막 선물 | Jo Yeong-wu | |
| 2006 | 중천 | Ban-choo |
| 2005 | Biệt Đội Thần Long | Captain Ko Tung-Yuen |
| 강력 3반 | Mun Bong-soo | |
| 2003 | 실미도 | Sergeant Jo |
| 2002 | 4발가락 | Audie |
| 2001 | 화산고 | Mr. Ma |
| 2000 | 리베라 메 | In-soo |
| 1998 | 블루스 | [Cafe owner] |
| 마지막 시도 | Park Cheol Kyu | |
| 1997 | 꽃을 든 남자 | Suk Bum |
| 마지막 방위 | Na Hee Joo | |
| 로켓트는 발사됐다 | — | |
| 1996 | 어른들은 청어를 굽는다 | Gong Yup |
| 투맨 | — | |
| 꽃잎 | Driver | |
| 1995 | 테러리스트 | Sang-cheol |
| 아빠는 보디가드 | — | |
| 1994 | 해적 | Hong Baek |
| 커피 카피 코피 | — | |
| 헐리우드 키드의 생애 | — | |
| 1993 | 그 섬에 가고 싶다 | Soondol |
| 바람 부는 날이면 압구정동에 가야 한다 | — | |
| 1992 | 하얀전쟁 | Hong Byung-jang |
| 1991 | 푸른 옷소매 | — |
| 1989 | 굿모닝! 대통령 | — |
| 1986 | 청 (블루스케치) | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 허준호 có 5 phim với tổng doanh thu 24.54 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Nữ Tu Bóng Tối" (2025) với 13.77 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
허준호 là diễn viên, sinh tại South Korea.