Tổng 3.54 tỷ qua 3 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | X Room | The Man |
| 2024 | Đả Nữ Báo Thù | Min Ki-hyun |
| 2023 | Đại Hải Chiến Noryang: Biển Chết | Chen Lin |
| 2022 | Carter | Dr. Jung Byeong-ho |
| 2019 | Zombie Đại Hạ Giá | Jun-geol |
| 2017 | Một Mình Giữa Biển Đêm | Myungsoo |
| 2015 | 열정같은소리하고있네 | Ha Jae-kwan |
| Đúng Của Hiện Tại, Sai Của Sau Này | Ham Chunsu | |
| 2014 | 역린 | Gap-su |
| 방황하는 칼날 | Lee Sang-hyeon | |
| 플랜맨 | Han Jung-seok | |
| 2013 | 11 A.M. | Woo-seok |
| 우리 선희 | Jaehak | |
| 2012 | Sát Nhân Thú Tội | Det. Choi Hyung-goo |
| 2011 | 10 Ngày Để Sống | Tae Gun-ho |
| 글러브 | Kim Sang-nam | |
| 2010 | 퀴즈왕 | Man in Taekwondo uniform |
| 이끼 | Cheon Yong-deok | |
| 2009 | Lạc giữa cuộc đời | Mr. Kim |
| 2008 | 신기전 | Seol-joo |
| 공공의 적 1-1: 강철중 | Lee Won-sool | |
| 2007 | 바르게 살자 | Jeong Do-man |
| 아들 | Father Goose (voice) | |
| 2006 | 거룩한 계보 | Dong Chi-sung |
| 마이 캡틴 김대출 | Dae-chul | |
| 2005 | 나의 결혼 원정기 | Hong Man-taek |
| 박수칠 때 떠나라 | Bully | |
| Tử Chiến Ở Làng Dongmakgol | Chief Comrade Lee Su-hwa | |
| 2004 | 신석기 블루스 | — |
| 귀여워 | So-and-so | |
| 아는 여자 | Dong Chi-sung | |
| 2003 | 실미도 | Sang-pil |
| 2002 | 묻지마 패밀리 | — |
| Quý Ông Báo Thù | Husband of Dong-jin's Ex-wife | |
| 피도 눈물도 없이 | Dok-bul | |
| 2001 | 킬러들의 수다 | Jae-young |
| 2000 | 공포택시 | Nonstop |
| A Greatest Day | — | |
| 죽거나 혹은 나쁘거나 | Seong-bin's Older Brother | |
| 죽거나 혹은 나쁘거나 | Seong-bin's brother | |
| 1999 | 간첩 리철진 | Thief 2 |
| 1998 | 기막힌 사내들 | Driver |
| 조용한 가족 | Hyun-suk | |
| 1997 | 산부인과 | Park Jang-geun |
| 초록물고기 | Heckler | |
| 1996 | 박봉곤 가출사건 | Bully |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 정재영 có 3 phim với tổng doanh thu 3.54 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Zombie Đại Hạ Giá" (2019) với 2.46 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
정재영 là diễn viên, sinh tại Seoul, South Korea.