釘宮理恵
Acting
Nổi bật với

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Momo Nishimiya (voice) · 2021

Kaguya – Công chúa vũ trụ!
FUSHI (voice) · 2026

Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa
Kagura (voice) · 2026

Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa
Bound Hoopa (voice) · 2015

Đi Ngược Thời Gian Để Tìm Em
Crow (voice) · 2019

Doraemon: Nobita và Chuyến Thám Hiểm Nam Cực Kachi Kochi
Kaara (voice) · 2017

Shinkansen Henkei Robo Shinkalion The Movie: ALFA-X siêu tốc kỳ diệu đến từ tương lai
Young Hokuto Hayasugi (voice) · 2019

Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa
Alphonse Elric (voice) · 2005
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (115)
| 2026 | Giải Phóng Khỏi Thiên Đường: Tiếng Vọng Của Trái Tim | Angela Balzac (voice) |
| GROTESQQQUE | POYOMI (voice) | |
| Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Rực Lửa | Kagura (voice) | |
| Kaguya – Công chúa vũ trụ! | FUSHI (voice) | |
| 2025 | Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | Harley Quinn (voice) |
| Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter | Shoushinkyou (voice) | |
| Gintama on Theater 2D: Kabukicho Shitennohen Arc | Kagura (voice) | |
| Gintama on Theater 2D: Shinsengumi Douran Arc | Kagura (voice) | |
| Mobile Suit Gundam GQuuuuuuX -Beginning- | Haro (voice) | |
| 2024 | Gintama on Theater 2D: Kintama Arc | Kagura (voice) |
| Fullmetal Alchemist 15th Anniversary Special Edition | 配音 | |
| 銀魂オンシアター2D 一国傾城篇 | Kagura (voice) | |
| 2023 | Chuyển Sinh Thành Nữ Phản Diện: Phim Điện Ảnh | Piyo (voice) |
| Pole Princess!! Movie | Azumi Shinou (voice) | |
| The Birth of Kitaro: The Mystery of GeGeGe | Yasuko Nagata (voice) | |
| Digimon Adventure 02: Khởi Đầu | Ukkomon (voice) | |
| 2022 | Yêu Quái Toàn Thư | — |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Momo Nishimiya (voice) |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Licht Nameless Girl | Beatrice Flowerchild (voice) | |
| Honkai Impact 3rd: Everlasting Flames | Kiana Kaslana | |
| サンタ・カンパニー ~真夏のメリークリスマス~ | Thomas Dou (voice) | |
| Gintama: Hồi Kết | Kagura (voice) | |
| 2020 | WAVE!! Surfing Yappe!! – Chương 2 | Mimai (voice) |
| Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới | Myu (voice) | |
| 劇場版 騎士竜戦隊リュウソウジャーvsルパンレンジャーvsパトレンジャー | Jim Carter (voice) | |
| 2019 | Shinkansen Henkei Robo Shinkalion The Movie: ALFA-X siêu tốc kỳ diệu đến từ tương lai | Young Hokuto Hayasugi (voice) |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Thomas Dow (voice) | |
| Thunderbolt Fantasy: Giai điệu mê hoặc của phương Tây | Cháo Fēng (voice) | |
| Đi Ngược Thời Gian Để Tìm Em | Crow (voice) | |
| THE IDOLM@STER PRODUCER MEETING 2018 What is TOP!!!!!!!!!!!!!? | Iori Minase | |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Beatrice Flowerchild (voice) | |
| ルパンレンジャーVSパトレンジャーVSキュウレンジャー | Jim Carter (voice) | |
| チャックシメゾウ | — | |
| THE IDOLM@STER ニューイヤーライブ!! 初星宴舞 | Iori Minase | |
| 2018 | K: Seven Stories Movie 6 – Circle Vision – Bài Hát Vô Danh | Sukana Gojou |
| THE IDOLM@STER 765 MILLIONSTARS HOTCHPOTCH FESTIV@L!! | Iori Minase | |
| HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Aguri Madoka / Cure Ace (voice) | |
| K: Seven Stories – Phim 3 – Side:Green – Thế Giới Bị Viết Lại | Skukuna Gojo | |
| Đại lộ Chim Cánh Cụt | Uchida (voice) | |
| 快盗戦隊ルパンレンジャーVS警察戦隊パトレンジャー en film | Jim Carter (voice) | |
| The Idol K | — | |
| Người Dơi Ninja | Harley Quinn / Harleen Quinzel (voice) | |
| 2017 | THE IDOLM@STER PRODUCER MEETING 2017 765PRO ALLSTARS -Fun to the new vision!!- | Iori Minase |
| 魔法少女リリカルなのは Reflection | Alisa Bannings (voice) | |
| Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu | Teto (voice) | |
| エンシェンと魔法のタブレット ~もうひとつのひるね姫~ | Joy (voice) | |
| 帰ってきた動物戦隊ジュウオウジャー お命頂戴! 地球王者決定戦 | Lilian (voice) | |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Happy (voice) | |
| Công Chúa Ngủ Ngày | Joi (Joy) (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Thám Hiểm Nam Cực Kachi Kochi | Kaara (voice) | |
| Trinity Seven: Thư Viện Vĩnh Cửu Và Cô Gái Giả Kim | Sora (voice) | |
| 2016 | ぐだぐだオーダー | ノッブ |
| 銀魂 愛染香篇 後編 | Kagura | |
| 銀魂 愛染香篇 前編 | Kagura | |
| Gintama: Khúc Nhang Tình Yêu | Kagura (voice) | |
| Vở Diễn Live Fantasy FAIRY TAIL | — | |
| Pretty Cure All Stars: Everybody Sing♪ Miraculous Magic! | Aguri Madoka / Cure Ace (voice) | |
| 2015 | Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova Cadenza | Musashi |
| THE IDOLM@STER M@STERS OF IDOL WORLD!! 2015 | minase iori | |
| Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Bound Hoopa (voice) | |
| おでまし小魔神フーパ | — | |
| THE IDOLM@STER 9th ANNIVERSARY WE ARE M@STERPIECE!! | Iori Minase | |
| アキの奏で | Megumi Okumura | |
| Arpeggio of Blue Steel: Ars Nova DC | Musashi (voice) | |
| 2014 | Trục Xuất Khỏi Thiên Đường | Angela Balzac (voice) |
| Santa Company | Thomas Dou | |
| Pretty Cure All Stars New Stage 3: Eternal Friends | Aguri Madoka / Cure Ace (voice) | |
| THE IDOLM@STER 8th ANNIVERSARY HOP!STEP!!FESTIV@L!!! | Iori Minase | |
| THE iDOLM@STER MOVIE: Beyond the Brilliant Future! | Iori Minase (voice) | |
| 2013 | 映画ドキドキ!プリキュア マナ結婚!!?未来につなぐ希望のドレス | Aguri Madoka / Cure Ace (voice) |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Kagura (voice) | |
| 劇場版銀魂 銀幕前夜祭り2013 | Herself/Kagura | |
| チョコタン! | Chocotan | |
| 2012 | Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Happy (voice) |
| 舞台 VISUALIVE ペルソナ4 | Rise Kujikawa (voice) | |
| Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 2nd A's | Alisa Bannings (voice) | |
| THE IDOLM@STER 7th ANNIVERSARY 765PRO ALLSTARS みんなといっしょに! | — | |
| PERSONA4 the Animation -The Factor of Hope- | — | |
| 2011 | とらドラ! 弁当の極意 | Taiga Aisaka (voice) |
| 極限脱出ADV 善人シボウデス プロモーションアニメ | Quark (voice) | |
| 京騒戯画 | Koto (voice) | |
| Hayate Quản Gia Chiến Đấu! Thiên Đường Là Nơi Trần Thế | Nagi Sanzenin (voice) | |
| Alice in the Country of Hearts: Wonderful Wonder World | Alice Liddell (voice) | |
| 技の旅人 | Techni | |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Alphonse Elric (voice) | |
| THE IDOLM@STER 5th ANNIVERSARY The world is all one!! | Iori Minase | |
| Siêu Rau Củ Ninninman | Piiman (voice) | |
| 2010 | Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Toramaru Utsunomiya (voice) |
| Bleach the Movie: Hell Verse | Karin Kurosaki (voice) | |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Meena Carmine (voice) | |
| Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Celebi (voice) | |
| Hetalia: Axis Powers: Paint It, White! | Liechtenstein (voice) | |
| Gintama: The Movie | Kagura (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai | Tamiko Kaneari (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Nena Trinity (voice) | |
| Magical Girl Lyrical Nanoha: The Movie 1st | Alisa Bannings (voice) | |
| 2009 | Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Nena Trinity (voice) |
| ジャングル大帝 勇気が未来をかえる | Coco (voice) | |
| 2008 | 映画!たまごっち うちゅーいちハッピーな物語!? | Mametchi |
| Bleach the Movie: Fade to Black | Nemu Kurotsuchi (voice) | |
| Major: Quả Bóng Tình Bạn | Daisuke Komori | |
| The iDOLM@STER Live For You! | — | |
| ハローキティ りんごの森のファンタジー | Pururuu | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Karin Kurosaki (voice) |
| えいがでとーじょー! たまごっち ドキドキ! うちゅーのまいごっち!? | Mametchi | |
| Yes! Precure 5: Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Diệu Ở Xứ Sở Gương | Dark Lemonade (voice) | |
| Đôi Mắt Của Shana: Bản Điện Ảnh | Shana (voice) | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Karin Kurosaki (voice) |
| THE IDOLM@STER MOVIE 輝きの向こう側へ! | Iori Minase | |
| 2005 | Zatch Bell! Cuộc Tấn Công của Mechavulcan | Tio |
| Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa | Alphonse Elric (voice) | |
| Lễ Hội Fullmetal Alchemist: Chuyện Kể Khác | Alphonse Elric | |
| おとぎ銃士 赤ずきん OVA | Ringo Kinoshita (voice) | |
| 2004 | Một Đòn Diệt Sâu!! Hoihoi-san | Hoihoi-san |
| Zatch Bell!: Ma Vương Thứ 101 | Tia (voice) |
Câu hỏi thường gặp
釘宮理恵 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 釘宮理恵 có 1 phim với tổng doanh thu 841.5 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 釘宮理恵 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Gintama The Movie 2026: Yoshiwara Trong Biển Lửa" (2026) với 841.5 tr tại phòng vé Việt Nam.
釘宮理恵 làm nghề gì?
釘宮理恵 là diễn viên, sinh tại Kumamoto, Japan.


