平田広明
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 69.43 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

One Piece Film: Red
Sanji (voice) · 2022

Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa
Barlow (voice) · 2018

One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ
Sanji (voice) · 2012

One Piece: Thế Giới Sức Mạnh
Sanji (voice) · 2010

Ghost in the Shell 2: Innocence
Koga (voice) · 2004

Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn
Koji Sametani (voice) · 2025

One Piece Heroines
Sanji (voice) · 2026

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker
Tadaaki Kashimura (voice) · 2002
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (93)
| 2026 | Một Ngày Lười Biếng Trên Thousand Sunny | Vinsmoke Sanji |
| One Piece Heroines | Sanji (voice) | |
| 2025 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Koji Sametani (voice) |
| デジモンアドベンチャー-BEYOND- | Takeru Takaishi (voice) | |
| 2024 | ONE PIECE FAN LETTER | Sanji |
| 2023 | BURN THE WITCH #0.8 | Chief (voice) |
| Digimon Adventure 02: Khởi Đầu | Narration (voice) | |
| 2022 | ソードアート・オンライン -フルダイブ- | Tsuboi Ryoutarou / Klein (voice) |
| One Piece Film: Red | Sanji (voice) | |
| 2021 | Sword Art Online: Progressive - Khúc độc tấu trong đêm vắng sao | Klein (voice) |
| 2020 | Cách tận hưởng thế giới này: Secret Story Film | Tamagoro Sometani (voice) |
| Pretty Cure Miracle Leap: Một Ngày Tuyệt Vời Bên Mọi Người | Refrain (voice) | |
| Burn the Witch | — | |
| Phim Shin - Cậu Bé Bút Chì: Quậy Tung! Vương Quốc Nguệch Ngoạc Và 4 Dũng Sĩ Bất Ổn | Court painter (voice) | |
| 2019 | Lupin Đệ Tam: Nhà tù của quá khứ | Finnegan (voice) |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Vinsmoke Sanji (voice) | |
| 2018 | One Piece: Hồi Skypiea | Sanji (voice) |
| Chờ Ngày Lời Hứa Nở Hoa | Barlow (voice) | |
| 2017 | Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Sanji (voice) |
| Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát | Mysterious Man (voice) | |
| Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo | Klein (voice) | |
| 2016 | 東京ワンピースタワー トンガリ島の大秘宝 | Sanji (voice) |
| Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku | Mysterious Man (voice) | |
| One Piece: GOLD | Sanji (voice) | |
| Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Sanji (voice) | |
| One Piece Film Gold: Episode 0 | Sanji (voice) | |
| Digimon Adventure tri. 2: Ketsui | Leomon (voice) | |
| Initial D Huyền thoại 3: Giấc mơ | Bunta Fujiwara (voice) | |
| 2015 | One Piece: Adventure of Nebulandia (2015) | Sanji / Chuchun (voice) |
| Digimon Adventure tri. 1: Saikai | Narrator (voice) | |
| The Sound of Tiger & Bunny | Kotetsu T. Kaburagi | |
| One Piece: Episode of Sabo – Tình anh em ba người | Sanji (voice) | |
| Initial D Legend 2: Tay đua | Bunta Fujiwara (voice) | |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Sanji (voice) |
| Initial D Legend 1: Awakening | Bunta Fujiwara (voice) | |
| Space Brothers #0 | Mutta Nanba (voice) | |
| Thánh Đấu Sĩ Seiya: Huyền Thoại Thánh Vực | Deathmask (Voice) | |
| ねむれ思い子 空のしとねに | Professor (Sensei) | |
| TIGER & BUNNY: The Rising | Kotetsu T. Kaburagi / Wild Tiger (voice) | |
| 2013 | ソードアート・オンライン Extra Edition | クライン (壷井 遼太郎) |
| ワンピース エピソード・オブ・メリー ~もうひとりの仲間の物語~ | Sanji (voice) | |
| ネット版 仮面ライダーウィザード イン マジか!?ランド | Narrator | |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Sanji (voice) | |
| コドモ警察 | — | |
| 2012 | One Piece: Glorious Island | Sanji (voice) |
| One Piece: Episode of Luffy - Hand Island Adventure | Sanji (voice) | |
| One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Sanji (voice) | |
| Asura | Shichirou | |
| TIGER & BUNNY: The Beginning | Kotetsu T. Kaburagi / Wild Tiger (voice) | |
| One Piece Episode of Nami: Tears of a Navigator and the Bonds of Friends | Sanji (voice) | |
| SPEC〜翔〜 | — | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Machalcon (voice) | |
| 2011 | One Piece 3D: Gekisou! Trap Coaster | Sanji (voice) |
| One Piece Episode of Alabasta Prologue | Sanji (voice) | |
| One Piece: Truy Tìm Mũ Rơm | Sanji (voice) | |
| SERENA×ONE PIECE 潜入!!サウザンド・サニー号 | Sanji (voice) | |
| 2010 | One Piece: Thế Giới Sức Mạnh | Sanji (voice) |
| 2009 | ゴッドイータープロモーションビデオ | Lindow Amamiya |
| 2008 | One Piece: Romance Dawn Story | Sanji (voice) |
| One Piece: Hoa Anh Đào Kỳ Diệu | Sanji (voice) | |
| 2007 | Nasu: Chim Di Cư Mang Vali | Franky (voice) |
| One Piece: Cuộc Chiến Ở Vương Quốc Alabasta | Sanji / Karoo (voice) | |
| 2006 | One Piece: Tên Khổng Lồ Trong Lâu Đài Karakuri | Sanji (voice) |
| 2005 | ワンピース特別編 わかりやすいルフィ大百科 | 山治 |
| One Piece Đặc Biệt: Hồi Ký Thám Tử của Luffy Mũ Rơm | Sanji (voice) | |
| One Piece: Nam Tước Omatsuri Và Hòn Đảo Bí Mật | Sanji (voice) | |
| Digimon X-Evolution | Leomon (voice) | |
| 2004 | One Piece: Lời Nguyền Thánh Kiếm | Sanji (voice) |
| Ghost in the Shell 2: Innocence | Koga (voice) | |
| Nitaboh | Tomekichi (voice) | |
| 2003 | ワンピース 守れ!最後の大舞台 | Sanji (voice) |
| 茄子 アンダルシアの夏 | Frankie (voice) | |
| One Piece 大海原にひらけ! でっかいでっカイ父の夢! | Sanji (voice) | |
| One Piece: Cuộc Đua Tử Thần | Sanji (voice) | |
| 2002 | Saiyuki Tương Tác | — |
| アニメ店長 | Mel Rose (voice) | |
| ワンピース グランドラインの冒険 | Sanji (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Tadaaki Kashimura (voice) | |
| Patlabor WXIII the Movie | Detective Shinichiro Hata (voice) | |
| ONE PIECE 夢のサッカー王! | Sanji (voice) | |
| One Piece: Vua Thú Chopper | Sanji (voice) | |
| 2001 | Saiyuki: Requiem | Sha Gojyo (voice) |
| One Piece: Cuộc Phiêu Lưu Trên Đảo Đồng Hồ | Sanji (voice) | |
| ONE PIECE ジャンゴのダンスカーニバル | Sanji (voice) | |
| 2000 | ONE PIECE ルフィ落下! 秘境・海のヘソの大冒険 | Vinsmoke Sanji (voice) |
| Blood: The Last Vampire | Clerk (voice) | |
| Digimon: Trò Chơi Chiến Tranh | TV Announcer (voice) | |
| 1999 | 海贼王特别篇:路飞的绝技 | 配音 |
| Kindaichi Case Files Movie 2: Vụ thảm sát Deep Blue | Yousuke Itsuki (voice) | |
| 1997 | 夢のクレヨン王国 | King Golden |
| 1996 | Kindaichi Case Files Movie 1: Án mạng nhà hát Opera | Kosaburo Nojo (voice) |
| 1994 | 星空のバイオリン | — |
| 1993 | ろくでなしBLUES 1993 | Taison Maeda |
Câu hỏi thường gặp
平田広明 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 平田広明 có 3 phim với tổng doanh thu 69.43 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 平田広明 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "One Piece Film: Red" (2022) với 49.60 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
平田広明 làm nghề gì?
平田広明 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.
