子安武人
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 6.84 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に
Shigeru Aoba (voice) · 1997

Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên
Claudia Hodgins (voice) · 2020

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Shigeru Aoba (voice) · 2021

Đi Ngược Thời Gian Để Tìm Em
Tsunehisa Senko (voice) · 2019

Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng
Zeke Yeager (voice) · 2024

Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc
Shigeru Aoba (voice) · 2007

One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ
Aokiji (voice) · 2012

One Piece Heroines
Lebno (voice) · 2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (139)
| 2027 | 機動戦士ガンダムSEED FREEDOM ZERO | Mu La Flaga (voice) |
| 2026 | Siêu Cảnh Sát Vũ Trụ Gavan Infinity: Ngày Mặt Trời Rướm Lệ | Patran (voice) |
| One Piece Heroines | Lebno (voice) | |
| Sgt. Frog | Sergeant Major Kururu (voice) | |
| 超宇宙刑事ギャバン インフィニティ 蒸着講座 | Patran (voice) | |
| Người Giữ Cây Long Não | Masakazu Yanagisawa (voice) | |
| 2025 | Tooi-san wa Seishun Shitai! Baka to Smartphone to Romance to | — |
| Chú Thuật Hồi Chiến: Hoài Ngọc / Ngọc Chiết - The Movie | Toji Fushiguro (voice) | |
| 映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン | Kaitō S (voice) | |
| Gintama on Theater 2D: Shinsengumi Douran Arc | Shinsuke Takasugi (voice) | |
| SK8 the Infinity EXTRA PART | Adam (voice) | |
| 2024 | Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Zeke Yeager (voice) |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Mu La Flaga (voice) | |
| 2022 | Kaguya-sama: Nụ Hôn Đầu Bất Tận | Shirogane's Father (voice) |
| Đại Sảnh Tử Thần | — | |
| 2021 | Búp Bê Ký Ức: Hồi Tưởng | Claudia Hodgins (voice) |
| Knights of Sidonia: Tình Yêu Dệt Nên Giữa Các Vì Sao | — | |
| Fate/Grand Oder: Thánh Địa Bàn Tròn – Phần 2: Camelot Paladin; Agateram | Ozymandias (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Shigeru Aoba (voice) | |
| Gintama: Hồi Kết | Shinsuke Takasugi (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Ozymandias (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên | Claudia Hodgins (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Zeke Yeager (voice) | |
| 2019 | Re:ZERO: Mối Liên Kết Đóng Băng | Roswaal L. Mathers (voice) |
| Đi Ngược Thời Gian Để Tìm Em | Tsunehisa Senko (voice) | |
| Búp Bê Ký Ức: Violet Evergarden | Claudia Hodgins (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Hand demon (voice) | |
| 2018 | Yo-kai Watch: Friends Forever | (voice) |
| Re:Zero − Bắt Đầu Ở Thế Giới Khác − Memory Snow | Roswaal L. Mathers (voice) | |
| Người Dơi Ninja | Gorilla Grodd (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Zeke Yeager (voice) | |
| 2017 | Yo-kai Watch Shadowside: Sự Trở Lại Của Vua Quỷ | Nurarihyon (voice) |
| Overlord: Vị vua bất tử | Nigun Grid Lewin (voice) | |
| 2016 | Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones | Andrea Farnese (voice) |
| 2015 | Yo-kai Watch: Phim 2 – Đại vương Enma và những câu chuyện | Nurarihyon / Great Youkai Nura Neira (voice) |
| One Piece: Episode of Sabo – Tình anh em ba người | Aokiji (voice) | |
| Date A Live Movie: Mayuri Judgment | Kyouhei Kannazuki | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| Hiệp sĩ Sidonia: Bản điện ảnh | Ochiai (voice) | |
| 2014 | テイルズ オブ ゼスティリア ~導師の夜明け~ | Lunarre (voice) |
| Aikatsu! The Movie | Taichi Hoshimiya (voice) | |
| ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Aokiji (voice) | |
| ジョジョの奇妙な冒険 総集編 Vol.1 | Dio Brando (voice) | |
| 2013 | 魔女っこ姉妹のヨヨとネネ | Nils (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Andrea Farnese (voice) | |
| ミュウツー~覚醒への序章~ | Danku (voice) | |
| Gintama Linh Hồn Bạc: Mãi Mãi Là Tiệm Vạn Năng | Shinsuke Takasugi (voice) | |
| 2012 | One Piece: Z - Kỳ Phùng Địch Thủ | Aokiji (voice) |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Shigeru Aoba (voice) | |
| Những Định Luật Huyền Bí | Shō Shishimaru (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives | Andrea Farnese (voice) | |
| Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future | Fusion | |
| 2011 | Fate/Prototype | Phahn Sancraid (voice) |
| Alice in the Country of Hearts: Wonderful Wonder World | Julius Monrey the Time (voice) | |
| Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Sarutobi Sasuke (voice) | |
| 2010 | Coicent | Younger Brother (voice) |
| Gintama: The Movie | Takasugi Shinsuke (voice) | |
| One Piece: Strong World Episode 0 | Aokiji (voice) | |
| 超劇場版ケロロ軍曹 誕生!究極ケロロ奇跡の時空島であります!! | — | |
| Quiz Magic Academy: The Original Animation 2 | Serious (voice) | |
| 2009 | Naruto OVA 6: The Cross Roads | Kajika (voice) |
| Phật Tái Sinh | Sorano Taiyou (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Shigeru Aoba (voice) | |
| ケロ0 出発だよ!全員集合!! | — | |
| Pretty Cure All Stars DX: Ai Cũng Là Bạn - Phép Màu Hội Tụ | Fusion (voice) | |
| Trung Sĩ Keroro The Movie 4: Xâm Lược Nghiền Nát, Long Chiến Binh | — | |
| VOTOMS: Hồ Sơ Pailsen The Movie | Shokit (voice) | |
| 2008 | Học Viện Ma Thuật Trắc Nghiệm | Serious (voice) |
| Major: Quả Bóng Tình Bạn | Shigeharu Honda | |
| 武者ケロ お披露目!戦国ラン星大バトル!! | — | |
| 2007 | Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc | Shigeru Aoba (voice) |
| Dead Girls | (voice) | |
| Initial D: Battle Stage 2 | Ryousuke Takahashi | |
| Love and Berry: Thay Đồ Nhảy Múa! Phép Màu Hạnh Phúc | — | |
| Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh 2 – Công Chúa Biển Sâu | Kururu (voice) | |
| 2006 | Trung Sĩ Keroro: Siêu Phim Điện Ảnh | Kururu Socho |
| 2005 | Ginga Tetsudō Monogatari Sōshūhen ~Ginga Tetsudō wa Harukanari~ | Bruce J. Speed |
| 2004 | 新・北斗の拳 - 男が悲しみを背負うとき | Kenshirô |
| Appleseed | Hadesu (voice) | |
| 2003 | 新・北斗の拳 - 禁じられた拳 | Kenshirô |
| Những Định Luật Vàng | (voice) | |
| 新・北斗の拳 - 呪縛の街 | Kenshirô | |
| ランジェリー戦士パピヨンローゼ | Hikaru / Dandy Lion (voice) | |
| 2002 | アニメ店長 | Touya Dougenzaka (voice) |
| ナコルル〜あのひとからのおくりもの〜 | Yantamu | |
| 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE | Ryosuke Takahashi (voice) | |
| ガレリアンズ:リオン | Birdman (voice) | |
| Turn A Gundam II: Bướm Ánh Trăng | Gym Ghingnham (voice) | |
| 2001 | Sakura Wars: The Movie | Yuichi Kayama (voice) |
| Blue Remains | Malloz | |
| Zone of the Enders: Idolo | Radium Lavans (voice) | |
| Initial D: Third Stage | Ryosuke Takahashi (voice) | |
| 天使禁猟区 | Kira (voice) | |
| 2000 | 太陽の法 エル・カンターレへの道 | Hermes (voice) |
| 1999 | Uchuu no Kishi Tekkaman Blade OVA: Burning Clock | Shinya Aiba |
| BREAK-AGE | Yūki Osafune (voice) | |
| 少女革命ウテナ アドゥレセンス黙示録 | Touga Kiryuu (voice) | |
| 天地無用! in LOVE2 ~遙かなる想い~ | Yosho | |
| 1998 | ビーストウォーズII ライオコンボイ危機一髪! | Burning Convoy / Optimus Primal (Voice) |
| スプリガン | Jean Jacquemonde (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に | Shigeru Aoba (voice) | |
| EVANGELION:DEATH(TRUE)² | Shigeru Aoba (voice) | |
| 1997 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 維新志士への鎮魂歌 | Sadashirô Kajiki |
| マクロスダイナマイト7 | Gamlin Kizaki (voice) | |
| スレイヤーズぐれえと / SLAYERS: GREAT | Huey Einburg (voice) | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 Air/まごころを、君に | Shigeru Aoba (voice) | |
| ヘルメス - 愛は風の如く | Hermes (voice) | |
| Hen | Sushiaki | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Shigeru Aoba (voice) | |
| 超獣伝説ゲシュタルト | Olivier | |
| 1996 | 銀河帝国の滅亡・外伝 蒼き狼たちの伝説 | Jonathan Tyberius (voice) |
| Bronze: Zetsuai Since 1989 | Takuto Izumi (voice) | |
| 快傑ゾロ | — | |
| TWIN SIGNAL~ファミリーゲーム~ | Pulse (voice) | |
| 新・破裏拳ポリマー | Pulsar | |
| 闘神伝 | Kaiyou | |
| 1995 | マクロス7 銀河がオレを呼んでいる! | Gamlin Kizaki (voice) |
| 劇場版 NINKU -忍空- | Asuka | |
| 1994 | Uchuu no Kishi Tekkaman Blade OVA: Twin Blood | Shinya Aiba |
| GATCHAMAN | Dr. Kessler (ep 1) | |
| サムライスピリッツ 破天降魔の章 | Tam Tam | |
| 東京BABYLON 2 | Seishiro Sakurazuka | |
| 高校武闘伝 クローズ | — | |
| 1993 | キッスは瞳にして | Nitta (voice) |
| FIGHT!! | Ukyo (voice) | |
| 1992 | 銀河英雄伝説外伝 黄金の翼 | Siegfried Kirchieis |
| 東京BABYLON 1 | Seishiro Sakurazuka | |
| 楽しいムーミン一家 ムーミン谷の彗星 | Snufkin (voice) | |
| 絶愛-1989- | Takuto Izumi (voice) | |
| KO Seiki Beast Sanjuushi | — | |
| 1991 | モンキー・パンチの世界 アリス | — |
| 1月にはChristmas | Junsho Fujioka (voice) | |
| らんま½ 劇場版 中国寝崑崙大決戦!掟やぶりの激闘篇!! | Daikokusei (voice) | |
| 有閑倶楽部 | — | |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam F91 | Dwight Camry (voice) | |
| 1990 | Nineteen 19 | Yagi (voice) |
| 楳図かずおの呪い | — | |
| ダーティペア 謀略の005便 | Spaceship Controller (voice) | |
| 1989 | 超人ロック ロードレオン | Dafnis |
Câu hỏi thường gặp
子安武人 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 子安武人 có 3 phim với tổng doanh thu 6.84 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 子安武人 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Búp Bê Ký Ức: Hồi Ức Không Quên" (2020) với 3.25 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
子安武人 làm nghề gì?
子安武人 là diễn viên, sinh tại Yokohama, Kanagawa, Japan.

