유해진
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 315.30 tỷ qua 13 phim
Nổi bật với

Ám Ảnh Dục Vọng
Lim · 2014

Dưới Bóng Điện Hạ
Eom Heung-do · 2026

Exhuma: Quật mộ trùng ma
Ko Young-geun · 2024

Tài Xế Taxi
Hwang Tae-sul · 2017

Đại Dịch Cúm
Bae Kyung-Ub · 2013

Thần Bịp: Tay Sát Gái
Ko Gwang-ryeol · 2014

Yadang: Ba Mặt Lật Kèo
Koo Gwan-hee · 2025

Hải Tặc
Cheol-bong · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (59)
| 2026 | Dưới Bóng Điện Hạ | Eom Heung-do |
| 2025 | Mượn Rượu Đẩy Kèo | Pyo Jong-rok |
| Yadang: Ba Mặt Lật Kèo | Koo Gwan-hee | |
| 2024 | Exhuma: Quật mộ trùng ma | Ko Young-geun |
| Sen Boss Sum Vầy | Min-sang | |
| 2023 | Nhân Duyên Tiền Đình | Cha Chi-ho |
| 2022 | Dạ Điểu | King Injo |
| Đặc Vụ Xuyên Quốc Gia | Kang Jin-tae | |
| 2021 | Con Tin: Ngôi Sao Mất Tích | Self (cameo) |
| Con Tàu Chiến Thắng | Bubs (voice) | |
| 2019 | Trận Chiến Bongodong: Tiếng Gầm Chiến Thắng | Hwang Hae-chul |
| 말모이 | Kim Pan-su | |
| 2018 | Người Quen Xa Lạ | Tae-soo |
| 레슬러 | Gui-bo | |
| 2017 | 1987: Ngày Định Mệnh | Han Byung-yong |
| Tài Xế Taxi | Hwang Tae-sul | |
| Cộng Sự Bất Đắc Dĩ | Kang Jin-tae | |
| 2016 | Xin Lỗi Anh Chỉ Là Sát Thủ | Hyung-wook |
| 2015 | 그놈이다 | Pharmacist Min |
| Chạy Đâu Cho Thoát | Choi Dae-woong | |
| 소수의견 | Jang Dae-seok | |
| 극비수사 | Kim Joong-san | |
| 2014 | Thần Bịp: Tay Sát Gái | Ko Gwang-ryeol |
| Hải Tặc | Cheol-bong | |
| Ám Ảnh Dục Vọng | Lim | |
| 2013 | Đại Dịch Cúm | Bae Kyung-Ub |
| 2012 | 간첩 | Department Head Choi |
| 미쓰GO | Red Shoes | |
| 2011 | 마마 | Seung-chul |
| 적과의 동침 | Jae-choon | |
| 2010 | Bất Công | Jang Seok-goo |
| 죽이고 싶은 | Sang-up | |
| 이끼 | Kim Deok-cheon | |
| 작은 연못 | Refugee | |
| 2009 | Tiểu Quái Woochi | Chorangyi |
| 2008 | Chuyến Xe Chết Chóc | Jeong Cheol-min |
| 공공의 적 1-1: 강철중 | Yong-man | |
| 2007 | 권순분 여사 납치사건 | Keun-yeong |
| 아들 | Neighbor (voice) | |
| 이장과 군수 | Noh Dae-gyu | |
| 2006 | Mùa Hè Năm Ấy | PD Kim |
| Canh Bạc Nghiệt Ngã | Ko Gwang-ryeol | |
| 국경의 남쪽 | (uncredited) | |
| 2005 | 왕의 남자 | Yuk-gab |
| 강력 3반 | Gastong | |
| 이대로, 죽을 순 없다 | Hankal | |
| Huyết Vũ | Dok-gi | |
| 마파도 | Fisherman | |
| 공공의 적 2 | Yong-man | |
| 2004 | 달마야, 서울 가자 | Yong-dae |
| 2002 | 해안선 | Cheol-gu |
| 광복절 특사 | Zap-sae | |
| 라이터를 켜라 | Chim-Chak | |
| 공공의 적 | Yong-man | |
| 2001 | Dũng Sỉ | Du-chung |
| 신라의 달밤 | Neop-chi | |
| 1999 | 주유소 습격사건 | Gangri Gang Leader |
| 간첩 리철진 | Gangster | |
| 1997 | 블랙잭 | Dump 1 |
Câu hỏi thường gặp
유해진 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 유해진 có 13 phim với tổng doanh thu 315.30 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 유해진 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Exhuma: Quật mộ trùng ma" (2024) với 212.80 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
유해진 làm nghề gì?
유해진 là diễn viên, sinh tại Cheongju, North Chungcheong, South Korea.






