Inowaki Kai
Acting
Nổi bật với

Lời Thú Tội
Yuma Maekawa · 2010

Onoda, 10 000 nuits dans la jungle
Akatsu · 2021

Bản Giao Hưởng Tokyo
Kenji Sasaki · 2008

君は映画
2026

Another アナザー
Yuya Mochizuki · 2012

Fable: Sát Thủ Ẩn Danh
Kuro · 2021

Sát Thủ Ẩn Danh
Kuro · 2019

贖罪
Young Koji Takano · 2013
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (38)
| 2026 | SUKIYAKI 上を向いて歩こう | — |
| あの星が降る丘で、君とまた出会いたい。 | — | |
| 君は映画 | — | |
| 2025 | 日の出を知らない街 | Shogo |
| 2024 | ピアニストを待ちながら | — |
| ブラック・ジャック | — | |
| バジーノイズ | Kotaro | |
| 2023 | almost people | Taiyo Kamio (second brother) |
| カモメよ、そこから銀座は見えるか? | — | |
| アクターズ・ショート・フィルム3 | — | |
| いつまで | Ko | |
| 2022 | 犬も食わねどチャーリーは笑う | Hiroto Wakatsuki |
| 猫は逃げた | Matsuyama | |
| 津田梅子~お札になった留学生~ | Naibu Kanda | |
| 2021 | ミュジコフィリア | — |
| 護られなかった者たちへ | Kanno | |
| Onoda, 10 000 nuits dans la jungle | Akatsu | |
| Arc アーク | Sasaki | |
| 砕け散るところを見せてあげる | Gengo Tamaru | |
| Fable: Sát Thủ Ẩn Danh | Kuro | |
| 2020 | サイレント・トーキョー | Kota Kurusu |
| スイッチ | Soda Tomoki | |
| 父と息子の地下アイドル | Sendo Katsuki | |
| 2019 | Sát Thủ Ẩn Danh | Kuro |
| 2018 | サイモン&タダタカシ | Yanagida |
| カレーライス Curry and Rice | — | |
| 2017 | 月子 | — |
| 海辺の生と死 | Otsubo | |
| 密使と番人 | — | |
| 2015 | 合葬 | — |
| 2014 | スイートプールサイド | Senior Nakayama |
| 学校の怪談 呪いの言霊 | Mitsuo | |
| 2013 | 贖罪 | Young Koji Takano |
| 2012 | Another アナザー | Yuya Mochizuki |
| 2011 | 君へ | Suzuki Takayuki |
| わさお | Tomoya | |
| 2010 | Lời Thú Tội | Yuma Maekawa |
| 2008 | Bản Giao Hưởng Tokyo | Kenji Sasaki |
Câu hỏi thường gặp
Inowaki Kai đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Inowaki Kai có 1 phim với tổng doanh thu 6.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của Inowaki Kai là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Onoda, 10 000 nuits dans la jungle" (2021) với 6.0 tr tại phòng vé Việt Nam.
Inowaki Kai làm nghề gì?
Inowaki Kai là diễn viên, sinh tại Kanagawa, Japan.

