Tổng 32.69 tỷ qua 6 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 가능한 사랑 | Ho-seok |
| 미스터김, 영화관에 가다 | Self | |
| 2025 | Mantis | Cha Min-gyu |
| Tin tốt lành | Nobody | |
| 2024 | Gia Đình Hoàn Hảo | Jae-wan |
| 2023 | 소년들 | Hwang Joon-cheol |
| 이창동: 아이러니의 예술 | Self | |
| Nhiệm Vụ Cuối Cùng | Kim Jae-guk | |
| Nữ Sát Thủ Bok Soon | Cha Min-kyu | |
| Bóng Ma: Gián Điệp | Junji Murayama | |
| 2022 | 심장소리 | Cheol-yi's Father |
| 니 부모 얼굴이 보고 싶다 | Kang Ho-chang | |
| Yaksha: Nhiệm Vụ Tàn Khốc | Jee Kang-in | |
| 킹메이커 | Kim Woon-beom | |
| 2021 | 자산어보 | Jeong Yak-jeon |
| 2019 | Ông Bạn Găng Tơ | Jang-soo |
| 생일 | Jung-il | |
| 우상 | Joong-sik | |
| 2017 | 1987: Ngày Định Mệnh | Kim Jung-nam |
| Hồi ức Kẻ Sát Nhân | Byung-su | |
| Cuộc Chiến Ngầm | Han Jae-ho | |
| 루시드 드림 | Detective Song Bang-sub | |
| 2015 | Đường Về Gian Nan | Nam-bok |
| 2014 | 나의 독재자 | Sung-geun |
| 2013 | Hy Vọng | Dong-hoon |
| 스파이 | Chul-soo | |
| Truy Lùng Siêu Trộm | Hwang Sang-jun | |
| 2012 | Tháp Lửa | Kang Young-ki |
| 영화판 | Self | |
| 2010 | 카멜리아 | Yong-su (segment "Kamome") |
| 해결사 | Kang Tae-sik | |
| Không Khoan Nhượng | Kang Min-ho | |
| 2009 | 여행자 | Jin-hee's Father |
| 내 사랑 내 곁에 | Kim Jong-do | |
| Sóng Thần Ở Haeundae | Choi Man-shik | |
| 2008 | 공공의 적 1-1: 강철중 | Kang Chul-joong |
| 2007 | 싸움 | Kim Sang-min |
| 그놈 목소리 | Han Kyung-bae | |
| 2006 | 열혈남아 | Jae-moon |
| 사랑을 놓치다 | Woo-jae | |
| 2005 | 공공의 적 2 | Kang Chul-joong |
| 2004 | 역도산 | Rikidozan |
| 2003 | 실미도 | Kang In-chan |
| 영매: 산자와 죽은자의 화해 | — | |
| 2002 | 광복절 특사 | Yu Jae-pil |
| 오아시스 | Hong Jong-du | |
| 새는 폐곡선을 그린다 | Kim | |
| 공공의 적 | Kang Chul-joong | |
| 2001 | 聖徳太子 | Yi Jin |
| 나도 아내가 있었으면 좋겠다 | Kim Bong-soo | |
| 2000 | 은행나무 침대 2: 단적비연수 | Jeog |
| 박하사탕 | Kim Yeong-ho | |
| 1999 | 송어 | Min-su |
| 유령 | 432 | |
| 1998 | 처녀들의 저녁식사 | Gyu-shik |
| 1996 | 러브 스토리 | Yeong-ho |
| 꽃잎 | Us |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 설경구 có 6 phim với tổng doanh thu 32.69 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Nhiệm Vụ Cuối Cùng" (2023) với 23.37 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
설경구 là diễn viên, sinh tại Seocheon, South Chungcheong, South Korea.