







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2020 | シャフリヤールの昼と夜 | — |
| 蒲田前奏曲 | Mari | |
| グッドバイ | Sakura | |
| 2019 | ラ | — |
| 疑惑とダンス | — | |
| レ・ミゼラブル 終わりなき旅路 | — | |
| 2017 | 恋愛奇譚集 | — |
| 2015 | 佐武と市捕物控 | — |
| 世にも奇妙な物語 25周年記念!秋の2週連続SP~傑作復活編~ | — | |
| サイドライン | — | |
| 2014 | FLARE | Flare |
| 2010 | みぽりんのえくぼ | Okazaki Minami |
| 2009 | Maimai Shinko và Phép Thuật Ngàn Năm | Shinko Aoki (voice) |
| 20世紀少年 -最終章- ぼくらの旗 | Sanae Isono | |
| ヘブンズ・ドア | Harumi Shiraishi | |
| 2008 | 霧の火 樺太・真岡郵便局に散った九人の乙女たち | Mizue (15-19 ans) |
| 古畑中学生 ~古畑任三郎生涯最初の事件~ | Asuka Tobe | |
| 犬と私の10の約束 | Akari Saito (young) | |
| Cuốn Sổ Tử Thần: L - Thay Đổi Thế Giới | Maki | |
| 2007 | Little DJ 小さな恋の物語 | Tamaki |
| ピアノの森 | Takako Maruyama (voice) | |
| セレンディップの奇跡 | — | |
| 2006 | ちびまる子ちゃん その2 | — |
| 日本沈没 | Misaki Kuraki | |
| ちびまる子ちゃん | — | |
| 2005 | 同じ月を見ている | Emi Sugiyama (young) |
| Mộ Đom Đóm | Hana | |
| ギミー・ヘブン | Mari Michiki - Young | |
| 2004 | 下妻物語 | Young Momoko |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 福田麻由子 có 1 phim với tổng doanh thu 8.81 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Mộ Đom Đóm" (2005) với 8.81 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
福田麻由子 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.