茶風林
Acting
Nổi bật với

Tên Cậu Là Gì?
Teshigawara's Father (voice) · 2016

Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng
Juzo Megure (voice) · 2011

Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn
Juzo Megure (voice) · 2025

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker
Juzo Megure (voice) · 2002

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen
Juzo Megure (voice) · 2023

Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường
Juzo Megure (voice) · 2001

Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt
Inspector Megure (voice) · 2000

Thám Tử Lừng Danh Conan: Quả Bom Chọc Trời
Inspector Megure (voice) · 1997
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (97)
| 2026 | Armored Trooper VOTOMS: Die Graue Hexe - Part 1 | Soltig van Gunnar (voice) |
| 2025 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Juzo Megure (voice) |
| ネオアトム誕生 | Ochanomizu Hakase (voice) | |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Dan Razaya (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan Vs Siêu Đạo Chích Kid | Juzo Megure (voice) | |
| 2023 | Vùng Hoang Mạc | The King (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Juzo Megure (voice) | |
| Vương Quốc Vàng và Vương Quốc Nước | Piripappa (voice) | |
| 2022 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Chuyện Tình Sở Cảnh Sát ~ Đêm Trước Hôn Lễ | Juzo Megure (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Nàng Dâu Halloween | Juzo Megure (voice) | |
| Shimajiro và Hoàng Tử Vương Quốc Lấp Lánh | Shimajiro's Father (voice) | |
| Thunderbirds 55/GOGO | Charles (voice) | |
| 2021 | Chiếc Đũa Quyền Năng: Linh Hồn Samurai | Tsukuyomi (voice) |
| Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Kotoshironushi (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Jūzō Megure (voice) | |
| Gintama: Hồi Kết | Henpeita Takechi (voice) | |
| 2020 | みちるレスキュー! | — |
| 2019 | コルボッコロ | — |
| 巧虎大飞船历险记 | Shimajiro's Father (voice) | |
| Shimajiro và Heroland của Ururu | Shimajiro's Father (voice) | |
| 2018 | 快盗戦隊ルパンレンジャーVS警察戦隊パトレンジャー en film | Wilson (voice) |
| Lupin Đệ Tam: Lupin Vẫn Đang Cháy Chứ? | Mister X (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero | Juzo Megure (voice) | |
| しまじろう まほうのしまのだいぼうけん | Shimajiro's Father | |
| 2017 | Shimajiro và Ốc Đảo Cầu Vồng | Shimajiro's Father |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ngày Thám Tử Bị Teo Nhỏ | Juzo Megure (voice) | |
| 2016 | Tên Cậu Là Gì? | Teshigawara's Father (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cơn Ác Mộng Đen Tối | Juzo Megure (voice) | |
| 2015 | Chibi Maruko-chan: Cậu bé đến từ nước Ý | Kimio Nagasawa (voice) / Hideji Saijou (voice) |
| Mobile Suit Gundam: The Origin II – Nỗi buồn của Artesia | Jimba Ral (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Juzo Megure (voice) | |
| Shimajiro và Cây Mẹ | Shimajiro's Dad | |
| Mobile Suit Gundam: The Origin I – Casval mắt xanh | Jimba Ral (voice) | |
| 2014 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Juzo Megure (voice) |
| Shimajiro Và Bài Ca Của Cá Voi | Shimajiro's Father | |
| 2013 | Lupin Đệ Tam và Thám Tử Lừng Danh Conan | Juzo Megure (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Juzo Megure (voice) | |
| Cuộc Phiêu Lưu Lớn Của Shimajiro Và Fufu: Giải Cứu Bông Hoa Bảy Màu! | Shimajiro's Father | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Tormentor/Ubik (voice) | |
| 2012 | After School Midnighters | Bach (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Inspector Juuzou Megure (voice) | |
| 2011 | Lãng Khách Kenshin: Kyoto Mới — Lồng Lửa | Kurojo (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: 15 Phút Tĩnh Lặng | Juzo Megure (voice) | |
| 2010 | Chiến Đội Thiên Sứ Goseiger: Bản Điện Ảnh | Makuin of the Blob (voice) |
| Gintama: The Movie | Henpeita Takeshi (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Tàu Biến Mất Giữa Trời Xanh | Juzo Megure (voice) | |
| 2009 | Chiến Hạm Không Gian Yamato Hồi Sinh | Kosaku Ohmura (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Juzo Megure (voice) | |
| ルパン三世VS名探偵コナン | Inspector Juzo Megure (voice) | |
| 2008 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tận Cùng Của Sự Sợ Hãi | Juzo Megure (voice) |
| ハローキティ りんごの森のファンタジー | Scotch | |
| 2007 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Kho Báu Dưới Đáy Đại Dương | Juzo Megure (voice) |
| 2006 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Lễ Cầu Hồn Của Thám Tử | Inspector Megure (voice) |
| 2005 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Âm Mưu Trên Biển | Inspector Megure (voice) |
| 2004 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Nhà Ảo Thuật Với Đôi Cánh Bạc | Juuzou Megure (voice) |
| 2003 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Juzo Megure (voice) |
| 2002 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bóng Ma Đường Baker | Juzo Megure (voice) |
| 2001 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Những Giây Cuối Cùng Tới Thiên Đường | Juzo Megure (voice) |
| 2000 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt | Inspector Megure (voice) |
| 1999 | リボンの騎士 | Duke Duralumin (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Ảo Thuật Gia Cuối Cùng Của Thế Kỷ | Juzo Megure (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Razaya Dan (voice) | |
| Doraemon: Nobita Vũ Trụ Phiêu Lưu Kí | Councilor B (voice) | |
| 1998 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Mục Tiêu Thứ 14 | Inspector Megure (voice) |
| 1997 | Chúa Tể Rừng Xanh Leo | Jack (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Quả Bom Chọc Trời | Inspector Megure (voice) | |
| 1996 | 賢治のトランク | Black Cat (second segment) (voice) |
| スレイヤーズ RETURN | Becker (voice) | |
| YAWARA! Special ずっと君のことが... . | — | |
| Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết | Police Informer (voice) | |
| Lupin Đệ Tam: Sống hay Chết | News Shop Owner (voice) | |
| ハーメルンのバイオリン弾き | King (voice) | |
| Nhím Sonic: Bản Điện Ảnh | Old Man Owl (voice) | |
| 時空冒険 ぬうまもんじゃ〜 | Nuu (voice) | |
| 1995 | スレイヤーズ | Thief (voice) |
| 1994 | ゴーストスイーパー美神 極楽大作戦!! | Yakuchin (voice) |
| Lupin Đệ Tam: Long Kiếm Tử Thần | Additional Voices | |
| 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE | Cheng Sinzan (voice) | |
| ドラゴンボールZ 超戦士撃破!!勝のはオレだ | Maloja (voice) | |
| ドラゴンボールZ 危険なふたり!超戦士はねむれない | Shaman (voice) | |
| B.B. フィッシュ | Gen Kumagai (voice) | |
| 景山民夫のダブルファンタジー | Yoshino (voice) | |
| 1993 | お星さまのレール | Village chief (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Razaya Dan (voice) | |
| バトルファイターズ 餓狼伝説2 | Cheng Sinzan | |
| 1992 | ちびまる子ちゃん わたしの好きな歌 | Kimio Nagasawa (voice) / Hideji Saijou (voice) |
| 機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光 | Bernard Monsha (voice) | |
| ザスピリットオブワンダー - チャイナさんの憂鬱 | Man A (voice) | |
| 1991 | スーパーマリオワールド マリオとヨッシーの冒険ランド | Magikoopa (voice) |
| ふしぎの海のナディア 劇場版 | Geiger's Underling (voice) | |
| 夢枕 獏 とわいらいと劇場 | — | |
| 1990 | ちびまる子ちゃん | Hideji Saijou (voice) |
| 新・カラテ地獄変 | — | |
| けろけろけろっぴの大冒険 ふしぎな豆の木 | Additional Voices (voice) | |
| ハローキティのおやゆびひめ | Field Mouse A | |
| 1989 | シティーハンター 愛と宿命のマグナム | Member B (voice) |
| 1988 | エスパー魔美 星空のダンシングドール | Man B (voice) |
Câu hỏi thường gặp
茶風林 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 茶風林 có 1 phim với tổng doanh thu 20.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 茶風林 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Vùng Hoang Mạc" (2023) với 20.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
茶風林 làm nghề gì?
茶風林 là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.


