Takahashi Issei
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 4.71 tỷ qua 2 phim
Nổi bật với

Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu
Crazy 88 #4 · 2011

Cô Dâu Báo Thù 1
Crazy 88 #4 · 2003

Cô Dâu Báo Thù 2
Crazy 88 · 2004

Lời Thì Thầm Của Trái Tim
Seiji Amasawa (voice) · 1995

Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh
Ryu Yasuda : Ministry of Education, Culture, Sports, Science and Technology, Research / Promotion Bureau Director · 2016

リリイ・シュシュのすべて
Ikeda-senpai · 2001

Chỉ Còn Ngày Hôm Qua
Classmate (voice) · 1991

シン・ウルトラマン
Ultraman (voice) · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (52)
| 2027 | ghost/夜の果て | Masu (voice) |
| 2026 | 岸辺露伴は動かない『泉京香は黙らない』 | Rohan Kishibe |
| ラプソディ・ラプソディ | — | |
| 脛擦りの森 | 謎の男 | |
| 2025 | 岸辺露伴は動かない 懺悔室 | Rohan Kishibe |
| 2024 | ブラック・ジャック | Black Jack |
| 2023 | 岸辺露伴 ルーヴルへ行く | Rohan Kishibe |
| 2022 | 2020 | — |
| シン・ウルトラマン | Ultraman (voice) | |
| 雪国 -SNOW COUNTRY- | Shimamura | |
| 2021 | Lãng Khách Kenshin: Khởi Đầu | Kogoro Katsura |
| 2020 | スパイの妻 | Yūsaku Fukuhara |
| Búp Bê Tình Yêu | Tetsuo Kitamura | |
| 2019 | Những Chàng Samurai Tháo Vát | Genemon Takamura |
| 九月の恋と出会うまで | Susumu Hirano | |
| 2018 | 億男 | Tsukumo |
| 空飛ぶタイヤ | Kazuaki Izaki | |
| blank13 | Koji Hashida | |
| 嘘を愛する女 | Kippei Koide | |
| 2017 | Tình Yêu Định Mệnh Của Tôi | Kurokawa Soichiro |
| THE LIMIT OF SLEEPING BEAUTY リミット・オブ・スリーピング ビューティ | Kaito Sada | |
| 3月のライオン 後編 | Takashi Hayashida | |
| 3月のライオン 前編 | Takashi Hayashida | |
| 2016 | Shin Godzilla : Sự Hồi Sinh | Ryu Yasuda : Ministry of Education, Culture, Sports, Science and Technology, Research / Promotion Bureau Director |
| 世にも奇妙な物語 '16春の特別編 | — | |
| 民王スピンオフ~恋する総裁選~ | — | |
| 2014 | みをつくし料理帖 | — |
| 2012 | みをつくし料理帖 | — |
| 2011 | 火車 | Koji Kurata |
| 見知らぬわが町 | Toshiyuki Okabayashi | |
| Cô Dâu Báo Thù: Trọn Bộ Đẫm Máu | Crazy 88 #4 | |
| 2008 | デトロイト・メタル・シティ | Hideki Saji (singer of Tetrapod Melon Tea) |
| 2007 | マリッジリング | — |
| 2006 | Được Là Chính Tôi | Takechan |
| ミートボールマシン | Yôji | |
| 少しは、恩返しができたかな | Masaichi Kitahara | |
| 2004 | スウィングガールズ | School Brass Band Leader |
| Hương Vị Trà | Chairman of Go Club | |
| 世界の中心で、愛をさけぶ | Young Ryunosuke | |
| Cô Dâu Báo Thù 2 | Crazy 88 | |
| 半落ち | — | |
| 2003 | Cô Dâu Báo Thù 1 | Crazy 88 #4 |
| 恋愛寫眞 | Sekiguchi | |
| 池袋ウエストゲートパークスープの回 | Kazunori | |
| 2001 | リリイ・シュシュのすべて | Ikeda-senpai |
| 2000 | 好き | — |
| 1999 | コワイ童話「親ゆび姫」 | Yuichi Kimizima |
| 1996 | 友子の場合 | Tokio Okada |
| 1995 | Lời Thì Thầm Của Trái Tim | Seiji Amasawa (voice) |
| 1994 | よい子と遊ぼう | Namio |
| 1991 | Chỉ Còn Ngày Hôm Qua | Classmate (voice) |
| 1990 | ほしをつぐもの | Shohei Endo |
Câu hỏi thường gặp
Takahashi Issei đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Takahashi Issei có 2 phim với tổng doanh thu 4.71 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Takahashi Issei là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lời Thì Thầm Của Trái Tim" (2025) với 4.68 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Takahashi Issei làm nghề gì?
Takahashi Issei là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.




