







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 1998 | 心思思 | — |
| 1997 | Gia Hữu Hỷ Sự 2 | Self |
| 1995 | 有儿万事足 | — |
| 1994 | 標心 | — |
| 1993 | 情天霹靂之下集大結局 | Dilu |
| 1992 | Battle in Hell | Yin Lin |
| 1991 | 豪門夜宴 | Banquet Guest |
| 魔唇劫 | Princess White | |
| The Illustrated Guide to Hong Kong Stars | — | |
| 1990 | Ma Vui Vẻ 4 | Annie Tai Hei |
| 1989 | 花心夢裡人 | Pauline |
| 發達秘笈 | Ping | |
| 1988 | Phi Long Mãnh Tướng | Wen Mei-Ling |
| Báo Thù | May | |
| 1987 | 城市麗人 | — |
| 養鬼仔 | — |
| 1991 | 魔唇劫 | Songs |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 楊寶玲 có 2 phim với tổng doanh thu 8.57 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Báo Thù" (1988) với 7.52 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
楊寶玲 là diễn viên, sinh tại Hong Kong, British Crown Colony [now China].