







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 천국은 없다 | O-gwang |
| 2021 | 타이거마스크 | — |
| 세상은 요지경 | — | |
| 2018 | Nàng Dâu Bị Nguyền | Husband Jang |
| Dạ Quỷ | Minister #2 | |
| 임을 위한 행진곡 | Chul-ho | |
| 2017 | 소시민 | — |
| 2015 | 워킹걸 | Nan Hee's father |
| 2014 | Đại Thủy Chiến | Jo Mun-ong |
| Án Mạng Học Đường | Hwa-yeon's Father | |
| 여배우는 너무해 | Representative Tak | |
| 2012 | 간기남 | Gang |
| 2010 | 여의도 | — |
| 우리 만난 적 있나요 | — | |
| 불량남녀 | — | |
| Không Khoan Nhượng | Ready-mix concrete | |
| 2009 | 시크릿 | Goo Cheol-seung |
| 2008 | 눈에는 눈 이에는 이 | Detective Park |
| 2007 | 못말리는 결혼 | Mr. Kim |
| 뷰티풀 선데이 | Doctor | |
| 이장과 군수 | Secretary | |
| 오래된 정원 | Priest Choi | |
| 2006 | Canh Bạc Nghiệt Ngã | Choon-jae |
| 라디오 스타 | Wonju Manager | |
| 우리들의 행복한 시간 | Teacher | |
| 손님은 왕이다 | Detective 2 | |
| 백만장자의 첫사랑 | Teacher | |
| 2005 | Huyết Vũ | Gum-yool |
| 댄서의 순정 | Photographer | |
| 마파도 | Detective | |
| 그때 그사람들 | KCIA Agent Kwon | |
| 2004 | 아라한 장풍 대작전 | Staff Executive (uncredited) |
| Cú Lừa Ngoạn Mục | Banker | |
| Người Đẹp Nói Dối | Judge | |
| 2003 | 선생 김봉두 | Sung-man's father |
| 2002 | 광복절 특사 | Jailer |
| 로드 무비 | Detective | |
| 2001 | 두사부일체 | Jongno Boss |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 이재구 có 1 phim với tổng doanh thu 3.56 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Nàng Dâu Bị Nguyền" (2019) với 3.56 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
이재구 là diễn viên, sinh tại South Korea.