







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2022 | 리멤버 | Jung Baek-jin |
| Săn Lùng | Director Kang | |
| 2020 | Kẻ Săn Mộ | Sang-gil |
| 스윈들러 | Pastor Jang | |
| Ác Quỷ Đối Đầu | Kim Chun-seong | |
| Bà Hoàng Nói Dối | Lee Woon-hak | |
| 2019 | Cớm Bẩn | Jeong Yi-hyang |
| 2018 | Vua Bạch Phiến | UN Ambassador |
| 허스토리 | Busan Mayor | |
| 2017 | 부라더 | Dang-sook |
| Nam Hán Sơn Thành | Kim Ryu | |
| Râu Xanh | Mysterious Man | |
| 2016 | Thảm Họa Hạt Nhân | New Director of the Headquarters |
| Thảm Họa Hạt Nhân | New Director at Nuclear Power Plant | |
| 2015 | Chạy Đâu Cho Thoát | Jo Dong-gun |
| 극비수사 | Eun-joo's Father | |
| Vương Triều Dục Vọng | Yu Ja-gwang | |
| 살인의뢰 | Judge (uncredited) | |
| Yêu Phải Nàng Lắm Chiêu | HQ Chief | |
| 2014 | Kỷ Nguyên Tàn Bạo | Nobleman Jo |
| Thám Tử Giày Cao Gót | Heo-bul | |
| 역린 | Gu Seon-bok | |
| 2013 | Người Luật Sư | Lee Seok-ju |
| 깡철이 | Hwan-gyoo | |
| 몽타주 | Han-chul | |
| 2012 | Con Số Hoàn Hảo | Lie detector investigator |
| Ký Sinh Trùng P1 | Chief Kim | |
| 인류멸망보고서 | Co. President Kang | |
| Găng Tơ Vô Danh | Attorney Han | |
| 2011 | 히트 | Mr. Jang |
| 2010 | 퀴즈왕 | Do Ho-man |
| Sát Thủ Vô Danh | Oh Myung-gyu | |
| 구르믈 버서난 달처럼 | Han Sin-gyun | |
| 2009 | Tiểu Quái Woochi | Buddhist Monk |
| 내 사랑 내 곁에 | Therapist | |
| 이태원 살인사건 | Prosecutor Director | |
| Người Tình Ma Cà Rồng | Seung-dae | |
| 2008 | 소년은 울지 않는다 | Man-ki |
| 눈에는 눈 이에는 이 | Kim Hyun-tae | |
| Thiện, Ác, Quái | Kim Pan-joo | |
| 2007 | M | Co. President Jang |
| 그놈 목소리 | Captain No | |
| 2005 | 형사 Duelist | Minister Song Pil-joon |
| 2000 | 반칙왕 | Manager |
| 1999 | 인정사정 볼 것 없다 | Drug Dealer |
| 북경반점 | Small Business President | |
| 1998 | 정사 | Jun-il |
| 기막힌 사내들 | Bad | |
| 1995 | 남자는 괴로워 | Young-chang |
| 1993 | 첫사랑 | Kang Chang-wook |
| 1992 | 천국의 계단 | Lee Gyeong-sik |
| 1991 | 사랑과 죽음의 메아리 | Kang-wook |
| 1990 | 나의 사랑 나의 신부 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 송영창 có 3 phim với tổng doanh thu 11.38 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Ác Quỷ Đối Đầu" (2020) với 5.48 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
송영창 là diễn viên, sinh tại Gyeongsangnam-do, Chinhae, South Korea.