置鮎龍太郎
Acting
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Kokushibo (voice) · 2025

One Piece Film: Red
Borsalino (voice) · 2022

Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen
Subaru Okiya (voice) · 2023

Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity
Byakuya Kuchiki (voice) · 2026

Bleach the Movie: Fade to Black
Byakuya Kuchiki (voice) · 2008

Clannad: The Motion Picture
Akio Furukawa (voice) · 2007

Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai
Subaru Okiya (voice) · 2023

Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng
Subaru Okiya / Fumimaro Ayanokoji (voice) · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (93)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Byakuya Kuchiki (voice) |
| 2025 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Kokushibo (voice) |
| Tớ và Roboco: Siêu Cấp Đa Vũ Trụ | Gorilla Gachi (voice) | |
| 2024 | Nintama Rantarō: Invincible Master of the Dokutake Ninja | Isaku Zenpoji (voice) |
| 仮面ライダーガッチャード 最終話「キミと僕のCHEMY×STORY」の『ディレクターズカット版』 | Donposeidon, Dreadriver (voice) | |
| Ya Boy Kongming! Road to Summer Sonia | Zhuge Kongming (voice) | |
| Bloody Escape: Bats Out of Hell | Zesh (voice) | |
| 2023 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Subaru Okiya (voice) |
| Thám tử lừng danh Conan: Câu chuyện của Haibara Ai | Subaru Okiya (voice) | |
| 2022 | One Piece Film: Red | Borsalino (voice) |
| とんがり頭のごん太 ―2つの名前を生きた福島被災犬の物語― | Ishihara (voice) | |
| Free!: Nhát Bơi Quyết Định – Phần 2 | Kiyohumi Haishima (voice) | |
| Detective Conan: Kaiju Gomera vs. Kamen Yaiba | Fumimaro Ayanokoji (voice) | |
| 2021 | リョーマ!The Prince of Tennis 新生劇場版テニスの王子様 | Kunimitsu Tezuka (voice) |
| Định Luật Của Vũ Trụ: Kỷ Nguyên Elohim | — | |
| 劇場版 Free!–the Final Stroke– 前編 | Kiyohumi Haishima (voice) | |
| Fate/Grand Order: Đền Thời Gian Solomon | Romulus (voice) | |
| Fate/Grand Oder: Thánh Địa Bàn Tròn – Phần 2: Camelot Paladin; Agateram | Lancelot (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Subaru Okiya (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Lancelot (voice) |
| みちるレスキュー! | — | |
| 2019 | Thám tử Conan: Chuyến dã ngoại đỏ thẫm | Fumimaro Ayanokoji (voice) |
| テニスの王子様 BEST GAMES!! 不二 vs 切原 | — | |
| テニスの王子様 BEST GAMES!! 乾・海堂 vs 宍戸・鳳/大石・菊丸 vs 仁王・柳生 | — | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Borsalino (voice) | |
| 2018 | Hoàng Tử Tennis: Những Trận Đấu Hay Nhất!! Tezuka vs Atobe | — |
| 2017 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Fumimaro Ayanokoji (voice) |
| Overlord: Vị vua bất tử | Touch Me (voice) | |
| 2016 | 帰ってきた手裏剣戦隊ニンニンジャー ニンニンガールズVSボーイズ FINAL WARS | Mangetsu Kibaoni (voice) |
| 2014 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Sát Thủ Bắn Tỉa Không Tưởng | Subaru Okiya / Fumimaro Ayanokoji (voice) |
| 2013 | 武器よさらば | Junky |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Con Mắt Bí Ẩn Ngoài Biển Xa | Fumimaro Ayanokoji (voice) | |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Toriko (voice) | |
| みこすり半劇場 | — | |
| ヴァッサロード | Charles Chrishunds | |
| 2012 | トリコ×ワンピース コラボスペシャル完全版 | — |
| 2011 | 劇場版テニスの王子様 英国式庭球城決戦! | Kunimitsu Tezuka |
| Thiết quyền: Huyết chi phục cừu | Lee Chaolan (voice) | |
| Toriko 3D: Kaimaku! Gourmet Adventure!! | Toriko (voice) | |
| Nintama Rantaro: Toàn Quân Xuất Kích! | Isaku Zenpouji (voice) | |
| 2010 | Bleach the Movie: Hell Verse | Byakuya Kuchiki (voice) |
| 課長の恋 | Kazuhiko Ohtakara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! | Mucardia (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Devine Nova (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Hakuryū (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Bring Stabity / Devine Nova (voice) |
| Chiến Hạm Không Gian Yamato Hồi Sinh | Jiro Shima (voice) | |
| Phật Tái Sinh | Harry Badson (voice) | |
| Kara no Kyoukai Chương 7: Khảo Sát Giết Người (Phần 2) | Satsuki Kurogiri (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Truy Lùng Tổ Chức Áo Đen | Fumimaro Ayanokoji (voice) | |
| はじめましてトーマスシリーズ いつもなかよしふたごのきかんしゃ | Donarudo's Driver / Dagurasu's Driver (voice) | |
| Kara no Kyoukai Remix: Cổng Thiên Đường Thứ Bảy | Satsuki Kurogiri (voice) | |
| 2008 | Kara no Kyoukai Chương 6: Ghi Âm Lãng Quên | Satsuki Kurogiri (voice) |
| Bleach the Movie: Fade to Black | Byakuya Kuchiki (voice) | |
| METAL GEAR SOLID 2 BANDE DESSINÉE | Vamp (voice) | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Byakuya Kuchiki (voice) |
| Clannad: The Motion Picture | Akio Furukawa (voice) | |
| 2005 | イレギュラーハンターX:The day of Σ | Zero (voice) |
| Digimon X-Evolution | Rhodoknightmon (voice) | |
| Air: The Motion Picture | Bus driver (voice) | |
| Hoàng Tử Tennis: Hai Samurai, Trận Đầu Tiên | Kunimitsu Tezuka | |
| Hoàng Tử Tennis: Món Quà Từ Atobe | Kunimitsu Tezuka (voice) | |
| 2004 | 烈火の炎 FINAL BURNING | Kurei (voice) |
| 2003 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Mê Cung Trong Thành Phố Cổ | Fumimaro Ayanokoji (voice) |
| 2002 | テニスの王子: 存続山の日 | Kunimitsu Tezuka (voice) |
| キン肉マンⅡ世 マッスル人参争奪!超人大戦争 | — | |
| 2001 | Di Gi Charat 星の旅 | Takurou Kimura (voice) |
| Saiyuki: Requiem | Go Dōgan (voice) | |
| タッチ CROSS ROAD 風のゆくえ | Announcer (voice) | |
| 2000 | Kirara | Arthur Oshihara (voice) |
| 1999 | Yu-Gi-Oh! | Hiroto Honda (voice) |
| オレ達のカーニバル | — | |
| 1998 | 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Nagare Akatsuki (voice) |
| ゲキ・ガンガー3 熱血大決戦 | Cowboy Johnny (voice) | |
| 1997 | 超人学園ゴウカイザー | Kyosuke Shigure |
| 新・湘南爆走族 荒くれKNIGHT | — | |
| 富士見二丁目交響楽団 | Yuuki Morimura | |
| 地獄先生ぬ~べ~ 恐怖の夏休み!! 妖しの海の伝説! | Nube | |
| 地獄先生ぬ~べ~ 午前0時ぬ~べ~死す! | Nube (voice) | |
| 魔界転生 | Shiro Amakusa Tokisada | |
| 1996 | 新・破裏拳ポリマー | Takeshi Yoroi |
| キメラ | Jay (voice) | |
| (超)劇場版!地獄先生ぬ〜べ〜 | Nube (voice) | |
| 時空冒険 ぬうまもんじゃ〜 | Villager 2 (voice) | |
| 1995 | スラムダンク 吠えろバスケットマン魂!花道と流川の熱き夏 | Hisashi Mitsui (voice) |
| プリンセス ミネルバ | Linealter (voice) | |
| スラムダンク 湘北最大の危機! 燃えろ桜木花道 | Hisashi Mitsui (voice) | |
| ママレード・ボーイ | Yuu Matsuura (voice) | |
| 1994 | 天使なんかじゃない | Shuuichi Takigawa (voice) |
| スラムダンク 全国制覇だ!桜木花道 | Hisashi Mitsui (voice) | |
| 1993 | 愛物語 9 Love Stories | Gang Member B (voice) |
| 1991 | ダークキャット | Hyoi Kagezaki (voice) |
| ウィザードリィ | Lifestealer 2 (voice) |
Câu hỏi thường gặp
置鮎龍太郎 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 置鮎龍太郎 có 1 phim với tổng doanh thu 11.40 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 置鮎龍太郎 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ" (2021) với 11.40 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
置鮎龍太郎 làm nghề gì?
置鮎龍太郎 là diễn viên, sinh tại Kitakyushu, Fukuoka, Japan.

