保志総一朗
Acting
Nổi bật với

Màu Xanh Ảo Giác
Green (voice) · 1998

Học Viện Anh Hùng: You're Next
The First, Yoichi (voice) · 2024

Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng
Yukio Kasamatsu (voice) · 2017

Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM
Kira Yamato (voice) · 2024

Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời
Kakao (voice) · 2000

映画 中二病でも恋がしたい! -Take On Me-
Makoto Isshiki (voice) · 2018

クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険
Prince Gorman (voice) · 1996

劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~
Brera Sterne (voice) · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (52)
| 2026 | Gluttomy | Glyde |
| 2024 | 劇場版 忍たま乱太郎 ドクタケ忍者隊最強の軍師 | Senzo Tachibana (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | The First, Yoichi (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Kira Yamato (voice) | |
| 2023 | 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディション完結編 自由の代償 | Kira Yamato (voice) |
| 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディションIII 運命(さだめ)の業火 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディションII それぞれの剣(つるぎ) | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディション 砕かれた世界 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED スペシャルエディション完結編 鳴動の宇宙 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED スペシャルエディション II 遥かなる暁 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED スペシャルエディション 虚空の戦場 | Kira Yamato (voice) | |
| Re:vale LIVE GATE "Re:flect U" | Momose Sunohara (voice) | |
| IDOLiSH7 7th Anniversary Event "ONLY ONCE, ONLY 7TH" | Momo | |
| 2021 | 仮面ライダーセイバー 映画公開記念合体SP | Orihime World (voice) |
| 2018 | 炎神戦隊ゴーオンジャー 10 YEARS GRANDPRIX | Birca (voice) |
| テニスの王子様 BEST GAMES!! 手塚 VS 跡部 | — | |
| 映画 中二病でも恋がしたい! -Take On Me- | Makoto Isshiki (voice) | |
| 2017 | Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Yukio Kasamatsu (voice) |
| 2016 | MX4D™ カゲロウデイズ-in a day's- | — |
| PERSONA5 the Animation - THE DAY BREAKERS - | Goro Akechi (voice) | |
| 黒子のバスケ ウインターカップ総集編 ~影と光~ | Yukio Kasamatsu (voice) | |
| 2014 | そらのおとしものFinal 永遠の私の鳥籠 | Sakurai Tomoki (voice) |
| 2013 | 小鳥遊六花・改 ~劇場版 中二病でも恋がしたい!~ | Makoto Isshiki (voice) |
| ひぐらしのなく頃に 拡 〜アウトブレイク〜 | Keiichi Maebara (voice) | |
| 2012 | スクライド オルタレイション QUAN | Kazuma (voice) |
| 2011 | 劇場版 そらのおとしもの 時計じかけの哀女神 | Sakurai Tomoki (voice) |
| Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Sanada Yukimura (voice) | |
| 劇場版アニメ 忍たま乱太郎 忍術学園 全員出動!の段 | Sezou Tachibana (voice) | |
| 劇場版 マクロスF 恋離飛翼 ~サヨナラノツバサ~ | Brera Sterne (voice) | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第五章「死線ノ涯」 | Rygart Arrow (voice) | |
| 2010 | 劇場版 ブレイク ブレイド 第四章「惨禍ノ地」 | Rygart Arrow |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第三章「凶刃ノ痕」 | Rygart Arrow | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第二章「訣別ノ路」 | Rygart Arrow | |
| 劇場版 ブレイク ブレイド 第一章「覚醒ノ刻」 | Rygart Arrow | |
| 侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!! | Engine Birca (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Atsumori Taira (voice) | |
| 2009 | 劇場版 マクロスF 虚空歌姫 ~イツワリノウタヒメ~ | Brera Sterne |
| 劇場版「空の境界」第七章 殺人考察(後) | Lio Shirazumi (voice) | |
| 炎神戦隊ゴーオンジャー ファイナルライブツアー2009 | Engine Birca (voice) | |
| 劇場版 炎神戦隊ゴーオンジャーVSゲキレンジャー | Engine Birca (voice) | |
| 2008 | 劇場版「空の境界」第六章 忘却録音 | Lio Shirazumi (voice) |
| 炎神戦隊ゴーオンジャー BUNBUN!BANBAN!劇場BANG!! | Birca (voice) | |
| 劇場版「空の境界」第四章 伽藍の洞 | Lio Shirazumi (voice) | |
| 2007 | 劇場版「空の境界」第二章 殺人考察(前) | Lio Shirazumi (voice) |
| 2006 | デジモンセイバーズ THE MOVIE 究極パワー! バーストモード発動!! | Masaru Daimon (voice) |
| 劇場版 遙かなる時空の中で 舞一夜 | Eisen (voice) | |
| 2002 | 幻想魔伝 最遊記 -希望の罪過- | — |
| アニメ店長 | Yuzuru (voice) | |
| 2001 | 幻想魔伝 最遊記 Requiem 選ばれざる者への鎮魂歌 | Son Goku (voice) |
| 2000 | Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời | Kakao (voice) |
| 1998 | Màu Xanh Ảo Giác | Green (voice) |
| 1996 | クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Prince Gorman (voice) |
Câu hỏi thường gặp
保志総一朗 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 保志総一朗 có 1 phim với tổng doanh thu 369.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 保志総一朗 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM" (2024) với 369.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
保志総一朗 làm nghề gì?
保志総一朗 là diễn viên, sinh tại Aizuwakamatsu, Fukushima, Japan.
