保志総一朗
Acting
Nổi bật với

Màu Xanh Ảo Giác
Green (voice) · 1998

Học Viện Anh Hùng: You're Next
The First, Yoichi (voice) · 2024

Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM
Kira Yamato (voice) · 2024

劇場版 炎神戦隊ゴーオンジャーVSゲキレンジャー
Engine Birca (voice) · 2009

Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng
Yukio Kasamatsu (voice) · 2017

Saiyuki: Requiem
Son Goku (voice) · 2001

Scryed Alteration II: Quan
Kazuma (voice) · 2012

侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!!
Engine Birca (voice) · 2010
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (53)
| 2027 | 機動戦士ガンダムSEED FREEDOM ZERO | Kira Yamato (voice) |
| 2026 | Gluttomy (PILOT) | Glyde |
| 2024 | Nintama Rantarō: Invincible Master of the Dokutake Ninja | Senzo Tachibana (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | The First, Yoichi (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Kira Yamato (voice) | |
| 2023 | 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディション完結編 自由の代償 | Kira Yamato (voice) |
| 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディションIII 運命(さだめ)の業火 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディションII それぞれの剣(つるぎ) | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED DESTINY スペシャルエディション 砕かれた世界 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED スペシャルエディション完結編 鳴動の宇宙 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED スペシャルエディション II 遥かなる暁 | Kira Yamato (voice) | |
| 機動戦士ガンダムSEED スペシャルエディション 虚空の戦場 | Kira Yamato (voice) | |
| Re:vale LIVE GATE "Re:flect U" | Momose Sunohara (voice) | |
| IDOLiSH7 7th Anniversary Event "ONLY ONCE, ONLY 7TH" | Momo | |
| 2021 | 仮面ライダーセイバー 映画公開記念合体SP | Orihime World (voice) |
| 2018 | 炎神戦隊ゴーオンジャー 10 YEARS GRANDPRIX | Birca (voice) |
| Hoàng Tử Tennis: Những Trận Đấu Hay Nhất!! Tezuka vs Atobe | — | |
| Chuunibyo demo Koi ga Shitai! Take On Me | Makoto Isshiki (voice) | |
| 2017 | Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Yukio Kasamatsu (voice) |
| 2016 | MX4D™ カゲロウデイズ-in a day's- | — |
| PERSONA5 the Animation - THE DAY BREAKERS - | Goro Akechi (voice) | |
| Kuroko's Basketball – Phim: Cúp Mùa Đông – Bóng tối và Ánh sáng | Yukio Kasamatsu (voice) | |
| 2014 | Heaven's Lost Property Final – The Movie: Eternally My Master | Sakurai Tomoki (voice) |
| 2013 | 小鳥遊六花・改 ~劇場版 中二病でも恋がしたい!~ | Makoto Isshiki (voice) |
| ひぐらしのなく頃に 拡 〜アウトブレイク〜 | Keiichi Maebara (voice) | |
| 2012 | Scryed Alteration II: Quan | Kazuma (voice) |
| 2011 | Heaven's Lost Property: Nữ Thần Đồng Hồ | Sakurai Tomoki (voice) |
| Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Sanada Yukimura (voice) | |
| Nintama Rantaro: Toàn Quân Xuất Kích! | Sezou Tachibana (voice) | |
| Macross Frontier: Đôi Cánh Ly Biệt | Brera Sterne (voice) | |
| Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết | Rygart Arrow (voice) | |
| 2010 | Broken Blade: Vùng Đất Tai Ương | Rygart Arrow |
| Broken Blade: Vết Sẹo Từ Lưỡi Dao Sát Thủ | Rygart Arrow | |
| Broken Blade: Con Đường Chia Ly | Rygart Arrow | |
| Broken Blade: Giờ Khắc Thức Tỉnh | Rygart Arrow | |
| 侍戦隊シンケンジャーVSゴーオンジャー銀幕BANG!! | Engine Birca (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Atsumori Taira (voice) | |
| 2009 | Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Brera Sterne |
| Kara no Kyoukai Chương 7: Khảo Sát Giết Người (Phần 2) | Lio Shirazumi (voice) | |
| 炎神戦隊ゴーオンジャー ファイナルライブツアー2009 | Engine Birca (voice) | |
| 劇場版 炎神戦隊ゴーオンジャーVSゲキレンジャー | Engine Birca (voice) | |
| 2008 | Kara no Kyoukai Chương 6: Ghi Âm Lãng Quên | Lio Shirazumi (voice) |
| 炎神戦隊ゴーオンジャー BUNBUN!BANBAN!劇場BANG!! | Birca (voice) | |
| Kara no Kyoukai Chương 4: Điện Thờ Trống Rỗng | Lio Shirazumi (voice) | |
| 2007 | Kara no Kyoukai Chương 2: Khảo Sát Giết Người (Phần 1) | Lio Shirazumi (voice) |
| 2006 | Digimon: Kích Hoạt Chế Độ Burst! | Masaru Daimon (voice) |
| 劇場版 遙かなる時空の中で 舞一夜 | Eisen (voice) | |
| 2002 | Saiyuki Tương Tác | — |
| アニメ店長 | Yuzuru (voice) | |
| 2001 | Saiyuki: Requiem | Son Goku (voice) |
| 2000 | Doraemon: Nobita và Truyền Thuyết Vua Mặt Trời | Kakao (voice) |
| 1998 | Màu Xanh Ảo Giác | Green (voice) |
| 1996 | クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Prince Gorman (voice) |
Câu hỏi thường gặp
保志総一朗 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 保志総一朗 có 1 phim với tổng doanh thu 369.7 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 保志総一朗 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM" (2024) với 369.7 tr tại phòng vé Việt Nam.
保志総一朗 làm nghề gì?
保志総一朗 là diễn viên, sinh tại Aizuwakamatsu, Fukushima, Japan.
