Tổng 106.22 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | チェンソーマン総集篇 前篇 | Denji (Young) (voice) |
| Chainsaw Man - The Movie: Chương Reze | Child Denji (voice) | |
| Chainsaw Days - Denji and My Staple Recipe | Young Denji (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | (voice) | |
| 2024 | Zegapain STA | Minato (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Momo Yaoyorozu (voice) | |
| Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Armin Arlert (voice) | |
| 2023 | Thất hình đại tội: Mối thù Edinburgh – Phần 2 | Jericho (voice) |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 2 | Kou Seiya / Sailor Star Fighter (voice) | |
| Nữ Hộ Vệ Xinh Đẹp Thủy Thủ Mặt Trăng: Vũ Trụ - Phần 1 | Kou Seiya / Sailor Star Fighter (voice) | |
| Honkai: Star Rail - A Flash | Yanqing (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Vùng Đất Lý Tưởng Trên Bầu Trời | Marimba (voice) | |
| 2022 | Yuru Camp: Phim Điện Ảnh | Sakura Kagamihara (voice) |
| Bong bóng | Undertaker Leader (voice) | |
| 2021 | Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Mai Zen'in (voice) |
| Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Momo Yaoyorozu (voice) | |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Armin Arlert (voice) |
| 魔法少女リリカルなのは リリカル☆ライブ - Day 2 | Erio Mondial | |
| Ma Pháp Thiếu Nữ Nanoha Lyrical☆Live – Ngày 1 | Erio Mondial | |
| Đảo Côn Trùng Khổng Lồ | Inaho Enoki (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Momo Yaoyorozu (voice) |
| Yo-kai Watch Jam: Yo-kai Academy Y - Liệu mèo có thể làm anh hùng? | — | |
| Đảo Côn Trùng Khổng Lồ | Inaho Enoki (voice) | |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Nao Midorikawa / Cure March (voice) |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Momo Yaoyorozu (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Armin Arlert (voice) | |
| 2017 | 「進撃の巨人」Reading&Live Event Orchestra「Attack 音 体感 II」 | Armin Arlert (voice) |
| Trường Học Phép Thuật | Mari Watanabe (voice) | |
| 2015 | Date A Live Movie: Mayuri Judgment | Tooka Yatogami |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Armin Arlert (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Những Hiệp Sĩ Không Gian | Aron (voice) | |
| 2014 | デート・ア・ライブ II 狂三スターフェスティバル | Tooka Yatogami |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Armin Arlert (voice) | |
| Choujikuu Robo Meguru | — | |
| 「進撃の巨人」Reading&Live Event「Attack 音 体感」] | Armin Arlert (voice) | |
| Pretty Cure All Stars New Stage 3: Eternal Friends | Nao Midorikawa / Cure March (voice) | |
| 2013 | デート・ア・ライブ DATE TO DATE | Tohka Yatogami (voice) |
| みなみけ 夏やすみ | — | |
| 声優DVD企画 宝探し~ミネルヴァの箱~in 河口湖オルゴールの森美術館 | — | |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Nao Midorikawa / Cure March (voice) | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Ami Kawamura (voice) |
| Lupin the Third: The Secret Page of Marco Polo | Lisa Argento (voice) | |
| Smile Precure! The Movie: Big Mismatch in a Picture Book! | Nao Midorikawa / Cure March (voice) | |
| Minami-ke Omatase | — | |
| Busou Shinki Moon Angel | — | |
| Street Fighter X Tekken Vita | Christie Monteiro (voice) | |
| +チック姉さん(プラスチック姉さん) OVA | Makina Sakamaki (voice) | |
| 図書館戦争 革命のつばさ | Iku Kasahara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future | Nao Midorikawa / Cure March (voice) | |
| .hack//The Movie | Chieko Tokura / Darsha (voice) | |
| 2011 | 黒執事Ⅱ 蜘蛛の意図 | — |
| 学園黙示録 HIGHSCHOOL OF THE DEAD ドリフターズ・オブ・ザ・デッド | Rei Miyamoto (voice) | |
| Valkyria Chronicles 3: Unrecorded Chronicles | Alicia Melchiott (voice) | |
| Broken Blade: Ranh Giới Giữa Sự Sống Và Cái Chết | Narvi Stryze (voice) | |
| IS<インフィニット・ストラトス> | Laura Bodewig | |
| 2010 | Broken Blade: Vùng Đất Tai Ương | Narvi Sutoraizu |
| Broken Blade: Vết Sẹo Từ Lưỡi Dao Sát Thủ | Narvi Sutoraizu | |
| Loups=Garous | Mio Tsuzuki (voice) | |
| セキレイ~Pure Engagement~第零羽 | Tsukiumi (voice) | |
| Metal Fight Beyblade vs the Sun: Sol Blaze, the Scorching Hot Invader | Hikaru Hasama (voice) | |
| Broken Blade: Con Đường Chia Ly | Narvi Sutoraizu | |
| 2009 | Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Yoko Littner (voice) |
| 2008 | Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Yoko Littner (voice) |
| KITE LIBERATOR | Monaka Noguchi (voice) | |
| 図書館戦争 恋ノ障害 | Iku Kasahara (voice) |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 井上麻里奈 có 2 phim với tổng doanh thu 106.22 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Doraemon: Nobita và Vùng Đất Lý Tưởng Trên Bầu Trời" (2023) với 84.14 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
井上麻里奈 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.