檜山修之
Acting
Nổi bật với

Hanma Baki VS Đấu sĩ Ashura
Saw Paing Yoroizuka (voice) · 2024

Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn
Makoto Kyogoku (voice) · 2025

Bleach the Movie: Fade to Black
Ikkaku Madarame (voice) · 2008

One Piece: GOLD
Narcie (voice) · 2016

Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza
The Flash (voice) · 2025

Thunderbolt Fantasy: Thanh kiếm Sinh Tử
Shā Wú Shēng (Setsu Mu Shō) / Míng Fèng Jué Shā (Mei Hō Kett Satsu) (voices) · 2017

Sword Art Online: Progressive - Khúc độc tấu trong đêm vắng sao
Diabel (voice) · 2021

Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm
Makoto Kyogoku (voice) · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (84)
| 2025 | Entering Gerudo Fortress | Ocarina of Time Anime | Link (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Makoto Kyogoku (voice) | |
| Người Dơi Ninja Đối Đầu Liên Minh Yakuza | The Flash (voice) | |
| ホッパー1のはるやすみ | Steamliner (voice) | |
| 仮面ライダーガッチャード GRADUATIONS | Steamliner (voice) | |
| 2024 | 仮面ライダーガッチャード ザ・フューチャー・デイブレイク | Steamliner (voice) |
| Hanma Baki VS Đấu sĩ Ashura | Saw Paing Yoroizuka (voice) | |
| 2023 | Kaina of the Great Snow Sea: Star Sage | Hundergil (voice) |
| 2021 | Ultra Galaxy Fight: Ngã Rẽ Định Mệnh | Ultraman King |
| Sword Art Online: Progressive - Khúc độc tấu trong đêm vắng sao | Diabel (voice) | |
| 2020 | SHIROBAKO: Phim Điện Ảnh | Seiichi Kinoshita (voice) |
| 2019 | Khủng Long Ăn Chay | — |
| Promare | Gueira (voice) | |
| プロメア ガロ編 | Gueira (voice) | |
| Promare / Side: Lio | Gueira (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh | Makoto Kyogoku (voice) | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Galdino (voice) | |
| 2018 | Yo-kai Watch: Friends Forever | (voice) |
| Hành Trình U Linh Giới - Two Shots / All or Nothing | Hiei (voice) | |
| 2017 | Thunderbolt Fantasy: Thanh kiếm Sinh Tử | Shā Wú Shēng (Setsu Mu Shō) / Míng Fèng Jué Shā (Mei Hō Kett Satsu) (voices) |
| Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Shinichirou Tamaki (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Bản Tình Ca Màu Đỏ Thẫm | Makoto Kyogoku (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Johnny (voice) | |
| 2016 | One Piece: GOLD | Narcie (voice) |
| 2014 | ONE PIECE “3D2Y” エースの死を越えて! ルフィ仲間との誓い | Mr. 3 (voice) |
| ライブビデオ 戦国無双 声優奥義 2014春 ~祝宴 十年の祭~ | — | |
| 2013 | 仮面ライダーフォーゼ ファイナルエピソード | Narrator (voice) |
| 2012 | ライブビデオ 戦国無双 声優奥義 2012秋 | — |
| 仮面ライダーフォーゼ クライマックスエピソード | Tachibana (voice), Narrator | |
| ネット版 仮面ライダーフォーゼ みんなで授業キターッ! | Narrator | |
| 仮面ライダーフォーゼ 特性ふろくDVD アストロスイッチひみつレポート | Tachibana (voice) | |
| .hack//The Movie | Balder (voice) | |
| 2011 | 学園黙示録 HIGHSCHOOL OF THE DEAD ドリフターズ・オブ・ザ・デッド | Kouta Hirano (voice) |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Frozen | |
| 2010 | Eden of the East Movie II: Paradise Lost | Yutaka "Panties" Itazu (voice) |
| Quiz Magic Academy: The Original Animation 2 | Leon (voice) | |
| 2009 | Eden of the East Movie I: Vua Của Eden | Yutaka "Panties" Itazu (voice) |
| 劇場版 超・仮面ライダー電王&ディケイド NEOジェネレーションズ 鬼ヶ島の戦艦 | Gelknute (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Viral (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Ánh Đèn Trên Trời Là Những Vì Sao | Old Coco (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Ikkaku Madarame (voice) |
| Hells | Franken (voice) | |
| Học Viện Ma Thuật Trắc Nghiệm | Leon (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Viral (voice) | |
| Gurren Lagann The Movie: Điểm Kết Tuổi Thơ | Old Coco (voice) | |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Ikkaku Madarame (voice) |
| 仮面ライダー電王 うたって、おどって、大とっくん!! | Wolf Imagin (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Raoh - Chương Chiến Đấu Khốc Liệt | Shuren (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Yuria | Shuren (voice) | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Ikkaku Madarame (voice) |
| 機動戦士ZガンダムIII A New Translation 星の鼓動は愛 | Radish Crew (voice) | |
| 2005 | Futari wa Precure Max Heart Movie 2: Người Bạn của Yukizora | Frozun |
| Mobile Suit Zeta Gundam - A New Translation II: Những Người Tình | Hayato Kobayashi (voice) | |
| Mobile Suit Zeta Gundam - A New Translation II: Những Người Tình | Callman (voice) | |
| Chiến Đội Ma Pháp Magiranger: Cô Dâu của Infershia | Hades Beastman Beserker King Glúm do Bridon (voice) | |
| 機動戦士Ζガンダム A New Translation 星を継ぐ者 | Hayato Kobayashi (voice) | |
| おとぎ銃士 赤ずきん OVA | Val Ginrou (voice) | |
| 2004 | センシティブ・ポルノグラフ | Aki (voice) |
| 2003 | .hack//GIFT | Balmung (voice) |
| 2002 | 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE | Takeshi Nakazato (voice) |
| THE UROTSUKI | Norikazu Ozaki (voice) | |
| 2001 | ポケットモンスタークリスタル・ライコウ 雷の伝説 | Buson (voice) |
| Initial D: Third Stage | Takashi Nakazato (voice) | |
| 2000 | 頭文字D Extra Stage インパクトブルーの彼方に… | 中里毅 |
| Escaflowne: The Movie | Oruto (voice) | |
| 1999 | 星獣戦隊ギンガマンVSメガレンジャー | Sanbash (voice) |
| 1998 | 機動戦士ガンダム 第08MS小隊 ミラーズ・リポート | Shiro Amada (voice) |
| 1997 | 超人学園ゴウカイザー | Isato Kaiza / Gowcaizer |
| 儲金戰士キャッシュマン | — | |
| 深海の艦隊 サブマリン707 | Goro Kusaka (voice) | |
| 1996 | ウルトラマン超闘士激伝 | Great Demon King Mefilas (voice) |
| 学校の幽霊2 | (voice) | |
| 1995 | 美少女戦士セーラームーンSuperS外伝 亜美ちゃんの初恋 | (voice) |
| 真・女神転生 東京黙示録 | Akito Kobayashi (voice) | |
| 負けるな!魔剣道 | Eizan "Makenkar" Kaimyouji (Voice) | |
| 1994 | キャプテン翼 最強の敵!オランダユース | Kojirou Hyuuga (voice) |
| バウンティ・ドッグ | Yoshiyuki Ohtomo (voice) | |
| 幽☆遊☆白書 映像白書 暗黒武術会の章 上巻 & 下巻 | Hiei (voice) | |
| 餓狼伝説 THE MOTION PICTURE | Joe Higashi (voice) | |
| 幽☆遊☆白書 『冥界死闘篇・炎の絆』 | Hiei (voice) | |
| 1993 | 幽☆遊☆白書 | Hiei (voice) |
| バトルファイターズ 餓狼伝説2 | Joe Higashi | |
| Chiến Đội Ngũ Tinh Dairanger: Bản Điện Ảnh | Purse Priest | |
| 1991 | 超人ロック 新世界戦隊 | Operator |
Câu hỏi thường gặp
檜山修之 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 檜山修之 có 2 phim với tổng doanh thu 9.24 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 檜山修之 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thám Tử Lừng Danh Conan: Cú Đấm Sapphire Xanh" (2019) với 7.47 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
檜山修之 làm nghề gì?
檜山修之 là diễn viên, sinh tại Hatsukaichi, Hiroshima, Japan.
