







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 大パルコ人⑤オカタイロックオペラ「雨の傍聴席、おんなは裸足…」 | — |
| ミッシング・チャイルド・ビデオテープ | Tetsuya Tsukamoto | |
| 2024 | チャチャ | — |
| 台風23号 | — | |
| 2023 | おとこたち | — |
| 2022 | 続 遙かなる山の呼び声 | — |
| マイスモールランド | Ota Takeshi | |
| 広島ジャンゴ2022 | — | |
| 2021 | ずっと独身でいるつもり? | — |
| 逃げるは恥だが役に立つ ガンバレ人類! 新春スペシャル!! | Hideshi Hino | |
| 2020 | 劇場の灯を消すな!PARCO劇場編 | — |
| みをつくし料理帖 | Seiemon | |
| 大地 (Social Distancing Version) | — | |
| 2018 | Phim Điện Ảnh Hiệp Sĩ Mặt Nạ Build: Be The One | Mitsuomi Goubara · Zebra Lost Smash |
| 黒井戸殺し | — | |
| 2014 | くるみ割り人形 | Prince (voice) |
| 酒と涙とジキルとハイド | — | |
| Tình Yêu Học Trò | Teacher Onda | |
| 名探偵・神津恭介 ~影なき女~ | — | |
| 2011 | オムライス | — |
| 2008 | 20世紀少年 -第1章- 終わりの始まり | Friendship Party Promotor |
| 2005 | カーテンコール | Shuhei Yasukawa |
| 2004 | マインド・ゲーム | Jiisan (voice) |
| 2003 | Lạc Lối Ở Tokyo | TV Host |
| 2002 | 模倣犯 | Kazuaki Takai |
| 2001 | Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | White (voice) |
| 明日があるさ THE MOVIE | Fujii | |
| 2000 | 学校の怪談 呪いスペシャル | Iguchi |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 藤井隆 có 1 phim với tổng doanh thu 253.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "ミッシング・チャイルド・ビデオテープ" (2025) với 253.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
藤井隆 là diễn viên, sinh tại Osaka, Japan.