矢島晶子
Acting
Nổi bật với

Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động
Shinnosuke Nohara (voice) · 1993

Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei
Me Snowdon (voice) · 2000

Air Bound: Gamba và những người bạn
Chuta (voice) · 2015

Shin – Cậu Bé Bút Chì: Đế Chế Người Lớn Phản Công
Shinnosuke Nohara (voice) · 2001

Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng!
Shinnosuke Nohara (voice) · 2015

One Piece: Cuộc Phiêu Lưu Trên Đảo Đồng Hồ
Akisu (voice) · 2001

映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち
Mipple (voice) · 2013

Shin - Cậu Bé Bút Chì 25: Cuộc Xâm Lăng Của Người Ngoài Hành Tinh Shiriri
Shinnosuke Nohara (voice) · 2017
Đã đóng (87)
| 2022 | Cô Thành Trong Gương | Rion Mizumori (child) (voice) |
| 2020 | Hào hoa KOTOBUKI: Bản điện ảnh | Madame Lulu (voice) |
| ふたりはプリキュア 総集編 2020 Edition | — | |
| 2019 | Vùng Đất Kỳ Diệu | Doropo (voice) |
| Love Live! Sunshine!! Học Viện Thần Tượng: Over the Rainbow | Mari's mom (voice) | |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Mipple (voice) |
| Usuzumizakura: GARO | Kintoki (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 26: Kungfu Boys ~ Mì Ramen Đại Chiến ~ | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 2017 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 25: Cuộc Xâm Lăng Của Người Ngoài Hành Tinh Shiriri | Shinnosuke Nohara (voice) |
| 2016 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 24: Ngủ Nhanh Nào! Cuộc Tấn Công Vĩ Đại Vào Thế Giới Mơ Mộng! | Shinnosuke Nohara (voice) |
| 2015 | Air Bound: Gamba và những người bạn | Chuta (voice) |
| アリのままでいたい | — | |
| Miss Hokusai | Child of a Tea Room (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng! | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 2014 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 22: Gachinko! Người Máy Phản Công To-chan | Shinnosuke Nohara (voice) |
| Toruru's Adventure | NaSuBi (voice) | |
| Anh Lớp Một Lớn Và Em Lớp Hai Nhỏ | Akiyo | |
| 2013 | めめめのくらげ | Kurage-bo |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 21: Ngon Tuyệt! Sự Sống Còn Của Người Sàng Ăn Hạng B!! | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Mipple (voice) | |
| 2012 | Giả Vờ Không Thấy | Don (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 20: Cơn Bão Hung Hăng Gọi Mời! Shin và Công Chúa Vũ Trụ | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future | Mipple | |
| 2011 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 19: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Điệp Vụ Hoàng Kim | Shinnosuke Nohara (voice) |
| Pretty Cure All Stars DX3: Deliver the Future! The Rainbow-Colored Flower That Connects the World | Mipple | |
| 2010 | Colorful | Child at Candy Store (voice) |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Timothy Laisenbach (voice) | |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Walter (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 18: Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Vị Hôn Thê Đến Từ Tương Lai | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX2: Ánh Sáng Hy Vọng — Bảo Vệ Rainbow Jewel! | Mipple (voice) | |
| 超劇場版ケロロ軍曹 誕生!究極ケロロ奇跡の時空島であります!! | — | |
| 2009 | ジャングル大帝 勇気が未来をかえる | Ooyama Ken'ichi (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 17: Gầm! Vương Quốc Hoang Dã Kasukabe | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| Pretty Cure All Stars DX: Ai Cũng Là Bạn - Phép Màu Hội Tụ | Mipple (voice) | |
| 2008 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 16: Siêu Cơn Bão Hung Hăng Mời Gọi! Dũng Sĩ Kinpoko | Shinnosuke Nohara (voice) |
| 2007 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 15: Cơn Bão Gọi Lửa! Quả Bom Đít Hát | Shinnosuke Nohara (voice) |
| Shin-chan: Đêm Hè - Ta Đến Đây! Cơn Bão Gọi Tên Den-O vs Shin-O! Đặc Biệt 60 Phút | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| クレヨンしんちゃんスペシャル 俺,参上!嵐を呼ぶ アッパレ!仮面ライダー電王VS新王 | 演员 | |
| SOS! Đội Thám Hiểm Tàu Điện Ngầm Tokyo: Tiếp Theo | Satoshi Ozaki (voice) | |
| Love and Berry: Thay Đồ Nhảy Múa! Phép Màu Hạnh Phúc | — | |
| .hack//G.U. Returner | Gaspard (voice) | |
| 2006 | Digimon: Kích Hoạt Chế Độ Burst! | Rhythm (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 14: Khiêu Vũ! Người Bạn Thân Mến! | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 2005 | Futari wa Precure Max Heart Movie 2: Người Bạn của Yukizora | Mipple (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 13: Huyền Thoại Vẫy Gọi! Hiệp Sĩ Lợn: Trận Đại Chiến 3 Phút | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| Futari wa Precure Max Heart: The Movie | Mipple (voice) | |
| 2004 | Zatch Bell!: Ma Vương Thứ 101 | Kotoha (voice) |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ!夕陽のカスカベボーイズ | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 2003 | アイドル・ファイト スーチーパイⅡ | Shiho Katagiri (voice) |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Con Đường Thịt Nướng Vinh Quang | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 2002 | InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương | Kohaku (voice) |
| クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶ アッパレ!戦国大合戦 | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 2001 | Saiyuki: Requiem | Hōran (voice) |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Đế Chế Người Lớn Phản Công | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| One Piece: Cuộc Phiêu Lưu Trên Đảo Đồng Hồ | Akisu (voice) | |
| 2000 | Ah! Nữ Thần Của Tôi: The Movie | Ex (voice) |
| ガラスの地球を救え ユニコ特別編 | Unico | |
| Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei | Me Snowdon (voice) | |
| Shin – Cậu Bé Bút Chì: Khu Rừng Gọi Bão | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| Công Chúa Rối | Rangiku Fumiwatari | |
| 1999 | 犬木加奈子絶叫コレクション 学校がこわい! | Yumeko |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| クレしんパラダイス! メイド・イン・埼玉 | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 1998 | 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Sayuri Terasaki (voice) |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam Wing: Vũ Điệu Bất Tận | Relena Peacecraft (voice) | |
| クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 1997 | ソリトンの悪魔 | — |
| クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 1996 | 銀河お嬢様伝説ユナ 深闇のフェアリィ | — |
| 学校の幽霊2 | (voice) | |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 1995 | クレヨンしんちゃん 雲黒斎の野望 | Shinnosuke Nohara (voice) |
| 1994 | 臀撃おしおき娘ゴータマンR(リターン)〜愛と悲しみのファイナルバトル | Hibari Misora (voice) |
| 天使なんかじゃない | Yuuko Mamiya (voice) | |
| 臀撃おしおき娘ゴータマン~ゴータマン誕生篇 | Hibari Misora (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 2: Bí Mật Vương Quốc Buriburi | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 1993 | 蒼い記憶 満蒙開拓と少年たち | Shinji (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Shinnosuke Nohara (voice) | |
| 砂の薔薇(デザート・ローズ) 「雪の黙示録」 | Timmy (voice) | |
| 1992 | リカちゃんの日曜日 | — |
| せんぼんまつばら 川と生きる少年たち | — | |
| 1991 | 遊人ブランド | Hitomi (voice) |
| ドラゴンナイト | Lala | |
| 1990 | 新・カラテ地獄変 | — |
| 女戦士エフェ&ジーラ グーデの紋章 | Orlin (voice) | |
| ヘヴィ | Mary Bailey (voice) | |
| 雲のように風のように | Additional voices |
Câu hỏi thường gặp
矢島晶子 làm nghề gì?
矢島晶子 là diễn viên, sinh tại Kashiwazaki, Niigata, Japan.