関智一
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 728.82 tỷ qua 11 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
(voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Sanemi Shinazugawa (voice) · 2020

Doraemon: Nobita và Lâu Đài Dưới Đáy Biển (Phiên bản mới)
Suneo (voice) · 2026

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Panda (voice) · 2021

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ
Sanemi Shinazugawa (voice) · 2024

One Piece Film: Red
Rob Lucci (voice) · 2022

劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス
Shinya Kogami (voice) · 2015

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ
Sanemi Shinazugawa (voice) · 2021
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (219)
| 2026 | フォルティクス 配信!推しを継ぐもの | — |
| The Derby Dream Goes On~鳴りやまない、ダービーの夢~ | — | |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | Galaxy Circuit Guruma (voice), Mobirates / Gokai Saber (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Lâu Đài Dưới Đáy Biển (Phiên bản mới) | Suneo (voice) | |
| 2025 | この本を盗む者は | Osamu Kikuchida (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | (voice) | |
| 新星ギャルバース | UVO Villain (voice) | |
| 爆上戦隊ブンブンジャーVSキングオージャー | Geroujim, Minongan Moth (voice) | |
| たべっ子どうぶつ THE MOVIE | Gotchan (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Dư Ảnh Của Độc Nhãn | Rikuo Hasebe (voice) | |
| Doraemon: Nobita Và Cuộc Phiêu Lưu Vào Thế Giới Trong Tranh | Suneo (voice) | |
| 2024 | 年とし越こしはスペインで | Suneo |
| ドラえもん 誕生日スペシャル:のび太とギリシャのケーキ伝説 | — | |
| 爆上戦隊ブンブンジャー 劇場BOON! プロミス・ザ・サーキット | Circuit Grumer (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャー ファイナルライブツアー2024 | Geroujim (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャー 最終三話TTFC特別バージョン | Gerojim (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー | Minongan Moth (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー | Gerojim (voice) | |
| Doraemon: Nobita Và Bản Giao Hưởng Địa Cầu | Suneo (voice) | |
| すっぴんヒーロー | Narrator (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Sanemi Shinazugawa (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Yzak Jule (voice) | |
| 2023 | Thợ Săn Thành Phố: Siêu Chất Thiên Thần | Pirarucu (voice) |
| 爆竜戦隊アバレンジャー20th: 許されざるアバレ | Abarengecko (Voice) | |
| Fate/strange Fake -Whispers of Dawn- | Archer (voice) | |
| 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス PROVIDENCE | Shinya Kogami (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Vùng Đất Lý Tưởng Trên Bầu Trời | Suneo (voice) | |
| ウルトラマンデッカー最終章 旅立ちの彼方へ… | Alien Icarus (voice) | |
| 妖怪ウォッチ♪ ジバニャンVSコマさん もんげー大決戦だニャン | Whisper (voice) | |
| 2022 | ウルトラマンレグロス ファーストミッション | Ultraman Great (voice) |
| Sword Art Online: Progressive - Khúc Scherzo Dưới Hoàng Hôn Ảm Đạm | Kibaou (voice) | |
| One Piece Film: Red | Rob Lucci (voice) | |
| お昼のショッカーさん | Ikadevil | |
| タヌキ社長 | タヌキ社長(Voice) | |
| 「暴太郎戦隊ドンブラザーズ」 meets 「センパイジャー」 | Gokaiger Arsenal (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon | Suneo (voice) | |
| 2021 | 99.9-刑事専門弁護士- 完全新作SP新たな出会い篇 〜映画公開前夜祭〜 | Judge |
| ウルトラギャラクシーファイト 運命の衝突 | Ultraman Ace | |
| Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Panda (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Sanemi Shinazugawa (voice) | |
| 海賊戦隊テン・ゴーカイジャー | Narration, Ring Announcer, Gokaiger Arsenal | |
| 映画妖怪ウォッチ♪ ケータとオレっちの出会い編だニャン♪ワ、ワタクシも~♪♪ | Whisper (voice) | |
| Sword Art Online: Progressive - Khúc độc tấu trong đêm vắng sao | Kibaou (voice) | |
| Fate/Grand Order -終局特異点 冠位時間神殿ソロモン- | Gilgamesh (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 | Ultraman Great / Alien Empera | |
| 魔進戦隊キラメイジャーVSリュウソウジャー | Ryusoul Changer, Ryusoul Ken (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Toji Suzuhara (voice) | |
| Chiến Đội Cơ Giới Zenkaiger: Trận Chiến Siêu Nhân Đỏ! Tất Cả Các Chiến Đội Tập Hộp!! | Super Villain World (voice) | |
| 騎士竜戦隊リュウソウジャー 特別編 メモリー・オブ・ソウルメイツ | Ryusoul Changer, Ryusoul Ken (voice) | |
| 2020 | Doraemon: Đôi Bạn Thân 2 | Suneo (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Sanemi Shinazugawa (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới | Suneo (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス 3 FIRST INSPECTOR | Kougami Shin`ya (voice) | |
| 劇場版 騎士竜戦隊リュウソウジャーvsルパンレンジャーvsパトレンジャー | Ryusoul Changer, Ryusoul Ken (voice) | |
| 2019 | 映画 妖怪ウォッチ 妖怪学園Y 猫はHEROになれるか | — |
| ぼくらの7日間戦争 | Immigration Administrator (voice) | |
| Kamen Rider Zi-O: Special Event | Time Shocker Combatmen | |
| 未来の迷宫おかし城 | Suneo Honekawa (voice) | |
| Chiến Đội Kỵ Sĩ Long Ryusoulger: Thời Gian Trôi Nhanh! Khủng Long Hoảng Loạn!! | Ryusoul Changer, Ryusoul Ken (voice) | |
| スーパー戦隊最強バトル!! ディレクターズカット版 | Gaisoulg, Akaranger, Gokaiger Arsenal, Ryusoulger Arsenal (voice) | |
| 劇場版パタリロ! | (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.3「恩讐の彼方に__」 | Kougami Shin`ya | |
| 騎士竜戦隊リュウソウジャー 変身講座 | Ryusoul Changer, Ryusoul Ken (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Mặt Trăng Phiêu Lưu Ký | Suneo (voice) | |
| リュウソウジャーのひみつ | Ryusoul Changer, Ryusoul Ken (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.2「First Guardian」 | Kougami Shin`ya (voice) | |
| PSYCHO-PASS サイコパス Sinners of the System Case.1「罪と罰」 | Shinya Kougami (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Gilgamesh (voice) | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Rob Lucci (voice) | |
| 2018 | 結晶多形のヴァレンティヌス Bittersweet Intermedio | Itaru Hashida |
| 映画 妖怪ウォッチ FOREVER FRIENDS | 执事・臼田さん (voice) | |
| 映画 HUGっと!プリキュア♡ふたりはプリキュア オールスターズメモリーズ | Mepple (voice) | |
| 薄墨桜 -GARO- | Takeru (voice) | |
| 曇天に笑う | Guard | |
| 劇場版 ウルトラマンジード つなぐぜ!願い!! | Glenfire (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Suneo (voice) | |
| Bông Hoa Cô Độc | Ken Washio / Gatchaman G-01 | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 3: Đại Chiến Biển Xanh | Sousuke Sagara (voice) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 2: Đêm Điên Cuồng | Sousuke Sagara (voice) | |
| カードキャプターさくら クリアカード編 | Toya Kinomoto | |
| 2017 | 映画 妖怪ウォッチ シャドウサイド 鬼王の復活 | Whisper (voice) |
| 仮面ライダー平成ジェネレーションズFINAL ビルド&エグゼイドwithレジェンドライダー | Musashi Ghost (voice) / Nobunaga Ghost (voice) / Grim Ghost (voice) | |
| Siêu Chiến Giáp Phân Đoạn 1: Cuộc Gặp Gỡ Định Mệnh | Sousuke Sagara (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Gilgamesh (voice) | |
| カードキャプターさくら クリアカード編 プロローグ さくらとふたつのくま | Touya Kinomoto (voice) | |
| 宇宙刑事ギャバン VS 特捜戦隊デカレンジャー | Priest / Berg Seijin Cronen (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Thám Hiểm Nam Cực Kachi Kochi | Suneo (voice) | |
| 仮面ライダーゴースト ファイナルステージ&番組キャストトークショー | Parka Ghosts (voice) | |
| 2016 | Đảo Hải Tặc: Trái Tim Vàng | Lucci Rob (voice) |
| 映画 妖怪ウォッチ 空飛ぶクジラとダブル世界の大冒険だニャン! | Whisper (voice) | |
| 仮面ライダー平成ジェネレーションズ Dr.パックマン対エグゼイド&ゴーストwithレジェンドライダー | Oda Nobunaga (voice) | |
| Kamen Rider Ghost: Special Event | Akazawa, Shocker Rider No. 3, Kabuki, Nega Den-O, Shadow Moon | |
| 劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間 | Parka Ghosts (voice) | |
| One Piece: GOLD | Rob Lucci (voice) | |
| Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ | Luche Lazarus (voice) | |
| 仮面ライダー1号 | Shiomaneking, Ganikomol, Poison Lizard Man, Narrator | |
| Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy | Suneo (voice) | |
| 2015 | 映画 妖怪ウォッチ エンマ大王と5つの物語だニャン! | Whisper (voice) |
| STEINS;GATE #23(β) 境界面上のミッシングリンク | — | |
| ヒーローカンパニー | — | |
| 映画かいけつゾロリ うちゅうの勇者たち | Handsome Octopus (voice) | |
| Kamen Rider Drive Special Event: The Special Circumstances Case Investigation File | Kuroda | |
| MAKING OF EVANGELION: THE PART OF LIVE-ACTION | — | |
| 手裏剣戦隊ニンニンジャーVS仮面ライダードライブ 春休み合体スペシャル | Great Leader of Shocker (voice) | |
| dビデオスペシャル 仮面ライダー4号 | Great Leader of Shocker (voice), Arimammoth (voice) | |
| スーパーヒーロー大戦GP 仮面ライダー3号 | Narrator / Great Leader of Shocker / Additional Voices (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズ 春のカーニバル♪ | Mepple (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Những Hiệp Sĩ Không Gian | Suneo (voice) | |
| Type HIGH SPEED! ホンモノの力! タイプハイスピード誕生! | Roidmude 027 (voice) | |
| 劇場版 PSYCHO-PASS サイコパス | Shinya Kogami (voice) | |
| 2014 | 映画 妖怪ウォッチ 誕生の秘密だニャン! | Whisper / Buchinyan (voice) |
| 烈車戦隊トッキュウジャー さらばチケットくん! 荒野の超トッキュウバトル!!」だ!! | Kaniros (voice) | |
| 假面骑士铠武 Special Event 百花缭乱战国绘卷 | Suspicious Younger Brother | |
| Doraemon: Đôi Bạn Thân | Suneo (voice) | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVS仮面ライダー鎧武 ガイム 春休み合体スペシャル | Kamen Rider V3 (voice) | |
| 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 | Badan Leader (voice), Additional Voices | |
| Doraemon: Nobita Thám Hiểm Vùng Đất Mới – Peko và 5 Nhà Thám Hiểm | Suneo (voice) | |
| 2013 | 暗殺教室 修学旅行編 | — |
| Kamen Rider × Super Sentai × Space Sheriff Super Hero Taisen Z Released Memorial: Kamen Rider Wizard Special Event Z | Narration, Space Ikadevil | |
| ウルトラマンギンガ 劇場スペシャル | Alien Icarus (voice) | |
| ネット版 仮面ライダーウィザード イン マジか!?ランド | Kamen Rider Amazon / Kamen Rider Stronger / Great Leader of Shocker (voices) | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦Z | Narrator (voice) / Aka Ranger (voice) / Space Ika Devil (voice) | |
| 劇場版 STEINS;GATE 負荷領域のデジャヴ | Itaru Hashida (voice) | |
| ネット版 仮面ライダー×スーパー戦隊×宇宙刑事 スーパーヒーロー大戦乙(おつ)!―Heroo!知恵袋 あなたのお悩み解決します!― | Akarenger, RIder Stronger, Rider Amazon, Shocker Leader (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Mepple (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Viện Bảo Tàng Bảo Bối | Suneo (voice) | |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Gokaiger Arsenal (voice) | |
| 2012 | 仮面ライダー×仮面ライダー ウィザード&フォーゼ MOVIE大戦アルティメイタム | Eel (voice) |
| 宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Lizard Doubler (voice) | |
| Street Fighter X Tekken Vita | Bryan Fury (voice) | |
| ドラえもん誕生日スペシャル 「アリガトデスからの大脱走」 | Suneo Honekawa (voice) | |
| 死ガ二人ヲワカツマデ・・・ 第一章 色ノナイ青 | — | |
| ウルトラゼロファイト | Glenfire (voice) | |
| PERSONA4 the Animation -The Factor of Hope- | — | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 スーパーヒーロー大戦 | Narrator (voice) / AkaRenger (voice) | |
| プリキュアオールスターズ New Stage みらいのともだち | Mepple | |
| Doraemon: Nobita và Hòn Đảo Diệu Kì – Cuộc Phiêu Lưu Của Loài Thú | Suneo (voice) | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Narrator (voice) | |
| 2011 | 海賊戦隊ゴーカイジャー キンキンに!ド派手に行くぜ!36段ゴーカイチェンジ!! | Karizorg (Voice) |
| 電人ザボーガー | Employment Office Security Employee | |
| Chiến Đội Hải Tặc Gokaiger: Tàu Ma Bay | Narration, Gokaiger Arsenal (voice) | |
| ゴーカイジャー ゴセイジャー スーパー戦隊199ヒーロー 大決戦 | Narrator, Gokaiger Arsenal, Kirenger, Red Falcon, Zubaan (voice) | |
| Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Ishida Mitsunari (voice) | |
| オーズ・電王・オールライダー レッツゴー仮面ライダー | Ikadevil, Rider Amazon, Rider Stronger, Kikaider (voice) | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX3 未来にとどけ!世界をつなぐ☆虹色の花 | Mepple (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Binh Đoàn Người Sắt | Suneo (voice) | |
| 天装戦隊ゴセイジャーVSシンケンジャー エピックon銀幕 | Mobilates (voice) | |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù | Glenfire (voice) |
| Wonderful World | — | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX2 希望の光☆レインボージュエルを守れ! | Mepple (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Cuộc Đại Thủy Chiến Ở Xứ Sở Người Cá | Suneo (voice) | |
| Halo Legends | Brother (segment "Odd One Out") | |
| 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Minamoto no Kurō Yoshitsune (voice) | |
| 2009 | MASKED RIDER LIVE&SHOW 〜十年祭〜 | Kamen Rider Agito, Kamen Rider Faiz (voice) |
| 劇場版 仮面ライダーディケイド オールライダー対大ショッカー | Kamen Rider Amazon (voice), Ikadevil (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Toji Suzuhara (voice) | |
| らき☆すた in 武道館 〜あなたのためだから〜 | 兄沢命斗 | |
| 映画 プリキュアオールスターズDX みんなともだちっ☆奇跡の全員大集合! | Mepple (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Lịch Sử Khai Phá Vũ Trụ | Suneo (voice) | |
| 2008 | NIGHT OF THE WEREHOG ~ソニック&チップ 恐怖の館~ | Sonic The Werehog (voice) |
| ドラえもん誕生日スペシャル 「ドラえもんの青い涙」 | Suneo Honekawa (voice) | |
| ドラえもんといっしょ:ドラミちゃんと できるかな | Suneo Honekawa | |
| Doraemon: Nobita và Người Khổng Lồ Xanh | Suneo (voice) | |
| 遙かなる時空の中で3 紅の月 | (voice) | |
| 2007 | ドラえもん誕生日スペシャル 「ドラえもんが生まれ変わる日」 | Suneo Honekawa (voice) |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Đơn Độc | Toji Suzuhara (voice) | |
| 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE 2 | Keisuke Takahashi | |
| 鉄人28号 白昼の残月 | Detective Seki | |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ | Suneo (voice) | |
| 2006 | 仮面ライダーカブト 誕生!ガタックハイパーフォーム!! | Kabuto Zecter (voice) |
| ドラえもん誕生日スペシャル 「のび太くん、さようなら! ドラえもん、未来へ帰る…」 | Suneo Honekawa (voice) | |
| 劇場版 遙かなる時空の中で 舞一夜 | Tenma Morimura (voice) | |
| Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Suneo (voice) | |
| 2005 | 映画 ふたりはプリキュア Max Heart 2 雪空のともだち | Mepple (voice) |
| ドラえもん誕生日スペシャル 「ご先祖さまがんばれ」 | Suneo (voice) | |
| 映画 ふたりはプリキュア Max Heart | Mepple (voice) | |
| 2004 | Doraemon: Nobita Ở Vương Quốc Chó Mèo | Duk (voice) |
| 2003 | はじめの一歩 間柴vs木村 死刑執行 | Ichiro Miyata (voice) |
| はじめの一歩 -Champion Road- | Ichirou Miyata (voice) | |
| 劇場版#26実写パート (特別ラッシュ編集版) | Toji | |
| 2002 | 逮捕しちゃうぞ イン アメリカ | — |
| アニメ店長 | Meito Anizawa (voice) | |
| 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE | Keisuke Takahashi (voice) | |
| One Piece: Vua Thú Chopper | President Heaby (voice) | |
| 2001 | InuYasha: Mối Giao Cảm Vượt Thời Gian | Menomaru (voice) |
| Gundam Evolve | — | |
| Pokemon : Celebi Và Cuộc Gặp Gỡ Vượt Thời Gian | Kenji (voice) | |
| 劇場版 頭文字D Third Stage | Keisuke Takahashi (voice) | |
| 2000 | はじめの一歩 | Ichiro Miyata (voice) |
| 劇場版 カードキャプターさくら 封印されたカード | Touya Kinomoto (voice) | |
| Pokémon: Đế Vương Của Tháp Tinh Thể Entei | Kenji (voice) | |
| エスカフローネ | Van (voice) | |
| AMON デビルマン黙示録 | Ryo Asuka (voice) | |
| 1999 | るろうに剣心 -明治剣客浪漫譚- 追憶編 | Kogorô Katsura (voice) |
| Sakura và chuyến du lịch HongKong | Touya Kinomoto (voice) | |
| Pokémon: Sự bùng nổ của Lugia huyền thoại | Kenji (voice) | |
| ピカチュウたんけんたい | Kenji (voice) | |
| 逮捕しちゃうぞ the MOVIE | Shoji Tokarin (voice) | |
| 1998 | サイキックフォース | Burn Grifith |
| カードキャプターさくら | Touya Kinomoto (voice) | |
| 電磁戦隊メガレンジャーVSカーレンジャー | Bibidebi | |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 DEATH(TRUE)²/Air/まごころを、君に | Toji Suzuhara (voice) | |
| EVANGELION:DEATH(TRUE)² | Toji Suzuhara (voice) | |
| 1997 | Yakumo Tatsu | — |
| 新世紀エヴァンゲリオン劇場版 シト新生 | Touji Suzuhara (voice) | |
| 1996 | フェイク | Dee Laytner (voice) |
| X -エックス- | Kamui Shirou | |
| Super Atragon - Part II | Go Arisaka (voice) | |
| 闘神伝 | Eiji | |
| サンクチュアリ | Reiji Tashiro | |
| 超力戦隊オーレンジャー オーレVSカクレンジャー | Prince Buldont (voice) | |
| 1995 | Super Atragon - Part I | Go Arisaka (voice) |
| Super Atragon | Go Arisaka (voice) | |
| Chiến Đội Siêu Lực Ohranger: Bản Điện Ảnh | Prince Bulldont (voice) | |
| 1994 | 蒼き伝説 シュート! | Keigo Mahori |
| 臀撃おしおき娘ゴータマンR(リターン)〜愛と悲しみのファイナルバトル | Ryo Tobishima (voice) | |
| 臀撃おしおき娘ゴータマン~ゴータマン誕生篇 | Ryo Tobishima (voice) | |
| 素足のGinRei EPISODE 1 〜盗まれた戦闘チャイナを探せ大作戦!! | — | |
| 1993 | Sóng Đại Dương | Minarai (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2010 | 遙かなる時空の中で3 終わりなき運命 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
関智一 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 関智一 có 11 phim với tổng doanh thu 728.82 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 関智一 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Doraemon Movie 45 (2026): Nobita Và Lâu Đài Dưới Đáy Biển" (2026) với 205.56 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
関智一 làm nghề gì?
関智一 là diễn viên, sinh tại Koto, Tokyo, Japan.

