皆口裕子
Acting
Nổi bật với

Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần
Videl (voice) · 2013

ドラゴンボールZ 龍拳爆発!!悟空がやらねば誰がやる
Videl (voice) · 1995

Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng
Pan / Videl (voice) · 2022

ドラゴンボールZ 復活のフュージョン!! 悟空とベジータ
Videl / Juliano (voice) · 1995

X -エックス-
Hinoto · 1996

One Piece: Hồi Skypiea
Mousse (voice) · 2018

ドラゴンボールZ 危険なふたり!超戦士はねむれない
Videl (voice) · 1994

ドラゴンボールGT 悟空外伝! 勇気の証しは四星球
Pan (voice) · 1997
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (46)
| 2023 | The Birth of Kitaro: The Mystery of GeGeGe | Hinoe Ryuga (voice) |
| 2022 | Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Pan / Videl (voice) |
| 2018 | Koi to Uso: Isshou no Koi/Koi no Kimochi | — |
| One Piece: Hồi Skypiea | Mousse (voice) | |
| 2017 | Yo-kai Watch Shadowside: Sự Trở Lại Của Vua Quỷ | Neko Musume (voice) |
| 2015 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Hoa Hướng Dương Rực Lửa | Young Shizue Umeno (voice) |
| 2013 | Dragon Ball Z: Trận Chiến Của Các Vị Thần | Videl (voice) |
| 2011 | Chuyện Chú Chó Ngao | Tedi (voice) |
| 2009 | Yona Yona Penguin | Chaley's Mother (voice) |
| 2008 | ドラゴンボール オッス!帰ってきた孫悟空と仲間たち!! | Videl (voice) |
| Mushrambo: Trái Đất Bất Tận | — | |
| 2007 | Yes! Precure 5: Cuộc Phiêu Lưu Kỳ Diệu Ở Xứ Sở Gương | Dark Mint (voice) |
| Clannad: The Motion Picture | Kouko Ibuki (voice) | |
| Tiếng Hót Chim | Girl (voice) | |
| 2005 | おとぎ銃士 赤ずきん OVA | Souta's Mother (voice) |
| 2001 | Saiyuki: Requiem | Yaone (voice) |
| Thành Phố Kiểu Mẫu | Female voice (voice) | |
| 2000 | Alexander: Chiến Ký Chinh Phạt | Roxanne |
| 1999 | ドクタースランプ アラレのびっくりバーン | Midori Norimaki (voice) |
| 美少女戦士セーラームーンSメモリアル | — | |
| 1998 | 火聖旅団ダナサイト999.9 | Merô (voice) |
| 銀河鉄道999 エターナルファンタジー | Claire (voice) | |
| 1997 | 風のクロノア door to phantomile | Lephise (2008 Wii Remake) |
| Kindaichi Case Files: Vụ án mạng ở bệnh viện Thần Chết | 圣正贵美子 | |
| ドラゴンボールGT 悟空外伝! 勇気の証しは四星球 | Pan (voice) | |
| 1996 | X -エックス- | Hinoto |
| YAWARA! Special ずっと君のことが... . | — | |
| ご近所物語 | Ayumi Oikawa (voice) | |
| 1995 | バイオ・ハンター | Sayaka |
| ドラゴンボールZ 龍拳爆発!!悟空がやらねば誰がやる | Videl (voice) | |
| 精霊使い | — | |
| ドラゴンボールZ 復活のフュージョン!! 悟空とベジータ | Videl / Juliano (voice) | |
| 2112: Doraemon Ra Đời | Noramyaako (voice) | |
| 1994 | ドラゴンボールZ 危険なふたり!超戦士はねむれない | Videl (voice) |
| スラムダンク | Yoko Shimamura (voice) | |
| 1993 | シングルス | Saki Sakisaka (voice) |
| Doraemon: Nobita và Mê Cung Thiếc | Garion's Spouse (voice) | |
| 1992 | アップフェルラント物語 | Freida (voice) |
| オズ | — | |
| YAWARA! それゆけ腰ぬけキッズ!! | (voice) | |
| それいけ!アンパンマン つみき城のひみつ | Princess Olga (voice) | |
| 1991 | インフェリウス惑星戦史外伝 CONDITION GREEN | Emilie Branford (voice) |
| 1988 | Dragon's Heaven | Ikuuru (voice) |
| 1987 | ジャンクボーイ | Miru Arizono (voice) |
| マップス 伝説のさまよえる星人たち | Hoshimi Kimizuka (voice) | |
| 1985 | Greed | Key Mi |
Câu hỏi thường gặp
皆口裕子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 皆口裕子 có 1 phim với tổng doanh thu 5.70 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 皆口裕子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng" (2022) với 5.70 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
皆口裕子 làm nghề gì?
皆口裕子 là diễn viên, sinh tại Bunkyo, Tokyo, Japan.
