Hiroyuki Sanada
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 14.55 tỷ qua 3 phim
Nổi bật với

Avengers 4: Hồi Kết
Akihiko · 2019

Cuộc Chiến Sinh Tử II
Hanzo Hasashi / Scorpion · 2026

Sát Thủ John Wick: Phần 4
Shimazu · 2023

Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng
Ujio · 2003

Minions
Sumo Villain (voice) · 2015

Sát Thủ Đối Đầu
The Elder · 2022

Mortal Kombat: Cuộc Chiến Sinh Tử
Hanzo Hasashi / Scorpion · 2021

Mầm Sống Hiểm Họa
Sho Murakami · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (94)
| 2026 | Cuộc Chiến Sinh Tử II | Hanzo Hasashi / Scorpion |
| 2023 | Sát Thủ John Wick: Phần 4 | Shimazu |
| 2022 | Sát Thủ Đối Đầu | The Elder |
| Marvel Studios Assembled: The Making of Hawkeye | Akihiko (archive footage) | |
| 2021 | Đội Quân Người Chết | Bly Tanaka |
| Mortal Kombat: Cuộc Chiến Sinh Tử | Hanzo Hasashi / Scorpion | |
| 2020 | Thảm Họa Minamata | Mitsuo Yamazaki |
| 2019 | Avengers 4: Hồi Kết | Akihiko |
| 2018 | The Catcher Was a Spy | Kawabata |
| 2017 | Mầm Sống Hiểm Họa | Sho Murakami |
| 2015 | Mr. Holmes | Tamiki Umezaki |
| Minions | Sumo Villain (voice) | |
| 2013 | 47 Lãng Nhân | Kuranosuke Ôishi |
| The Wolverine: Path of a Ronin | Self | |
| The Railway Man | Nagase | |
| X-Men: Người Sói Wolverine | Shingen Harada / Lord Shingen | |
| 2009 | The City of Your Final Destination | Pete |
| 2008 | Vua tốc độ | Mr. Musha |
| Speed Racer: Wonderful World of Racing - The Amazing Racer Family | Mr. Musha | |
| 2007 | Giờ Cao Điểm 3 | Kenji |
| Đi Thắp Mặt Trời | Kaneda | |
| 2005 | Vô Cực | General Guangming |
| The White Countess | Matsuda | |
| 亡国のイージス | Hisashi Sengoku | |
| 2003 | Võ Sĩ Đạo Cuối Cùng | Ujio |
| 2002 | たそがれ清兵衛 | Seibei Iguchi |
| 助太刀屋助六 | Sukeroku Sukedachiya | |
| 2001 | Âm dương sư | Dōson |
| みんなのいえ | Bartender | |
| 2000 | はつ恋 | Shinichirô Fujiki |
| 1999 | 真夜中まで | Koji |
| 刑事たちの夏 | — | |
| Vòng Tròn Oan Nghiệt 2 | Ryuji Takayama | |
| 1998 | たどんとちくわ | — |
| D坂の殺人事件 | Seiichiro Fukiya | |
| Vòng Tròn Oan Nghiệt | Ryuji Takayama | |
| Vòng Xoáy | Ryûji Takayama | |
| 1995 | 阿部一族 | Emoto Matashichiro |
| 緊急呼出し エマージェンシー・コール | Hideyuki Harada | |
| East Meets West | Kamijo Kenkichi | |
| 写楽 | Tonbo | |
| 1994 | 119 | — |
| 忠臣蔵外伝 四谷怪談 | Takuminokami Asano | |
| ヒーローインタビュー | Jinta Todoroki | |
| 怖がる人々 | — | |
| 1993 | 眠らない街 新宿鮫 | Takashi Samejima |
| 僕らはみんな生きている | — | |
| 1992 | 病は気から 病院へ行こう2 | — |
| 継承盃 | Masakazu Yoshinari | |
| 織田信長 | — | |
| 1990 | つぐみ | Kyoichi Takahashi |
| 病院へ行こう | Kohei Shintani | |
| リメインズ 美しき勇者たち | Eiji | |
| 新吾十番勝負 | Aoi Shingo | |
| 1989 | 坂本龍馬 | Ryoma Sakamoto |
| どっちにするの | Jun Yamamoto | |
| 1988 | あなたが大好き | — |
| 快盗ルビイ | Toru Hayashi | |
| Tokugawa Ieyasu | — | |
| 1987 | Seiko Matsuda's Sweet Memories | — |
| 必殺4 恨みはらします | Ukyo | |
| 1986 | Tiêu Diệt Nhân Chứng 1: Cảnh Sát Hoàng Gia | Peter Yamamoto |
| キャバレー | Tanokura | |
| 犬死にせしもの | — | |
| 火宅の人 | Chuya Nakahara | |
| 1985 | カムイの剣 | Jirô |
| 1984 | 麻雀放浪記 | Bouya Tetsu |
| コータローまかりとおる! | Date Yoshioka | |
| 彩り河 | Joji Tanaka | |
| 素晴らしきサーカス野郎 | Satomi Go | |
| 1983 | 里見八犬伝 | Inue Shinbei Masashi |
| 伊賀野カバ丸 | Shizune Mejiro | |
| 1982 | 伊賀忍法帖 | Jotaro Fuefuki |
| 蒲田行進曲 | Actor | |
| Ninja Sa Bẫy | Genbu | |
| 道頓堀川 | Kunihiko Yasuoka | |
| 1981 | 燃える勇者 | Joe |
| 冒険者カミカゼ | Akira Hoshino | |
| 吼えろ鉄拳 | Joji | |
| 魔界転生 | Kirimaru Iga | |
| Swords of the Space Ark | Hayato | |
| 1980 | 忍者武芸帖 百地三太夫 | Momochi Takamaru |
| 柳生あばれ旅 | — | |
| 翔んだカップル | Isozaki | |
| 1979 | 戦国自衛隊 | Takeda Katsuyori |
| 真田幸村の謀略 | Monk Miyoshi Isa | |
| 1978 | 宇宙からのメッセージ 銀河大戦 | Gen Hayato / Maboroshi |
| 宇宙からのメッセージ | Shiro Hongo | |
| 柳生一族の陰謀 | Hayate | |
| 1974 | 直撃! 地獄拳 | Ryuichi Koga (child) |
| 1969 | 新網走番外地 さいはての流れ者 | — |
| 1967 | 出世子守唄 | — |
| 続浪曲子守唄 | — | |
| 1966 | 浪曲子守唄 | Kenichi Endo |
Tham gia sản xuất (2)
| 1990 | リメインズ 美しき勇者たち | Music Director |
| 1981 | 吼えろ鉄拳 | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
Hiroyuki Sanada đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Hiroyuki Sanada có 3 phim với tổng doanh thu 14.55 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Hiroyuki Sanada là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Sát Thủ Đối Đầu" (2022) với 13.93 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Hiroyuki Sanada làm nghề gì?
Hiroyuki Sanada là diễn viên, sinh tại Shinagawa, Tokyo, Japan.






