湯浅政明
Directing
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 215.8 tr qua 3 phim
Nổi bật với

The Making of Kick-Heart
Self · 2014
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (1)
| 2014 | The Making of Kick-Heart | Self |
Tham gia sản xuất (49)
| 2022 | Tiếng Blues Của Cỗ Máy Thời Gian Chiếu Tatami | Original Concept |
| Inu-Oh | Director | |
| 2020 | Nhật Bản chìm: 2020 Bản điện ảnh | Director |
| Pigtails, Li'l Spider Girl, Kick-Heart | Director | |
| 2019 | Lướt Sóng Cùng Em | Director |
| 2017 | Lu Over the Wall | Director |
| Lu Over the Wall | Screenplay | |
| Lu Over the Wall | Executive Producer | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Director | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Storyboard Artist | |
| 2014 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 22: Gachinko! Người Máy Phản Công To-chan | Animation |
| 2013 | キックハート | Director |
| キックハート | Writer | |
| キックハート | Original Film Writer | |
| 2010 | Chào Mừng Đến Với Chương Trình Vũ Trụ | Storyboard Artist |
| 2007 | Genius Party | Director |
| Genius Party | Screenplay | |
| Genius Party | Storyboard Artist | |
| Genius Party | Character Designer | |
| Genius Party | Animation Director | |
| 2006 | ガラクタの町 | Key Animation |
| 2004 | Trò Chơi Tâm Trí | Director |
| Trò Chơi Tâm Trí | Screenplay | |
| 2001 | くじらとり | Key Animation |
| Súp Mèo | Screenplay | |
| Súp Mèo | Scenario Writer | |
| Súp Mèo | Animation Director | |
| 2000 | Shin – Cậu Bé Bút Chì: Khu Rừng Gọi Bão | Character Designer |
| 1999 | スライム冒険記 ~海だ,イエー~ | Director |
| Gia Đình Nhà Yamada | Key Animation | |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Key Animation | |
| バンパイヤン・キッズ | Storyboard Artist | |
| バンパイヤン・キッズ | Director | |
| 1998 | クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Key Animation |
| 1997 | 音響生命体ノイズマン | Character Designer |
| 音響生命体ノイズマン | Animation Director | |
| 音響生命体ノイズマン | Animation Supervisor | |
| クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Key Animation | |
| 1996 | クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Storyboard Artist |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Key Animation | |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Settings | |
| 1995 | クレヨンしんちゃん 雲黒斎の野望 | Key Animation |
| 1993 | Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Key Animation |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Set Designer | |
| 1992 | ちびまる子ちゃん わたしの好きな歌 | Key Animation |
| 1991 | Little Polar Bear: Shirokuma-kun, fune ni noru | Character Designer |
| Little Polar Bear: Shirokuma-kun, fune ni noru | Animation Director | |
| 1990 | ちびまる子ちゃん | Key Animation |
| Doraemon: Nobita và Hành Tinh Muông Thú | Key Animation |
Câu hỏi thường gặp
湯浅政明 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 湯浅政明 có 3 phim với tổng doanh thu 215.8 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 湯浅政明 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lướt Sóng Cùng Em" (2019) với 143.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
湯浅政明 làm nghề gì?
湯浅政明 là đạo diễn, sinh tại Fukuoka, Japan.


