Tổng 215.8 tr qua 3 phim

Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2014 | The Making of Kick-Heart | Self |
| 2022 | 四畳半タイムマシンブルース | Original Concept |
| 犬王 | Director | |
| 2020 | 日本沈没2020 劇場編集版 -シズマヌキボウ- | Director |
| Pigtails, Li'l Spider Girl, Kick-Heart | Director | |
| 2019 | Lướt Sóng Cùng Em | Director |
| ちびまる子ちゃん | Key Animation | |
| 2017 | 夜明け告げるルーのうた | Director |
| 夜明け告げるルーのうた | Executive Producer | |
| 夜明け告げるルーのうた | Screenplay | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Director | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Storyboard Artist | |
| 2014 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 22: Gachinko! Người Máy Phản Công To-chan | Animation |
| 2013 | キックハート | Director |
| キックハート | Writer | |
| キックハート | Original Film Writer | |
| 2010 | 宇宙ショーへようこそ | Storyboard Artist |
| 2007 | Genius Party | Director |
| Genius Party | Screenplay | |
| Genius Party | Storyboard Artist | |
| Genius Party | Character Designer | |
| Genius Party | Animation Director | |
| 2006 | ガラクタの町 | Key Animation |
| 2004 | マインド・ゲーム | Director |
| マインド・ゲーム | Screenplay | |
| 2001 | くじらとり | Key Animation |
| ねこぢる草 | Screenplay | |
| ねこぢる草 | Scenario Writer | |
| ねこぢる草 | Animation Director | |
| 2000 | クレヨンしんちゃん 嵐を呼ぶジャングル | Character Designer |
| 1999 | スライム冒険記 ~海だ,イエー~ | Director |
| Gia Đình Nhà Yamada | Key Animation | |
| クレヨンしんちゃん 爆発!温泉わくわく大決戦 | Key Animation | |
| バンパイヤン・キッズ | Storyboard Artist | |
| バンパイヤン・キッズ | Director | |
| 1998 | クレヨンしんちゃん 電撃!ブタのヒヅメ大作戦 | Key Animation |
| 1997 | 音響生命体ノイズマン | Animation Director |
| 音響生命体ノイズマン | Animation Supervisor | |
| 音響生命体ノイズマン | Character Designer | |
| クレヨンしんちゃん 暗黒タマタマ大追跡 | Key Animation | |
| 1996 | クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Key Animation |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Storyboard Artist | |
| クレヨンしんちゃん ヘンダーランドの大冒険 | Settings | |
| 1995 | クレヨンしんちゃん 雲黒斎の野望 | Key Animation |
| 1993 | Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Key Animation |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì: Mặt Nạ Hành Động | Set Designer | |
| 1992 | ちびまる子ちゃん わたしの好きな歌 | Key Animation |
| 1991 | Little Polar Bear: Shirokuma-kun, fune ni noru | Character Designer |
| Little Polar Bear: Shirokuma-kun, fune ni noru | Animation Director | |
| 1990 | Doraemon: Nobita và Hành Tinh Muông Thú | Key Animation |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 湯浅政明 có 3 phim với tổng doanh thu 215.8 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Lướt Sóng Cùng Em" (2019) với 143.6 tr tại phòng vé Việt Nam.
湯浅政明 là đạo diễn, sinh tại Fukuoka, Japan.