悠木碧
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 16.33 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
(voice) · 2025

Tên Cậu Là Gì?
Sayaka Natori (voice) · 2016

Dáng Hình Thanh Âm
Yuzuru Nishimiya (voice) · 2016

Đứa Con Của Thời Tiết
Sayaka Natori (voice) · 2019

Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng
Tsuyu Asui (voice) · 2018

劇場版 魔法少女まどか☆マギカ〈ワルプルギスの廻天〉
Madoka Kaname (voice) · 2026

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Tsuyu Asui (voice) · 2019

Fairy Tail: Nước Mắt Rồng
Sonya (voice) · 2017
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (84)
| 2026 | 劇場版 薬屋のひとりごと 亡妃の秘宝 | Maomao (voice) |
| 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ〈ワルプルギスの廻天〉 | Madoka Kaname (voice) | |
| 2025 | 100 mét | Komiya (Elementary School Student) (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | (voice) | |
| ノモの国 | Rococo (voice) | |
| 2024 | Sắc Màu Của Cảm Xúc | Shiho Nanakubo (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Tsuyu Asui (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Kame (voice) | |
| 大室家 dear friends | Miho Yaeno (voice) | |
| クラメルカガリ | Ameya (voice) | |
| 大室家 dear sisters | Miho Yaeno (voice) | |
| 2023 | 映画プリキュアオールスターズF | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) |
| Thất hình đại tội: Mối thù Edinburgh – Phần 2 | Diane (voice) | |
| シンフォギアライブ 2020 → 2022 | Hibiki Tachibana | |
| Genshin Impact Full Story Before Fontaine | Lumine (voice) | |
| グリッドマン ユニバース | Borr (voice) | |
| 2022 | ソードアート・オンライン -フルダイブ- | Yuuki Konno / Yuuki (voice) |
| ぼくらのよあけ | Nanako (voice) | |
| デリシャスパーティ♡プリキュア わたしだけのお子さまランチ | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) | |
| 劇場版IDOL舞SHOW | Shinobu Sakuma (voice) | |
| 劇場版 異世界かるてっと ~あなざーわーるど~ | Tanya Degurechaff (voice) | |
| Teasing Master Takagi-san: The Movie | Houjou (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Secretary (voice) | |
| 2021 | Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Tsuyu Asui (voice) |
| 劇場版 七つの大罪 光に呪われし者たち | Diane (voice) | |
| 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) | |
| 2020 | 映画プリキュアミラクルリープ みんなとの不思議な1日 | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) |
| ACCA13区監察課 Regards | Lotta Otus (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Tsuyu Asui (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Violet Evergarden | Taylor Bartlett (voice) | |
| Khủng Long Ăn Chay | Tops (voice) | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Sayaka Natori (voice) | |
| 劇場版 ファイナルファンタジーXIV 光のお父さん | — | |
| ハローウィーゴ! | (voice) | |
| Ấu Nữ Chiến Ký | Tanya von Degurechaff (voice) | |
| あした世界が終わるとしても | Miko (voice) | |
| 2018 | モンスターストライク THE MOVIE ソラノカナタ | (voice) |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Diana (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Tsuyu Asui (voice) | |
| バイオレンス・ボイジャー | Bobby | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Quiz (voice) | |
| シンフォギアライブ 2018 | Hibiki Tachibana | |
| 悪魔のメムメムちゃん | Hyouta Kohinata (voice) | |
| 2017 | 映画キラキラ☆プリキュアアラモード パリッと!想い出のミルフィーユ! | Cook (voice) |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Sonya (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Princess Daruma (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 漆黒の英雄【後編】 | Clementine (voice) | |
| 劇場版総集編 オーバーロード 不死者の王【前編】 | Clementine (voice) | |
| 仮面ライダーゴースト ファイナルステージ&番組キャストトークショー | Yurusen, Robosen (voice) | |
| 2016 | ぐだぐだオーダー | 桜セイバー |
| Dáng Hình Thanh Âm | Yuzuru Nishimiya (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間 | Yurusen (voice) | |
| Tên Cậu Là Gì? | Sayaka Natori (voice) | |
| 仮面ライダー1号 | Yurusen (voice) | |
| シンフォギアライブ2016 | Hibiki Tachibana (voice) | |
| ラストエグザイル -銀翼のファム- Over The Wishes | — | |
| 2015 | 仮面ライダーゴースト: 一休入魂! めざめよ、オレのとんち力!! | Yurusen (voice) |
| 映画 妖怪ウォッチ エンマ大王と5つの物語だニャン! | Inaho Misora (voice) | |
| 仮面ライダー×仮面ライダー ゴースト&ドライブ 超MOVIE大戦ジェネシス | Yurusen (voice) | |
| 映画 ハイ☆スピード!-Free! Starting Days- | Sousuke Yamazaki (voice) | |
| 仮面ライダーゴースト: 一休眼魂アイコン争奪! とんち勝負バトル!! | Yurusen (voice) | |
| 魔法少女まどか☆マギカ コンセプトムービー | Madoka Kaname (voice) | |
| 2014 | イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) |
| Appleseed Alpha | Iris (voice) | |
| 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | Peashy / Yellow Heart (voice) | |
| Toruru's Adventure | Toruru (voice) | |
| 九十九 | Tanmono Komachi (voice) | |
| 2013 | シンフォギアライブ 2013 | Hibiki Tachibana (voice) |
| 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ[新編]叛逆の物語 | Madoka Kaname (voice) | |
| ショート・ピース | Beauty (segment "Tsukumo") (voice) | |
| Pokémon: Genesect thần tốc và Mewtwo huyền thoại thức tỉnh | Iris (voice) | |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | Booster (voice) | |
| ミュウツー~覚醒への序章~ | Iris (voice) | |
| 声優DVD企画 宝探し~ミネルヴァの箱~in 河口湖オルゴールの森美術館 | — | |
| 龍-RYO- | Ryo | |
| 放課後たち | — | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Kinako Nanobana (voice) |
| 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ[後編] 永遠の物語 | Madoka Kaname (voice) | |
| 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ [前編] 始まりの物語 | Madoka Kaname (voice) | |
| Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Iris (voice) | |
| 2011 | ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Mari Amatsuka (voice) |
| Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Iris (voice) | |
| Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Iris (voice) | |
| 2008 | 純喫茶磯辺 | Kana |
Tham gia sản xuất (1)
| 2024 | 大室家 dear friends | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
悠木碧 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 悠木碧 có 4 phim với tổng doanh thu 16.33 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 悠木碧 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Tên Cậu Là Gì?" (2016) với 13.28 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
悠木碧 làm nghề gì?
悠木碧 là diễn viên, sinh tại Chiba, Japan.




