悠木碧
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 16.84 tỷ qua 5 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
(voice) · 2025

Tên Cậu Là Gì?
Sayaka Natori (voice) · 2016

Dáng Hình Thanh Âm
Yuzuru Nishimiya (voice) · 2016

Đứa Con Của Thời Tiết
Sayaka Natori (voice) · 2019

Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới
Tsuyu Asui (voice) · 2021

Puella Magi Madoka Magica the Movie -Walpurgisnacht: Rising-
Madoka Kaname (voice) · 2026

Học Viện Anh Hùng: You're Next
Tsuyu Asui (voice) · 2024

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Tsuyu Asui (voice) · 2019
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (83)
| 2026 | Dược Sư Tự Sự: Kho Báu Của Phu Nhân Đã Khuất | Maomao (voice) |
| Puella Magi Madoka Magica the Movie -Walpurgisnacht: Rising- | Madoka Kaname (voice) | |
| 2025 | 100 mét | Komiya (Elementary School Student) (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | (voice) | |
| ノモの国 | Rococo (voice) | |
| 2024 | Sắc Màu Của Cảm Xúc | Shiho Nanakubo (voice) |
| Học Viện Anh Hùng: You're Next | Tsuyu Asui (voice) | |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Kame (voice) | |
| Oomuro-ke: Dear Friends | Miho Yaeno (voice) | |
| Kuramerukagari | Ameya (voice) | |
| Nhà Oomuro: Chị Em Thân Thương | Miho Yaeno (voice) | |
| 2023 | Pretty Cure All Stars F | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) |
| Thất hình đại tội: Mối thù Edinburgh – Phần 2 | Diane (voice) | |
| シンフォギアライブ 2020 → 2022 | Hibiki Tachibana | |
| Gridman Universe | Borr (voice) | |
| 2022 | ソードアート・オンライン -フルダイブ- | Yuuki Konno / Yuuki (voice) |
| Break of Dawn | Nanako (voice) | |
| デリシャスパーティ♡プリキュア わたしだけのお子さまランチ | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) | |
| IDOL bu SHOW Movie | Shinobu Sakuma (voice) | |
| Isekai Quartet: Phim Điện Ảnh | Tanya Degurechaff (voice) | |
| Takagi Hay Trêu: Phim Điện Ảnh | Houjou (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Secretary (voice) | |
| 2021 | Học Viện Anh Hùng 3: Nhiệm Vụ Giải Cứu Thế Giới | Tsuyu Asui (voice) |
| Thất Đại Tội: Bị Nguyền Bởi Ánh Sáng | Diane (voice) | |
| 映画 ヒーリングっど♥プリキュア ゆめのまちでキュン!っとGoGo!大変身!! | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) | |
| 2020 | Pretty Cure Miracle Leap: Một Ngày Tuyệt Vời Bên Mọi Người | Nodoka Hanadera / Cure Grace (voice) |
| ACCA: Cục Thanh Tra 13 Khu Vực – Lời Chào | Lotta Otus (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Tsuyu Asui (voice) |
| Búp Bê Ký Ức: Violet Evergarden | Taylor Bartlett (voice) | |
| Khủng Long Ăn Chay | Tops (voice) | |
| Đứa Con Của Thời Tiết | Sayaka Natori (voice) | |
| 劇場版 ファイナルファンタジーXIV 光のお父さん | — | |
| ハローウィーゴ! | (voice) | |
| Ấu Nữ Chiến Ký | Tanya von Degurechaff (voice) | |
| Thế giới tương đối | Miko (voice) | |
| 2018 | Monster Strike the Movie: Sora no Kanata | (voice) |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Diana (voice) | |
| Học Viện Siêu Anh Hùng: 2 Người Hùng | Tsuyu Asui (voice) | |
| Chuyến Du Hành Bạo Lực | Bobby | |
| Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Quiz (voice) | |
| シンフォギアライブ 2018 | Hibiki Tachibana | |
| 悪魔のメムメムちゃん | Hyouta Kohinata (voice) | |
| 2017 | KiraKira☆PreCure à la Mode the Movie: Giòn Tan! Ký Ức Mille-feuille! | Cook (voice) |
| Fairy Tail: Nước Mắt Rồng | Sonya (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Princess Daruma (voice) | |
| Overlord: Anh hùng bóng tối | Clementine (voice) | |
| Overlord: Vị vua bất tử | Clementine (voice) | |
| 仮面ライダーゴースト ファイナルステージ&番組キャストトークショー | Yurusen, Robosen (voice) | |
| 2016 | ぐだぐだオーダー | 桜セイバー |
| Dáng Hình Thanh Âm | Yuzuru Nishimiya (voice) | |
| 劇場版 仮面ライダーゴースト 100の眼魂とゴースト運命の瞬間 | Yurusen (voice) | |
| Tên Cậu Là Gì? | Sayaka Natori (voice) | |
| 仮面ライダー1号 | Yurusen (voice) | |
| シンフォギアライブ2016 | Hibiki Tachibana (voice) | |
| ラストエグザイル -銀翼のファム- Over The Wishes | — | |
| 2015 | 仮面ライダーゴースト: 一休入魂! めざめよ、オレのとんち力!! | Yurusen (voice) |
| Yo-kai Watch: Phim 2 – Đại vương Enma và những câu chuyện | Inaho Misora (voice) | |
| 仮面ライダー×仮面ライダー ゴースト&ドライブ 超MOVIE大戦ジェネシス | Yurusen (voice) | |
| High☆Speed!: Free! Starting Days | Sousuke Yamazaki (voice) | |
| 仮面ライダーゴースト: 一休眼魂アイコン争奪! とんち勝負バトル!! | Yurusen (voice) | |
| 魔法少女まどか☆マギカ コンセプトムービー | Madoka Kaname (voice) | |
| 2014 | イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) |
| Appleseed Alpha | Iris (voice) | |
| 超次元ゲイム ネプテューヌ THE ANIMATION 約束の永遠(トゥルーエンド) | Peashy / Yellow Heart (voice) | |
| Toruru's Adventure | Toruru (voice) | |
| 九十九 | Tanmono Komachi (voice) | |
| 2013 | シンフォギアライブ 2013 | Hibiki Tachibana (voice) |
| Puella Magi Madoka Magica the Movie -Rebellion- | Madoka Kaname (voice) | |
| ショート・ピース | Beauty (segment "Tsukumo") (voice) | |
| Pokémon: Genesect thần tốc và Mewtwo huyền thoại thức tỉnh | Iris (voice) | |
| ピカチュウとイーブイ☆フレンズ | Booster (voice) | |
| ミュウツー~覚醒への序章~ | Iris (voice) | |
| 声優DVD企画 宝探し~ミネルヴァの箱~in 河口湖オルゴールの森美術館 | — | |
| 龍-RYO- | Ryo | |
| 放課後たち | — | |
| 2012 | 劇場版 イナズマイレブンGO vs ダンボール戦機W | Kinako Nanobana (voice) |
| 劇場版 魔法少女まどか☆マギカ[後編] 永遠の物語 | Madoka Kaname (voice) | |
| Puella Magi Madoka Magica the Movie Part I: Beginnings | Madoka Kaname (voice) | |
| Pokémon: Kyurem và Thánh Kiếm Sĩ Keldeo | Iris (voice) | |
| 2011 | ベイビー・プリンセス 3Dぱらだいす0[ラブ] | Mari Amatsuka (voice) |
| Pokémon: Black - Victini và Reshiram | Iris (voice) | |
| Pokémon: Trắng - Victini và Zekrom | Iris (voice) | |
| 2008 | 純喫茶磯辺 | Kana |
Tham gia sản xuất (1)
| 2024 | Oomuro-ke: Dear Friends | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
悠木碧 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 悠木碧 có 5 phim với tổng doanh thu 16.84 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 悠木碧 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Tên Cậu Là Gì?" (2016) với 13.30 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
悠木碧 làm nghề gì?
悠木碧 là diễn viên, sinh tại Chiba, Japan.




