







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Búp bê tử thần | Xue Qing |
| 水饺皇后 | — | |
| Huyết Án Truy Hành | Kitty | |
| 2021 | 梅艷芳 | Miwa |
| 2020 | 冥通銀行特約:翻生爭霸戰 | Bo Yee |
| Võ Đài Ngầm | Effy Lam | |
| Baby復仇記 | — | |
| 2017 | 今晚打喪屍 | Shuen |
| 天公仔 | Zhang Qingqing | |
| 初戀日記:賤男蜜擾 | Casey | |
| Tây Du Ký: Mối tình ngoại truyện 2 - Phục Yêu Thiên | Spider | |
| 2016 | 打開我天空 | (segment "A Espera") |
| 2015 | 有客到 | Carmen |
| 麻雀王 | Sassy Bai | |
| 2014 | 曖昧不明關係研究學會 | — |
| 2013 | 超級經理人 | River |
| 2012 | DIVA華麗之後 | — |
| 2010 | 囡囡 | Gucci |
| 2008 | 烈日當空 | — |
| 親愛的 | — |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Vương Mẫn Dịch có 1 phim với tổng doanh thu 1.63 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Huyết Án Truy Hành" (2025) với 1.63 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Vương Mẫn Dịch là diễn viên, sinh tại Guangdong, China.