Tổng 27.77 tỷ qua 2 phim








Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2027 | ghost/夜の果て | Itō (voice) |
| 2026 | Mononoke: Chương III - Lời Nguyền Của Xà Thần | Medicine Seller (voice) |
| 2025 | 爆上戦隊ブンブンジャー formation lap 始末屋 オブ ギャラクシー | Shou Ronpou / Ryu Commander (voice) |
| Mononoke – Phim điện ảnh: Chương II – Tro tàn cuồng nộ | Medicine Seller (voice) | |
| 2024 | Mononoke – Phim điện ảnh: Bóng ma trong mưa | Medicine Seller (voice) |
| Blue Lock: Nagi | Jinpachi Ego (voice) | |
| Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng | Levi Ackerman (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Ittetsu Takeda (voice) | |
| Kizumonogatari: Koyomi Vamp | Koyomi Araragi (voice) (archive footage) | |
| 2023 | Mr. Osomatsu: The Soulful Takoyaki Party and the Legendary Sleepover | Choromatsu (voice) |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Ed (voice) | |
| SSSS.DYNAZENON Grand Episode | Juuga (voice) | |
| ヨドンナ3 ヨドンナのバレンタイン | Mose (voice) | |
| Vương Quốc Vàng và Vương Quốc Nước | Saladin (voice) | |
| 2022 | Hiệp Sĩ Mặt Nạ Đại Chiến: Đấu Trường Sinh Tử | イザンギ (voice) |
| One Piece Film: Red | Trafalgar Law (voice) | |
| おそ松さん~ヒピポ族と輝く果実~ | Choromatsu (voice) | |
| Bakuten!!: Phim Điện Ảnh | Kotaro Watari (voice) | |
| Bảy Viên Ngọc Rồng Siêu Cấp: Siêu Anh Hùng | Gamma #1 (voice) | |
| 2021 | Macross Frontier: Mê Cung Thời Gian | Mikhail Blanc (voice) |
| Thám Tử Mông: Bí Mật Đảo Soufflé | Luca (voice) | |
| ヨドンナ | Mose (voice) | |
| セイバー+ゼンカイジャー スーパーヒーロー戦記 | Shou Ronpo (voice) / Ryu Commander (voice) | |
| Từ ngữ nổi lên như bọt soda | Koichi (voice) | |
| Kakushigoto Theatrical Edition | Kakushi Gotou (voice) | |
| Hành Trình | Zurara (voice) | |
| Natsume: Hòn Đá Thức Tỉnh và Vị Khách Lạ | Takashi Natsume (voice) | |
| 2020 | Đại Chiến Titan: Biên Niên Sử | Levi Ackerman (voice) |
| 2019 | 超・少年探偵団NEO -Beginning- | The Fiend with Twenty Faces of the Phantom (voice) |
| Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Sorao (voice) | |
| Fate/kaleid liner Prisma☆Illya: Prisma☆Phantasm | Shinji Matou (voice) | |
| ルパンレンジャーVSパトレンジャーVSキュウレンジャー | Shou Ronpo / Ryu Commander (Voice) | |
| Anh Em Nhà Osomatsu Movie | Choromatsu Matsuno (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Shinji Matou (voice) | |
| プロフェッショナル 仕事の流儀 声優・神谷浩史の仕事 ~答えを求めて、声を探す~ | Self | |
| One Piece: Lễ Hội Hải Tặc | Trafalgar Law (voice) | |
| 2018 | Natsume: Mối Liên Kết Phù Du | Takashi Natsume (voice) |
| 宇宙戦隊キュウレンジャーVSスペース・スクワッド | Shou Ronpo / Ryu Commander (Voice) | |
| K: Seven Stories Movie 2 - Side: Blue - Like Sirius | Jin Habari (voice) | |
| 宇宙戦隊キュウレンジャーファイナルライブツアー2018 | Shou Ronpo / Ryu Commander (voice) | |
| 超英雄祭 Kamen Rider × Super Sentai Live & Show 2018 | Self / Shou Ronpou · Ryuu Commander (voice) | |
| 劇場版 ウルトラマンジード つなぐぜ!願い!! | Jean-bot (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Tiếng Gầm Tỉnh Thức | Levi Ackerman (voice) | |
| 2017 | おそ松さんVR | Matsuno Choromatsu (voice) |
| 宇宙戦隊キュウレンジャー Episode of スティンガー | Shou Ronpo / Ryu Commander (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Shinji Matou (voice) | |
| 宇宙戦艦ヤマト2202 愛の戦士たち 第三章「純愛篇」 | Klaus Keyman | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Ý Niệm | Ittetsu Takeda (voice) | |
| Haikyu!!: Tài Năng Và Cảm Giác | Ittetsu Takeda (voice) | |
| Cute High Earth Defense Club LOVE! LOVE! LOVE! | Kinshiro Kusatsu | |
| Chiến Đội Vũ Trụ Kyuranger: Geth Indaver Phản Công! | Shou Ronpo · Ryu Commander (voice) | |
| 宇宙刑事ギャバン VS 特捜戦隊デカレンジャー | Narrator (voice) | |
| ガールズ・イン・トラブル スペース・スクワッド エピソードゼロ | Narrator (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Director of School Festival Operations (voice) | |
| 仮面ライダー×スーパー戦隊 超スーパーヒーロー大戦 | Shou Ronpo (voice) | |
| Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Seijuurou Akashi (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 3 : Lãnh Huyết | Koyomi Araragi (voice) | |
| 2016 | Suki ni Naru Sono Shunkan wo | Yuu Setoguchi (voice) |
| おそ松さん おうまでこばなし | Matsuno Choromatsu (voice) | |
| Kuroko – Tuyển thủ vô hình: Cúp mùa đông: Bước qua cánh cửa | Seijuro Akashi (voice) | |
| 東京ワンピースタワー トンガリ島の大秘宝 | Trafalgar D. Law (voice) | |
| こよみヒストリー | Koyomi Araragi | |
| Kuroko's Basketball – Phim: Cúp Mùa Đông – Bóng tối và Ánh sáng | Seijuro Akashi (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 2: Nhiệt Huyết | Koyomi Araragi (voice) | |
| I've Always Liked You | Yuu Setoguchi (voice) | |
| Working!!! Chúa tể nhà Takanashi | Hiroomi Souma (voice) | |
| Doukyuusei | Hikaru Kusakabe (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 1: Thiết Huyết | Koyomi Araragi (voice) | |
| 2015 | Vua Bóng Chuyền 2: Người Chiến Thắng và Kẻ Thua Cuộc | Ittetsu Takeda (voice) |
| One Piece: Episode of Sabo – Tình anh em ba người | Trafalgar Law (voice) | |
| Vua Bóng Chuyền Kết Thúc và Bắt Đầu | Ittetsu Takeda (voice) | |
| Đại Chiến Titan: Đôi Cánh Tự Do | Levi Ackerman (voice) | |
| PSYCHO-PASS: The Movie | Nicholas Wong (voice) | |
| 2014 | Space Battleship Yamato 2199: Odyssey of the Celestial Ark | Kiiman (voice) |
| Đại Chiến Titan: Cung Tên Đỏ Thẫm | Levi Ackerman (voice) | |
| Trục Xuất Khỏi Thiên Đường | Frontier Setter (voice) | |
| 神羅万象 〜天地神明の章〜 | — | |
| イナズマイレブン超次元ドリームマッチ | (voice) | |
| 平成ライダー対昭和ライダー 仮面ライダー大戦 feat.スーパー戦隊 | Additional Voices | |
| 2013 | ルパン三世 princess of the breeze ~隠された空中都市~ | Shion Adel Viccolobute (voice) |
| Onimonogatari | Koyomi Araragi | |
| 機動戦士ガンダムAGE MEMORY OF EDEN | Zeheart Galette (voice) | |
| 2012 | Macross FB7: Listen to My Song! | Mikhail Blanc |
| Fusé: Memoirs of a Huntress | Makuwari (voice) | |
| ウルトラゼロファイト | Jean-Bot (voice) | |
| 2011 | 神☆ヴォイス~THE VOICE MAKES A MIRACLE~ | — |
| Towa no Quon 6: Eternal Quon | Quon Mitsuchi (voice) | |
| トワノクオン 第五章 双絶の来復 | Quon Mitsuchi (voice) | |
| トワノクオン 第四章 紅蓮の焦心 | Quon Mitsuchi (voice) | |
| トワノクオン 第三章 夢幻の連座 | Quon Mitsuchi (voice) | |
| トワノクオン 第二章 混沌の蘭舞 | Quon Mitsuchi (voice) | |
| トワノクオン 第一章 泡沫の花弁 | Quon Mitsuchi (voice) | |
| Xi AVANT | 篁カオル (voice) | |
| Chiếc Đèn Của Ông | 巳之助 (voice) | |
| Macross Frontier: Đôi Cánh Ly Biệt | Mikhail Blanc (voice) | |
| 2010 | Ultraman Zero: Belial Báo Thù | Jean-Bot (voice) |
| Inazuma Eleven the Movie: Lực Lượng Tối Thượng, Đội Ogre, Tấn Công! | Baddap Sleed (voice) | |
| Broken Blade: Vùng Đất Tai Ương | Zess | |
| Broken Blade: Vết Sẹo Từ Lưỡi Dao Sát Thủ | Zess | |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam 00: Sự Thức Tỉnh Của Người Tiên Phong | Tieria Erde (voice) | |
| Broken Blade: Con Đường Chia Ly | Zess | |
| Broken Blade: Giờ Khắc Thức Tỉnh | Zess | |
| 課長の恋 | Yukio Kumagai (voice) | |
| 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションIII リターン・ザ・ワールド | Tieria Erde (voice) | |
| Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Shinji Matou (voice) | |
| 2009 | 機動戦士ガンダム00 スペシャルエディションII エンド・オブ・ワールド | Tieria Erde (voice) |
| Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Mikhail Blanc | |
| Mobile Suit Gundam 00 Special Edition I: Celestial Being | Tieria Erde (voice) | |
| 2008 | Bleach the Movie: Fade to Black | Shizuku (voice) |
| 劇場版 さらば仮面ライダー電王 ファイナル・カウントダウン | Ghost Imagin (voice) | |
| 2005 | 仮面ライダー THE FIRST | — |
| 2002 | グリーングリーン OVA | — |
| ウルトラマニアック | — | |
| Ultra Maniac OVA | (voice) | |
| デジモンフロンティア 古代デジモン復活!! | Koji Minamoto | |
| Generation of Chaos Next: Chikai no Pendant | Refuer |
| 2017 | Cute High Earth Defense Club LOVE! LOVE! LOVE! | Songs |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 神谷浩史 có 2 phim với tổng doanh thu 27.77 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Đại Chiến Người Khổng Lồ: Lần Tấn Công Cuối Cùng" (2025) với 22.07 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
神谷浩史 là diễn viên, sinh tại Matsudo, Chiba, Japan.