Trịnh Bảo Thụy
Directing
Nổi bật với

Người trong giang hồ I
1996

Sát Quyền
Prison Governor · 2014

Long Tại Giang Hồ
Uncle Mei's Bodyguard · 1998

為你鍾情
2010

滿清十大酷刑之赤裸凌遲
Ma's Father (uncredited) · 1998

Người trong giang hồ V: Long Tranh Hổ Đấu
1998

Iron Fists and Kung Fu Kicks
Self · 2019

青苔
Arms Smuggler · 2008
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (48)
| 2019 | Hiện Trường Tội Phạm | Tony Ho (voice) |
| Iron Fists and Kung Fu Kicks | Self | |
| 2016 | Bầu Trời Máu Lửa | Jia (voice) |
| 2014 | Sát Quyền | Prison Governor |
| 2013 | 無涯:杜琪峯的電影世界 | Self |
| 2010 | 為你鍾情 | — |
| 人間喜劇 | Assassin To | |
| 2008 | 青苔 | Arms Smuggler |
| 2007 | 神探 | Inspector Ho Ka-on (voice) |
| 2006 | Vòng Luân Hồi | The director of 'My Love' |
| Tân Trát Sư Muội 3 | Killer | |
| 2004 | 七年很癢 | — |
| 追擊8月15 | — | |
| 2003 | Tân Trát Sư Muội 2 | Police Officer |
| Biệt Đội Cơ Động | Undercover Cop | |
| 百年好合 | Policeman | |
| 2002 | 走火槍 | — |
| Thiện Nam Võ Nữ | Furniture Salesperson | |
| 零二房間 | Rascal | |
| 2001 | 別戀 | Dr Alan |
| 玉女添丁 | John | |
| 百分百感覺2 | Felicia's Ex-Boyfriend | |
| 願望樹 | Mak Sir (as Soi Cheang Pou-Soi) | |
| 4X100 水著份子 | — | |
| 2000 | 發光石頭 | — |
| 1999 | Điện Ảnh Thời Suy Thoái | — |
| Hắc Mã Hoàng Tử | Waiter | |
| 1998 | 青春援助交際 | — |
| 滿清十大酷刑之赤裸凌遲 | Ma's Father (uncredited) | |
| 满清十大酷刑2:赤祼凌迟 | Ma's Father | |
| 新戀愛世紀 | Policeman | |
| Long Tại Giang Hồ | Uncle Mei's Bodyguard | |
| Sinh Hoá Thọ Thi | Mechanic | |
| 愛在娛樂圈的日子 | — | |
| 豹妹 | Fei Tin's Man | |
| 夜半無人屍語時 | King | |
| Hồng Hưng Thập Tam Muội | — | |
| Người trong giang hồ V: Long Tranh Hổ Đấu | — | |
| 1997 | 誤人子弟 | Passenger |
| 初戀無限Touch | Restaurant Customer | |
| 1996 | 少年15/16時 | Xander's Thug |
| 旺角風雲 | — | |
| Ngôi Sao May Mắn 2 | — | |
| Người trong giang hồ I | — | |
| 1995 | 落難賊鴛鴦 | — |
| 1994 | 流氓大状 | — |
| 1993 | 雨夜天魔 | — |
| 黑豹 | — |
Tham gia sản xuất (69)
| 2025 | Tầm Tần Ký | Thanks |
| Thám Tử Tư: Phía Sau Vết Máu | Executive Producer | |
| 2024 | Cửu Long Thành Trại: Vây Thành | Director |
| 2023 | 第八個嫌疑人 | Executive Producer |
| 第八個嫌疑人 | Producer | |
| 命案 | Director | |
| 白日青春 | Producer | |
| Cuộc Tấn Công Mạng | Executive Producer | |
| 2022 | Tôn Ngộ Không: Huyền Thoại Bắt Đầu | Director |
| 忘尾蛇 | Producer | |
| 2021 | 智齒 | Director |
| 2020 | 麥路人 | Producer |
| Hành Trình | Producer | |
| 2018 | 末路窮途 | Executive Producer |
| Tây Du Ký: Nữ Nhi Quốc | Director | |
| 2017 | Cuồng Thú | Producer |
| Sát Phá Lang 3: Tham Lang | Producer | |
| 2016 | Tây Du Ký: Ba Lần Đánh Bạch Cốt Tinh | Director |
| 2015 | Sát Phá Lang 2: Giết Không Tha | Director |
| 衝鋒車 | Producer | |
| 2014 | Tây Du Ký: Đại Náo Thiên Cung | Director |
| 2013 | Thám Tử Mù | Second Unit Director |
| 2012 | Cuộc Chiến Á Phiện | Second Unit Director |
| Đường cao tốc | Director | |
| 2010 | 不知者 | Thanks |
| 2009 | Ám Sát | Director |
| 2007 | Thiết Tam Giác | Assistant Director |
| 軍雞 | Director | |
| 2006 | 狗咬狗 | Director |
| 2005 | 怪物 | Director |
| 怪物 | Producer | |
| 2004 | 追擊8月15 | Director |
| Chiến Trường Tình Yêu | Director | |
| Chiến Trường Tình Yêu | Screenplay | |
| Chiến Trường Tình Yêu | Story | |
| 2003 | 古宅心慌慌 | Director |
| 2002 | 熱血青年 | Screenplay |
| 熱血青年 | Director | |
| Tâm Niệm Phát Tài | Assistant Director | |
| 2001 | 恐怖熱線之大頭怪嬰 | Director |
| 恐怖熱線之大頭怪嬰 | Writer | |
| 2000 | 發光石頭 | Writer |
| 發光石頭 | Director | |
| 茱麗葉與梁山伯 | Assistant Director | |
| 1999 | 水著青春救生 | Director |
| Ánh Mắt Hung Ác | Assistant Director | |
| 摩登姑婆屋 | Director | |
| 第100日 | Director | |
| 第100日 | Writer | |
| 1998 | 滿清十大酷刑之赤裸凌遲 | Assistant Director |
| 满清十大酷刑之赤裸凌迟 | Director of Photography | |
| 新戀愛世紀 | Assistant Director | |
| Nhục Bồ Đoàn 3 | Assistant Director | |
| 1996 | Hắc Hiệp | Assistant Director |
| Nhục Bồ Đoàn 2: Ngọc Nữ Tâm Kinh | Assistant Director | |
| Người Trong Giang Hồ II: Mãnh Long Quá Giang | Assistant Director | |
| Ngôi Sao May Mắn 2 | Assistant Director | |
| 1995 | Kẻ Lưu Vong | Assistant Director |
| 1994 | 地下裁决 | Assistant Director |
| 性迷宮 | Assistant Director | |
| 流氓大状 | Assistant Director | |
| 越殺 | Assistant Director | |
| 1993 | 霸海紅英 | Writer |
| 霸海紅英 | Script Supervisor | |
| 血賊夢京城 | Assistant Director | |
| 偶像 | Assistant Director | |
| 1992 | 她來自胡志明市 | Producer |
| 油尖少爷 | Writer | |
| 1991 | 喋血危情 | Assistant Director |
Câu hỏi thường gặp
Trịnh Bảo Thụy đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Trịnh Bảo Thụy có 1 phim với tổng doanh thu 49.68 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của Trịnh Bảo Thụy là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Cửu Long Thành Trại: Vây Thành" (2024) với 49.68 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Trịnh Bảo Thụy làm nghề gì?
Trịnh Bảo Thụy là diễn viên, sinh tại Macao (now Macao SAR, China).
