







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 旅と日々 | Lee |
| 2024 | 더 킬러스-Special Track | — |
| 더 킬러스 | Joo-eun / So-min / Model / Sunshine | |
| 2022 | 七人の秘書 THE MOVIE | Saran Park |
| 七人の秘書スペシャル | Saran Park | |
| 2021 | 椿の庭 | Nagisa |
| 2020 | 架空OL日記 | So-yeon |
| 2019 | 新聞記者 | Erika Yoshioka |
| ブルーアワーにぶっ飛ばす | Asami Kiyoura | |
| 2018 | 궁합 | Princess Songhwa |
| Năng Lực Siêu Phàm | Shin Roo-mi | |
| 2017 | 특별시민 | Park Kyeong |
| Thành Phố Ảo | Yeo-wool | |
| 2016 | 걷기왕 | Man-bok |
| Khởi Nguồn Đại Dịch | Hye-sun (voice) | |
| Chuyến Tàu Sinh Tử | Stowaway | |
| 널 기다리며 | Hee-ju | |
| Tiếng Lòng Của Sori | Sori (voice) | |
| 2014 | Ngoại Già Tuổi Đôi Mươi | Oh Mal-soon / Oh Doo-ri |
| 2012 | Hoàng Đế Giả Mạo | Court Lady Sa-wol |
| 서태지 8집 : 398일의 기록 | Narrator (voice) | |
| 2011 | 써니 | Young Na-mi |
| 지구대표 롤링 스타즈 | Sooji (voice) | |
| 로맨틱 헤븐 | Boob-I | |
| 2010 | 퀴즈왕 | Kim Yeo-na |
| 반가운 살인자 | Kim Ha-Rin | |
| 2009 | 불신지옥 | So-jin |
| 2007 | 헨젤과 그레텔 | Young-hee |
| 2004 | 도마 안중근 | Ahn Jung-geun's daughter |
| 2001 | 킬러들의 수다 | Little Girl with Toy Bunny |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 심은경 có 1 phim với tổng doanh thu 168.9 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "Khởi Nguồn Đại Dịch" (2016) với 168.9 tr tại phòng vé Việt Nam.
심은경 là diễn viên, sinh tại Gangneung, Gangwon, South Korea.