







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | Chó Cưng Đừng Sợ | Richard |
| Ngôi Nhà | Screaming Man | |
| 2024 | If That Mockingbird Don’t Sing | Father Hank |
| 2020 | Emma Without Edmund | Frank |
| 2018 | Like Me | Henry |
| 2017 | Indiana | Sam |
| 2014 | The Cobbler | Old Bearded Man |
| 2012 | Found in Time | Isaac |
| Being Flynn | Moses | |
| 2010 | Arthur 3: Đại Chiến Hai Thế Giới | Francis |
| 2009 | Absence | Jeremiah |
| Veronika Decides to Die | Deluded Man Patient | |
| 2007 | Rapturious | Preacher |
| The Living Wake | Clockmaker | |
| 2006 | The Namesake | Homeless Man |
| 2005 | Fortunes | Streetmen |
| 2004 | Split | Mom |
| Exit 8A | Tony | |
| 2000 | Little Nicky | Bus Shelter Bum |
| 1998 | No Looking Back | The Foot |
| 1997 | Eerie | Old Foghorn |
| Private Parts | Trembling Patient | |
| 1994 | Sát Thủ Chuyên Nghiệp | Leon's Taxi driver |
| 1991 | What About Bob? | Crazy Man |
| Sự Im Lặng Của Bầy Cừu | Miggs | |
| 1990 | Quick Change | Bus Rider with Guitar |
| 1989 | Rooftops | Wino |
| 1988 | Sticky Fingers | Hippie |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Stuart Rudin có 1 phim với tổng doanh thu 1.11 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Chó Cưng Đừng Sợ" (2025) với 1.11 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Stuart Rudin là diễn viên, sinh tại Vancouver, Washington, USA.