







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | Matchbox Phim Điện Ảnh - Matchbox: The Movie | Falko |
| Sundown | — | |
| Man of War | Stanismir Koniev | |
| 2025 | Tử Thần Kiếm Khách | Deathstalker |
| Người Hùng Thời Tận Thế | Gorynych | |
| Kẻ Vô Danh 2 | Kartoush | |
| Từ Vũ Trụ John Wick: Ballerina | Scarred Eye Assassin | |
| Cuộc Đấu Súng Cuối Cùng | The Reverend | |
| Wick Is Pain | Self | |
| 2024 | Utopia | — |
| Trò Chơi Sát Thủ | Max | |
| Trạm Trưởng | Kharon | |
| Wünsch mir Glück | Dude with Gloves | |
| 2023 | Tyler Rake: Nhiệm vụ giải cứu 2 | Konstantine |
| 2022 | Vệ Binh Dải Ngân Hà: Tập Đặc Biệt | Gobot |
| Lou | Tony | |
| 2021 | Truy Tìm Kho Báu | Von Bruckner |
| Lệnh Truy Nã Đỏ | Drago Grande | |
| Kẻ Vô Danh | Bus Goon | |
| 2020 | Cuộc Chiến Hủy Diệt | Owens |
| Birds of Prey: Cuộc Lột Xác Huy Hoàng Của Harley Quinn | Sionis' Chauffeur | |
| 2019 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm: Hobbs và Shaw | Henchman (uncredited) |
| Kế Hoạch Đào Tẩu: Giải Cứu | Silva | |
| 2017 | Điệp Viên Báo Thù | Soldier |
| Tàn Sát | Radovan Brokowski | |
| X-Men: Logan - Trận Chiến Cuối Cùng | Bone Breaker | |
| 2016 | Phi Vụ Đá Quý | Simon |
| Kỳ Hạn Sống | Detective | |
| 2015 | Anh em đối đầu | Max Potter |
| Lễ Trừ Tà | — | |
| John Wick: The Red Circle | Himself | |
| 2014 | Sát Thủ John Wick | Kirill |
| Knock 'em Dead | Victor | |
| 2013 | Đấu Trường Sinh Tử: Bắt Lửa | Disctrict 9 Male Tribute |
| Zombeo & Juliécula | Vladimir | |
| Tay Trộm Chuyên Nghiệp | Kroll | |
| 2012 | Santa's Summer House | Bryan Raglan |
| Đại Chiến Thức Ăn | Additional Voices (voice) | |
| Dead Hearts | James | |
| 2011 | Creature | Lockjaw / Grimley |
| 2010 | Supreme Champion | Lucien Gallows |
| 2007 | The Killing Grounds | Murat |
| Fetch | Fighter (uncredited) | |
| 2005 | The Cutter | Dirk |
| Nature Unleashed: Tornado | Josh | |
| Confessions of an Action Star | Jason Everstrong | |
| 2004 | The Librarians | Toshko |
| 2003 | クリスタナ・ローケン T-X | — |
| Ma Trận: Tái Lập | Agent Johnson | |
| 2002 | Global Effect | Marcus Poynt |
| 2001 | Mortal Kombat: Final Battle | Siro |
| 1999 | G-2 | Steven Conlin |
| Bloodsport: The Dark Kumite | John Keller | |
| Mortal Kombat: Kreeya | Siro | |
| Mortal Kombat: Scorpion vs. Sub-Zero | Siro | |
| 1998 | Mortal Kombat: Terminator | Siro |
| Mortal Kombat: Queen | Siro | |
| 1997 | Perfect Target | David Benson |
| True Vengeance | Allen Griffin | |
| Future War | The Runaway | |
| 1996 | Bloodsport III | Alex Cardo |
| Bloodsport II | Alex Cardo | |
| Black Sea Raid | — |
| 2024 | Wünsch mir Glück | Executive Producer |
| Wünsch mir Glück | Action Director | |
| 2023 | Vệ Binh Dải Ngân Hà 3 | Stunts |
| 2022 | Vệ Binh Dải Ngân Hà: Tập Đặc Biệt | Stunts |
| Lou | Fight Choreographer | |
| 2021 | Kẻ Vô Danh | Fight Choreographer |
| 2019 | Quá Nhanh Quá Nguy Hiểm: Hobbs và Shaw | Stunts |
| Sát Thủ John Wick: Phần 3 - Chuẩn Bị Chiến Tranh | Stunts | |
| Alita: Thiên Thần Chiến Binh | Stunts | |
| 2018 | Tay Đấm Huyền Thoại 2 | Fight Choreographer |
| Blood, Sweat and Terrors | Director | |
| Deadpool 2 | Stunts | |
| 2017 | Điệp Viên Báo Thù | Stunts |
| Tàn Sát | Stunts | |
| Sát Thủ John Wick: Phần 2 | Stunts | |
| 2016 | Officer Downe | Fight Choreographer |
| Kỳ Hạn Sống | Stunts | |
| Captain America: Nội Chiến Siêu Anh Hùng | Utility Stunts | |
| Captain America: Nội Chiến Siêu Anh Hùng | Stunts | |
| 2015 | Anh em đối đầu | Utility Stunts |
| Lễ Trừ Tà | Stunts | |
| 2014 | Ninja Rùa | Stunts |
| 2013 | Anchorman 2: Huyền Thoại Tiếp Diễn | Stunts |
| Đương Đầu Thử Thách 5 | Stunts | |
| 2011 | Elephant White | Producer |
| 2007 | Fetch | Executive Producer |
| Fetch | Writer | |
| Fetch | Director | |
| 1997 | Future War | Choreographer |
| 1996 | Black Sea Raid | Fight Choreographer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Daniel Bernhardt có 1 phim với tổng doanh thu 1.94 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Cuộc Chiến Hủy Diệt" (2020) với 1.94 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Daniel Bernhardt là diễn viên, sinh tại Ittigen, Bern, Switzerland.