市川実和子
Acting
Nổi bật với

リリイ・シュシュのすべて
Shimabukuro · 2001

Mèo Ma Bê Tha
Yuzuki (voice) · 2024

Tôi Là Chihiro
Chihiro · 2023

溺れるナイフ
Meiko · 2016

八日目の蟬
Kumi Sawada · 2011

ソロモンの偽証 後篇・裁判
Minae Kakiuchi · 2015

人のセックスを笑うな
Student · 2008

ちょっと思い出しただけ
Makita · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (32)
| 2026 | トロフィー | — |
| 2024 | Mèo Ma Bê Tha | Yuzuki (voice) |
| 2023 | Tôi Là Chihiro | Chihiro |
| 2022 | ちょっと思い出しただけ | Makita |
| 2021 | ずっと独身でいるつもり? | Yukino Sato |
| 青葉家のテーブル | Tomoyo Kunieda | |
| 2016 | 溺れるナイフ | Meiko |
| 猫なんかよんでもこない。 | Landlady | |
| 2015 | ソロモンの偽証 後篇・裁判 | Minae Kakiuchi |
| ソロモンの偽証 前篇・事件 | Minae Kakiuchi | |
| 2014 | MIRACLE デビクロくんの恋と魔法 | Rina |
| チョコリエッタ | Kayoko Miyanaga | |
| まほろ駅前狂騒曲 | Saki Nishijima | |
| 森光子を生きた女~日本一愛されたお母さんは、日本一寂しい女だった~ | Naomi Yosida | |
| 最高の離婚Special 2014 | — | |
| 2013 | すべては君に逢えたから | Chiharu |
| 2011 | 八日目の蟬 | Kumi Sawada |
| 2009 | 余命 | Hikari Miyasato |
| 2008 | 悪夢探偵2 | Itsuko Kagenuma |
| 人のセックスを笑うな | Student | |
| 2005 | 夢の中へ | Ranko |
| オペレッタ狸御殿 | Kome | |
| イン・ザ・プール | Suzumi Iwamura | |
| タナカヒロシのすべて | テルミンと俳句の会の女の子 | |
| 鏡心 | Actress | |
| 2004 | キスとキズ | Natsuki |
| 渇いた花 ~four by four equal one ~ | — | |
| 거울에 비친 마음: 디지털삼인삼색2004 | — | |
| 2003 | 昭和歌謡大全集 | Sugako |
| 2002 | コンセント | Yuki Asakura |
| 2001 | リリイ・シュシュのすべて | Shimabukuro |
| 2000 | アナザヘヴン | Asako |
Câu hỏi thường gặp
市川実和子 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 市川実和子 có 1 phim với tổng doanh thu 1.33 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 市川実和子 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mèo Ma Bê Tha" (2024) với 1.33 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
市川実和子 làm nghề gì?
市川実和子 là diễn viên, sinh tại Ota, Tokyo, Japan.






