







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2026 | 余烬 | Huang Yan |
| Kinh Trập Vô Thanh | Zhao Hong | |
| 2025 | 三滴血 | Diao Er |
| 志愿军:浴血和平 | Lin Yueming | |
| 轻于鸿毛 | Li Yu | |
| 2024 | 好东西 | Wang Tiemei |
| “小”人物 | Woman with Blue Eyeshadow | |
| 祝你幸福! | Bai Hui | |
| 朝云暮雨 | — | |
| 抗战中的文艺 | Xiao Hong | |
| 2022 | 你是我的春天 | — |
| 2021 | 我和我的父辈 | Han Jingya (segment "Duck Prophet") |
| 中国医生 | Huang Jiahui | |
| Năm Biến Động | Gao Junman | |
| 诗人 | Chen Hui | |
| 阳光劫匪 | Xiao Xue | |
| Siêu Cấp Ta Đây | Hua'er | |
| 第十一回 | Zhen Manyu | |
| 2020 | 风平浪静 | Pan Xiaoshuang |
| 2019 | 你是凶手 | Bai Lan |
| 我和我的祖国 | Lu Xiaoran (segment "One For All") | |
| 风中有朵雨做的云 | Lin Hui | |
| 2018 | 夢的背後 | Self |
| 胖子行动队 | — | |
| 2017 | 挟刀揉手 | 自己 |
| 冰之下 | Bing Bing | |
| 建军大业 | Soong Ching-ling | |
| Sóng Dữ | Carmen Li | |
| 2016 | 那年夏天你去了哪裡 | Yuan Jing |
| 陆垚知马俐 | 马俐 | |
| Siêu Vệ Sĩ | Cherry's Mother | |
| 2015 | Bậc Thầy Võ Thuật | Zhao Guohui |
| 2012 | 热爱岛 | Fan Li |
| 萧红 | — | |
| 2011 | 遍地狼烟 | Liu Yan / Madam Tang |
| 2010 | 李小龍 | Yu So Chow |
| 西藏往事 | Yongcuo | |
| 用心跳 | — | |
| 2009 | Đại Nội mật Thám - On His Majesty's Secret Service | Princess Rainbow |
| Đại Chiến Xích Bích 2 | Li Ji | |
| 2008 | 桃花运 | Lin Cong |
| Đại Chiến Xích Bích | Li Ji | |
| 救我 | Jiang Yan | |
| 2007 | 中国往事 | Zheng Yunan |
| 爱情呼叫转移 | Luo Yanyan | |
| 2006 | 大电影之数百亿 | Beauty in Korean Film |
| 好奇害死猫 | Liang Shiaosia / Sharon | |
| 2004 | 天黑请闭眼 | Li Jia |
| 2003 | 午夜惊魂 | — |
| 2025 | Mặt Trời Treo Giữa Bầu Trời | Thanks |
| 2020 | 小事儿 | Producer |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), Tiểu Tống Giai có 1 phim với tổng doanh thu 3.60 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "胖子行动队" (2018) với 3.60 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
Tiểu Tống Giai là diễn viên, sinh tại Ha'er‘bing,Heilongjiang Province,China.