허진호
Directing
Nổi bật với
사랑의 기술
1996

태양은 없다
Hairshop director · 1999

영화판
Self · 2012
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (3)
| 2012 | 영화판 | Self |
| 1999 | 태양은 없다 | Hairshop director |
| 1996 | 사랑의 기술 | — |
Tham gia sản xuất (29)
| 2026 | 암살자(들) | Director |
| 2024 | Gia Đình Hoàn Hảo | Director |
| 2019 | Ước Mơ Bị Cấm Đoán | Director |
| 선물 | Director | |
| 2017 | 두개의 빛: 릴루미노 | Director |
| 2016 | Công Chúa Cuối Cùng | Director |
| Công Chúa Cuối Cùng | Screenplay | |
| 2012 | Mối Quan Hệ Nguy Hiểm | Director |
| 2009 | Cơn Mưa Tình Yêu | Director |
| Cơn Mưa Tình Yêu | Writer | |
| Cơn Mưa Tình Yêu | Executive Producer | |
| Năm Giác Quan Của Thần Tình Ái | Director | |
| 2007 | 행복 | Director |
| 행복 | Writer | |
| 2005 | Tuyết Tháng Tư | Writer |
| Tuyết Tháng Tư | Director | |
| Tuyết Tháng Tư | Producer | |
| 2004 | 나의 새 남자친구 | Director |
| 나의 새 남자친구 | Writer | |
| 2003 | Digital Short Film Omnibus Project Twentidentity, Vol. 1 | Director |
| 2001 | 봄날은 간다 | Director |
| 봄날은 간다 | Writer | |
| 1998 | 8월의 크리스마스 | Director |
| 8월의 크리스마스 | Writer | |
| 1995 | 아름다운 청년 전태일 | Assistant Director |
| 아름다운 청년 전태일 | Writer | |
| 1993 | 고철을 위하여 | Director |
| 고철을 위하여 | Writer | |
| 고철을 위하여 | Editor |
Câu hỏi thường gặp
허진호 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 허진호 có 1 phim với tổng doanh thu 1.79 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 허진호 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Gia Đình Hoàn Hảo" (2024) với 1.79 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
허진호 làm nghề gì?
허진호 là đạo diễn, sinh tại Jeonju, North Jeolla, South Korea.



