櫻井孝宏
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 181.26 tỷ qua 4 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Giyu Tomioka (voice) · 2025

Chú Thuật Hồi Chiến 0
Suguru Geto (voice) · 2021

Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-
Suguru Geto (voice) · 2025

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Giyu Tomioka (voice) · 2020

Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu
Akiteru Tsukishima (voice) · 2024

GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh
Metphies (voice) · 2018

Godzilla: Hành Tinh Quái Vật
Metphies (voice) · 2017

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh
Diablo (voice) · 2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (149)
| 2026 | Armored Trooper VOTOMS: Die Graue Hexe - Part 1 | Oliver (voice) |
| Sound! Euphonium: Phim điện ảnh cuối cùng – Phần 2 | Noboru Taki (voice) | |
| Crunchyroll Anime Nights - Mob Psycho 100 | Arataka Reigen (voice) (archive footage) | |
| Mononoke: Chương III - Lời Nguyền Của Xà Thần | Medicine Seller (Ri) (voice) | |
| Sound! Euphonium: The Final Movie, Part 1 | Noboru Taki (voice) | |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh | Diablo (voice) | |
| 2025 | Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Suguru Geto (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Giyu Tomioka (voice) | |
| Chú Thuật Hồi Chiến: Hoài Ngọc / Ngọc Chiết - The Movie | Suguru Geto (voice) | |
| 映画 おしりたんてい スター・アンド・ムーン | Kaitō U (voice) | |
| 親鸞 人生の目的 | Shinran (young) (voice) | |
| 2024 | Fureru | (voice) |
| Butt Detective the Movie: Farewell, Oh My Beloved Butty | Kaitō U (voice) | |
| Haikyu!!: Trận Chiến Bãi Phế Liệu | Akiteru Tsukishima (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Phép Màu Tình Thân, Cho Đến Chuyến Đặc Huấn Của Đại Trụ | Giyu Tomioka (voice) | |
| Kizumonogatari: Koyomi Vamp | Meme Oshino (voice) (archive footage) | |
| 2023 | Tiếng Kèn Euphonium: Cuộc Thi Hòa Tấu | Noboru Taki (voice) |
| Mr. Osomatsu: The Soulful Takoyaki Party and the Legendary Sleepover | Osomatsu (voice) | |
| Psycho-Pass: Thiên Mệnh | Sho Hinakawa (voice) | |
| 2022 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Diablo (voice) |
| おそ松さん~ヒピポ族と輝く果実~ | Osomatsu (voice) | |
| Bakuten!!: Phim Điện Ảnh | Shusaku Shida (voice) | |
| Yuru Camp: Phim Điện Ảnh | Wataru Shima (voice) | |
| Thunderbirds 55/GOGO | John Tracy (voice) | |
| 2021 | Ultra Galaxy Fight: Ngã Rẽ Định Mệnh | Ultraman |
| Chú Thuật Hồi Chiến 0 | Suguru Geto (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Hội Nghị Đại Trụ và Điệp Phủ | Giyu Tomioka (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Núi Nhện Natagumo | Giyu Tomioka (voice) | |
| Macross Delta: Zettai Live!!!!!! | Sydney Hunt (voice) | |
| 子供はわかってあげない | Mortar (voice) | |
| Thám Tử Mông: Bí Mật Đảo Soufflé | Kaitō U (voice) | |
| Knights of Sidonia: Tình Yêu Dệt Nên Giữa Các Vì Sao | Norio Kunato (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Magus of Flowers (voice) |
| Happy-Go-Lucky Days: Những ngày hồn nhiên | Sawa-sensei (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Giyu Tomioka (voice) | |
| Oshiri Tantei the Movie: Bí ẩn di tích Tentōmushi | Kaitō U (voice) | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Hinakawa Shou (voice) | |
| Digimon Adventure: Last Evolution Kizuna | Tentomon (voice) | |
| 2019 | Cuộc Chiến 7 Ngày | Masahiko Honda (voice) |
| サンタ・カンパニー ~クリスマスの秘密~ | Pedro Rondo (voice) | |
| Human Lost | Masao Horiki (Voice) | |
| ルパンレンジャーVSパトレンジャーVSキュウレンジャー | Jerataro (voice) | |
| 映画 おしりたんてい カレーなる じけん | Kaitō U (voice) | |
| Sound! Euphonium Movie – Lời Hứa Của Chúng Ta: Một Ngày Mới | Noboru Taki (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Sợi Dây Gắn Kết Giữa Hai Anh Em | Giyu Tomioka (voice) | |
| Anh Em Nhà Osomatsu Movie | Osomatsu Matsuno (voice) | |
| Psycho-Pass: Tội nhân của Hệ thống - Vụ án 2: Người bảo vệ đầu tiên | Hinakawa Shou (voice) | |
| Code Geass : Sự phục sinh của Lelouch | Code Geass: Lelouch of the Re;Surrection | Suzaku Kururugi (voice) | |
| Psycho-Pass: Những Kẻ Có Tội Của Hệ Thống – Case.1: Tội Ác và Trừng Phạt | Shou Hinakawa (voice) | |
| 2018 | PEACE MAKER 鐵 後篇 友命~ユウメイ~ | Susumu Yamazaki (voice) |
| GODZILLA: Kẻ Ăn Hành Tinh | Metphies (voice) | |
| K: Seven Stories Movie 5 - Ký ức đỏ - Burn | Izumo Kusanagi (voice) | |
| Haikara-san Phần 2: Bông hoa Tokyo, sự lãng mạn tuyệt vời | Tosei Aoe (voice) | |
| K: Seven Stories – Phim 4: Thế Giới Nhỏ Bé Đã Mất – Phía Bên Kia Chiếc Lồng | Izumo Kusanagi (voice) | |
| The Idol K | — | |
| Donten: Laughing Under the Clouds - Gaiden: Chương 2 - Bi kịch của gia tộc Ninja Fuuma | Shirasu Kinjo (voice) | |
| Peacemaker Kurogane: Niềm tin | Susumu Yamazaki (voice) | |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Metphies (voice) | |
| Code Geass: Lelouch Nổi Loạn – Hoàng Đế | Suzaku Kururugi (voice) | |
| Liz và Chim Xanh | Noboru Taki (voice) | |
| Bông Hoa Cô Độc | Jōji Minami / Tekkaman | |
| Code Geass: Lelouch of the Rebellion II - Transgression | Suzaku Kururugi (voice) | |
| 2017 | おそ松さんVR | Matsuno Osomatsu (voice) |
| Donten: Nụ Cười Dưới Mây Trời – Gaiden: Chương 1 – Một Năm Sau Trận Chiến | Shirasu Kinjo (voice) | |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Metphies (voice) | |
| Haikara-san Phần 1: Benio, bông hoa 17 tuổi | Tosei Aoe (voice) | |
| Code Geass: Lelouch Nổi Loạn I – Khởi Đầu | Suzaku Kururugi (voice) | |
| Digimon Adventure tri. Phần 5: Cùng Tồn Tại | Tentomon (voice) | |
| Sound! Euphonium The Movie: Mong Giai Điệu Chạm Đến Bạn! | Noboru Taki (voice) | |
| 映画くまのがっこう パティシエ・ジャッキーとおひさまのスイーツ | — | |
| Pháo Hoa, Nên Ngắm Từ Dưới Hay Bên Cạnh? | Teacher Mitsuishi (voice) | |
| 超進化ステージ「デジモンアドベンチャー tri.」~8月1日の冒険~ | Tentomon (voice) | |
| Thế Giới Người Máy Blame | Killy (voice) | |
| Blame! | 雾亥(雾亥/KILLY) | |
| Digimon Adventure tri. Phần 4: Mất mát | Tentomon / Kabuterimon / MegaKabuterimon / HerculesKabuterimon (voice) | |
| Cỗ Máy Diệt Chủng | John Paul (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 3 : Lãnh Huyết | Meme Oshino (voice) | |
| 2016 | おそ松さん おうまでこばなし | Matsuno Osomatsu (voice) |
| Digimon Adventure tri. 3: Kokuhaku | Tentomon / Kabuterimon / MegaKabuterimon / HerculesKabuterimon (voice) | |
| Ajin: Demi-Human – Collide | Tosaki (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 2: Nhiệt Huyết | Meme Oshino (voice) | |
| One Piece: GOLD | Young Gild Tesoro (voice) | |
| Accel World: Infinite Burst | Blue Knight | |
| Mob Psycho 100 | Arataka Reigen (voice) | |
| Ajin: Á nhân – Đối đầu | Tosaki (voice) | |
| Sound! Euphonium The Movie: Welcome to the Kitauji High School Concert Band | Noboru Taki (voice) | |
| Digimon Adventure tri. 2: Ketsui | Tentomon (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones | Kururugi Suzaku (voice) | |
| ヒストリカル | Enza | |
| Kizumonogatari Phần 1: Thiết Huyết | Meme Oshino (voice) | |
| 2015 | Ajin: Á nhân – Compel | Tosaki (voice) |
| Digimon Adventure tri. 1: Saikai | Tentomon / Kabuterimon (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | (voice) | |
| Mê cung Grisaia | Yuuji Kazami (voice) | |
| Hiệp sĩ Sidonia: Bản điện ảnh | Norio Kunato (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Ruki Mukami | |
| PSYCHO-PASS: The Movie | Sho Hinakawa (voice) | |
| 2014 | Santa Company | Pedro Rondo |
| キングダム ハーツ Re:コーデッド | Cloud Strife (voice) | |
| K: Missing Kings | Izumo Kusanagi (voice) | |
| つばさとホタル | Yuuma Toba (voice) | |
| 2013 | 魔女っこ姉妹のヨヨとネネ | Takeo (voice) |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | (voice) | |
| Đóa Hoa Ngày Ấy Ta Cùng Ngắm | Atsumu "Yukiatsu" Matsuyuki (voice) | |
| 劇場版 トリコ 美食神の超食宝(スペシャルメニュー) | Coco | |
| Dragon Ball Z x One Piece x Toriko: Siêu Kết Hợp Đặt Biệt | Coco (voice) | |
| ベルセルク 黄金時代篇Ⅲ 降臨 | Griffith (voice) | |
| 特命戦隊ゴーバスターズVS海賊戦隊ゴーカイジャー THE MOVIE | Jealousto (voice) | |
| 2012 | Guilty Crown: Lost Christmas | Scrooge (voice) |
| コードギアス ナナリー in ワンダーランド | Suzaku (voice) | |
| Berserk: The Golden Age Arc II - The Battle for Doldrey | Griffith (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tiền Đạo Thứ 11 | Ryusuke Higo (voice) | |
| Berserk: The Golden Age Arc I - The Egg of the King | Griffith (voice) | |
| 海賊戦隊ゴーカイジャーVS宇宙刑事ギャバンTHE MOVIE | Jealousto (voice) | |
| 2011 | Fate/Prototype | Saber (voice) |
| ANOHANA FES. | Self / Atsumu "Yukiatsu" Matsuyuki (voice) | |
| Đức Phật: Cuộc Ra Đi Vĩ Đại | Naradatta (voice) | |
| 黒執事Ⅱ 蜘蛛の意図 | — | |
| Armored Trooper VOTOMS: Alone Again | Gassilman Beswood Gar (voice) | |
| 2010 | おとめ妖怪 ざくろ | Kei Agemaki |
| 2009 | Duel Masters: Saga Thần Mặt Trăng Đen | Kamizuki Mikado (voice) |
| Code Geass: Lelouch of the Rebellion R2 Special Edition - Zero Requiem | Suzaku Kururugi | |
| Final Fantasy VII: Trên Đường Đến Nụ Cười - Tập Denzel | Cloud Strife (voice) | |
| 2008 | スイッチ | — |
| コードギアス 反逆のルルーシュ SPECIAL EDITION ‘BLACK REBELLION’ | Suzaku Kururugi | |
| キレパパ。 | Sakaki, Shunsuke (voice) | |
| 2007 | .hack//G.U. Trilogy | Haseo (voice) |
| Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Izuru Kira (voice) | |
| 鴉-KARAS- | Eko (voice) | |
| Vexille | Ryo (voice) | |
| .hack//G.U. Returner | Haseo (voice) | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Izuru Kira (voice) |
| 劇場版 遙かなる時空の中で 舞一夜 | Suefumi Ono (voice) | |
| 2005 | イレギュラーハンターX:The day of Σ | X (voice) |
| Final Fantasy VII: Last Order | Cloud Strife (voice) | |
| Reminiscence of Final Fantasy VII | Cloud Strife | |
| Zatch Bell! Cuộc Tấn Công của Mechavulcan | Kiyomaro Takamine (voice) | |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Cloud Strife (voice) | |
| 鴉-KARAS- | Hoshunin Eko (voice) | |
| Growlanser IV: Lữ Khách Thời Gian | Vallery | |
| 2004 | Zatch Bell!: Ma Vương Thứ 101 | Kiyomaro Takamine (voice) |
| 2001 | スレイヤーズぷれみあむ | Chie-tako (voice) |
| ピカチュウのドキドキかくれんぼ | Sand (voice) | |
| デジモンアドベンチャー02 ディアボロモンの逆襲 | Tentomon (voice) | |
| シェンムー・ザ・ムービー | Lan Di | |
| Initial D: Third Stage | Man (voice) | |
| 2000 | 真ゲッターロボ対ネオゲッターロボ | Go Ichimonji |
| デジモンアドベンチャー3D デジモングランプリ! | Tentomon | |
| Digimon: Trò Chơi Chiến Tranh | Tentomon (voice) |
Câu hỏi thường gặp
櫻井孝宏 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 櫻井孝宏 có 4 phim với tổng doanh thu 181.26 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 櫻井孝宏 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành" (2025) với 140.55 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
櫻井孝宏 làm nghề gì?
櫻井孝宏 là diễn viên, sinh tại Okazaki, Aichi, Japan.




