森川智之
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 118.99 tỷ qua 9 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
Kagaya Ubuyashiki (voice) · 2025

Look Back: Liệu Ta Có Dám Nhìn Lại?
Man from 4-Frame Manga (voice) · 2024

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Kagaya Ubuyashiki (voice) · 2020

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Julius Novachrono (voice) · 2023

Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa
Ghris (voice) · 2015

Naruto Shippuden Movie 4: Tòa Tháp Bị Mất
Minato Namikaze (voice) · 2010

Crayon Shin-chan the Movie: Very Bizarre! My Yokai Vacation
Hiroshi Nohara (voice) · 2026

Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja
Minato Namikaze (voice) · 2012
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (158)
| 2026 | Crayon Shin-chan the Movie: Very Bizarre! My Yokai Vacation | Hiroshi Nohara (voice) |
| 2025 | The Obsessed | Dadan (voice) |
| Alice in Wonderland –Dive in Wonderland– | The Cheshire Cat (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 33: Nóng Bỏng Tay! Những Vũ Công Siêu Cay Kasukabe | Hiroshi Nohara (voice) | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | Kagaya Ubuyashiki (voice) | |
| 結束、その先へ~侍たちの苦悩と希望~ | Narration | |
| 2024 | Shin - Cậu Bé Bút Chì 32: Nhật Ký Khủng Long Của Mình | Hiroshi Nohara (voice) |
| Look Back: Liệu Ta Có Dám Nhìn Lại? | Man from 4-Frame Manga (voice) | |
| 王様戦隊キングオージャーVSキョウリュウジャー | Wise God Torin / Kyoryu Silver (voice) | |
| 2023 | Gintama on Theater 2D: Baragaki-hen | Isaburo Sasaki (voice) |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 31: Đại Chiến Siêu Năng Lực ~ Sushi Bay ~ | Hiroshi Nohara (voice) | |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Julius Novachrono (voice) | |
| バイオ世界名作劇場 | Leon (voice) | |
| 2022 | ウルトラマンレグロス ファーストミッション | Ultraman Powered (voice) |
| 怪盗クイーンはサーカスがお好き | White Face (voice) | |
| Isekai Quartet: Phim Điện Ảnh | Alec Houshin (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 30: Truyền Thuyết Nhẫn Thuật Ninja | Hiroshi Nohara (voice) | |
| Thunderbirds 55/GOGO | Scott Tracy (voice) | |
| 2021 | 仮面ライダー ビヨンド・ジェネレーションズ | Khufu Crisper (voice) |
| Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Holland Novak (voice) | |
| Macross Delta: Zettai Live!!!!!! | Arad Mölders (voice) | |
| Belle: Rồng và Công Chúa Tàn Nhang | Justin (voice) | |
| BanG Dream! Episode of Roselia II: Song I am. | Yukina's father (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 | Ultraman Powered | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 29: Meki Bí Ẩn! Học Viện Hoa Tenkasu | Hiroshi Nohara (voice) | |
| BanG Dream! Episode of Roselia I: Promise | Yukina's father (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Viên Đạn Đỏ | Shukichi Haneda (voice) | |
| Tokyo 7th Sisters | Noriyuki Namekawa (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Chứng Cứ Đỏ | Shukichi Haneda (voice) | |
| Gintama: Hồi Kết | Zenzou Hattori (voice) | |
| 2020 | Marudase Kintarou | Marudase Kintarou (voice) |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Kagaya Ubuyashiki (voice) | |
| Phim Shin - Cậu Bé Bút Chì: Quậy Tung! Vương Quốc Nguệch Ngoạc Và 4 Dũng Sĩ Bất Ổn | Hiroshi Nohara (voice) | |
| 劇場版ウルトラマンタイガ ニュージェネクライマックス | Ultraman Powered (voice) | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Round Robin (voice) | |
| Goblin Slayer: Vương Miện Goblin | Goblin Paladin (voice) | |
| Made in Abyss: Bình Minh Của Linh Hồn Sâu Thẳm | Bondrewd (voice) | |
| 2019 | Gundam Reconguista in G Movie I: Go! Core Fighter | Cahill Saint (voice) |
| Khủng Long Ăn Chay | — | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 27: Chuyến Trăng Mật Bão Táp – Giải Cứu Bố Hiroshi ~ | Hiroshi Nohara (voice) | |
| Ấu Nữ Chiến Ký | William Douglas Drake (voice) | |
| Thế giới tương đối | Shū Izumi (voice) | |
| Made in Abyss: Hoàng Hôn Lang Thang | Bondrewd (voice) | |
| 2018 | Hành Trình U Linh Giới - Two Shots / All or Nothing | Seiseishin Party Leader (voice) |
| One Piece: Hồi Skypiea | Enel (voice) | |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Berlion (voice) | |
| 誘拐アンナ | Professor (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 26: Kungfu Boys ~ Mì Ramen Đại Chiến ~ | Hiroshi Nohara (voice) | |
| Người Dơi Ninja | Two-Face / Harvey Dent (voice) | |
| これぞブレイブ!たたかいのフロンティア | Wise God Torin (voice) | |
| Macross Delta: Walküre Đam Mê | Arad Mölders (voice) | |
| 2017 | Black Clover | Julius Novachrono |
| Eureka Seven Hi-Evolution 1 | Holland Novak (voice) | |
| Đảo Hải Tặc: Phần Về Biển Đông | Hatchan (voice) | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 25: Cuộc Xâm Lăng Của Người Ngoài Hành Tinh Shiriri | Hiroshi Nohara (voice) | |
| Đao Kiếm Thần Vực: Ranh Giới Hư Ảo | Seijirou Kikuoka (voice) | |
| 2016 | Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Kyosuke Munakata (voice) |
| Danganronpa 3: The End of Kibougamine Gakuen | Super High-School Level Imposter (voice) | |
| Ajin: Demi-Human – Collide | Almeida (voice) | |
| 劇場版 明治東亰恋伽 〜花鏡の幻想曲〜 | Charlie | |
| Ajin: Á nhân – Đối đầu | Almeida (voice) | |
| 2015 | 劇場版「明治東亰恋伽」~弦月の小夜曲~ | Charlie |
| Pokémon: Chiếc vòng ánh sáng của siêu ma thần Hoopa | Ghris (voice) | |
| Diabolik Lovers OVA | Carla Tsukinami | |
| 烈車戦隊トッキュウジャーVSキョウリュウジャー THE MOVIE | Wise God Torin (voice) | |
| 2014 | Happiness Charge Precure! the Movie: Ballerina of the Doll Kingdom | Black Fang (voice) |
| Thánh Đấu Sĩ Seiya: Huyền Thoại Thánh Vực | Aiolos (Voice) | |
| Zyuden Sentai Kyoryuger Final Live Tour 2014 | Torin (voice) | |
| 帰ってきた獣電戦隊キョウリュウジャー 100YEARS AFTER | Wise God Torin (voice) | |
| 獣電戦隊キョウリュウジャーVSゴーバスターズ 恐竜大決戦!さらば永遠の友よ | Torin / Kyoryu Silver (voice) | |
| 2013 | ディレクターズカット版 獣電戦隊キョウリュウジャー BRAVE PRELUDE | Wise God Torin (voice) |
| キャプテンハーロック | Isora (voice) | |
| Chiến Đội Thú Điện Kyoryuger: Bản Điện Ảnh | Torin (voice) | |
| 龍-RYO- | Hijikata Toshizō | |
| 2012 | One Piece Episode of Nami: Tears of a Navigator and the Bonds of Friends | Hatchan (voice) |
| Naruto Shippuden Movie 6: Đường Tới Ninja | Minato Namikaze (voice) | |
| 2011 | Goulart Knights: Evoked the Beginning White | Chiron (voice) |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Melvin Voyager (voice) / Atlas (voice) | |
| Chiến Quốc Basara: Bữa Tiệc Cuối Cùng | Katakura Koujuurou (voice) | |
| Siêu Rau Củ Ninninman | Ninninman (voice) | |
| 2010 | Hiệp Sĩ Goulart: Khởi Nguyên Đen Tối | Chiron (voice) |
| Bleach the Movie: Hell Verse | Isshin Kurosaki (voice) | |
| Chiến Binh Thiết Giáp VOTOMS: Finder | Deerhalt (voice) | |
| Naruto Shippuden Movie 4: Tòa Tháp Bị Mất | Minato Namikaze (voice) | |
| Công Chúa Ngủ Trong Rừng | Marco Owen (voice) | |
| One Piece: Strong World Episode 0 | Hatchan (voice) | |
| Huyền Thoại Koizumi | Junichirou "Jun" Koizumi (voice) | |
| 2008 | キレパパ。 | Takatsukasa, Chihiro (voice) |
| 2007 | Bleach The Movie: Cuộc Nổi Loạn DiamondDust | Isshin Kurosaki (voice) |
| Aquarion Sáng Thế: Đôi Cánh Sáng Thế | Touma (voice) | |
| Kiddy Grade III TRUTH DAWN | Cesario | |
| Vexille | Kisaragi (voice) | |
| 大ちゃん、だいすき。 | Shinji (voice) | |
| Kiddy Grade II: Maelstrom | Cesario | |
| 最後のドアを閉めろ! | Honda Kenzou | |
| 2006 | Bleach The Movie: Ký Ức Về Nobody | Isshin Kurosaki (voice) |
| ふたりはプリキュア Splash☆Star マジッ★ドキッ♥ シアター | Goyaan (voice) | |
| 2005 | Final Fantasy VII: Last Order | Sephiroth (voice) |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Sephiroth (voice) | |
| 冬の蝉 | (voice) | |
| Tenjho Tenge: Chương Quá Khứ | Mitsuomi Takayanagi | |
| OVALxOVER | Arth (voice) | |
| Digimon X-Evolution | Mummymon (voice) | |
| 2004 | Zatch Bell!: Ma Vương Thứ 101 | Wiseman (voice) |
| Appleseed | Yoshitsune (voice) | |
| 聖闘士星矢 天界編 序奏 ~overture~ | Theseus (voice) | |
| 2003 | Dây Cương Đầu Đời | Jack (voice) |
| 2002 | InuYasha 2: Tòa Lâu Đài Bên Kia Màn Gương | Naraku (voice) |
| キン肉マンⅡ世 マッスル人参争奪!超人大戦争 | — | |
| ONE PIECE 夢のサッカー王! | Hatchan (voice) | |
| 2001 | ポケットモンスタークリスタル・ライコウ 雷の伝説 | Bashou (voice) |
| シャム猫 / ファーストミッション | Ippei (voice) | |
| キン肉マンII世 | — | |
| 2000 | Thám Tử Lừng Danh Conan: Thủ Phạm Trong Đôi Mắt | Makoto Tomonari (voice) |
| Chuyện Nụ Hôn Đầu | — | |
| Baby Felix & Friends | Professor | |
| 1999 | Uchuu no Kishi Tekkaman Blade OVA: Burning Clock | Takaya Aiba |
| BREAK-AGE | Diedrich Takahara (voice) | |
| Kindaichi Case Files Movie 2: Vụ thảm sát Deep Blue | Kengo Akechi (voice) | |
| 鉄腕アトム ~青騎士の巻~ | — | |
| シティーハンタースペシャル 緊急生中継!?凶悪犯冴羽獠の最期 | Mad Dog (voice) | |
| Yu-Gi-Oh! | Katsuya Jounouchi (voice) | |
| 1998 | Dragon Knight: Wheel of Time | Eto |
| 機動戦艦ナデシコ -The prince of darkness- | Genichiro Tsukiomi (voice) | |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam Wing: Vũ Điệu Bất Tận | Abdul (voice) | |
| 1997 | Kindaichi Case Files: Vụ án mạng ở bệnh viện Thần Chết | 明智健悟 |
| 1996 | 銀河帝国の滅亡・外伝 蒼き狼たちの伝説 | Leonard Schteinberg (voice) |
| Bronze: Zetsuai Since 1989 | Master (voice) | |
| ウルトラマン超闘士激伝 | Ultraman (voice) | |
| TWIN SIGNAL~ファミリーゲーム~ | Officer Maki (voice) | |
| 聖少女戦隊レイカーズEX | Akira (voice) | |
| 天地無用! in LOVE | Nobuyuki Masaki | |
| シティーハンタースペシャル ザ・シークレット・サービス | Man (voice) | |
| 1995 | スラムダンク 吠えろバスケットマン魂!花道と流川の熱き夏 | Yohei Mito (voice) |
| 真・女神転生 東京黙示録 | Yosuke Miura (voice) | |
| スラムダンク 湘北最大の危機! 燃えろ桜木花道 | Yohei Mito / Toki Kuwata (voice) | |
| 1994 | ワイルド7 | Tada |
| ゴーストスイーパー美神 極楽大作戦!! | Pete (voice) | |
| Uchuu no Kishi Tekkaman Blade OVA: Twin Blood | Takaya Aiba | |
| キャプテン翼 最強の敵!オランダユース | Ruth Chrisman (voice) | |
| 天使なんかじゃない | Akira Sudou (voice) | |
| スラムダンク 全国制覇だ!桜木花道 | Yohei Mito (voice) | |
| スラムダンク | Mito (voice) | |
| 高校武闘伝 クローズ | — | |
| 1993 | キッスは瞳にして | Muari (voice) |
| 女郎 [めろう] | — | |
| モルダイバー | Hiroshi (voice) | |
| 愛物語 9 Love Stories | Yakuza (voice) | |
| アル・カラルの遺産 | Bubble (voice) | |
| 1992 | コロンブスの大冒険 | — |
| 花平バズーカ | Student (voice) | |
| 機動戦士ガンダム0083 ジオンの残光 | Raban Karcs (voice) | |
| はいすくーる仁義 | Jun'ichi Kuroi (voice) | |
| 1991 | 遊人ブランド | Tsurujiro Kazama (voice) |
| おたくのビデオ | Iiyama (voice) | |
| 硬派銀次郎 | Milkman (voice) | |
| がんばれゴエモン 次元城の悪夢 | — | |
| 1990 | サイバーシティ OEDO 808 | Rider C (voice) |
Tham gia sản xuất (1)
| 2020 | Marudase Kintarou | Theme Song Performance |
Câu hỏi thường gặp
森川智之 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 森川智之 có 9 phim với tổng doanh thu 118.99 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 森川智之 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Shin - Cậu Bé Bút Chì 31: Đại Chiến Siêu Năng Lực ~ Sushi Bay ~" (2023) với 28.30 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
森川智之 làm nghề gì?
森川智之 là diễn viên, sinh tại Shinagawa, Tokyo, Japan.


