豊口めぐみ
Acting
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận
Ruka Rengoku (voice) · 2020

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh
Raphael (voice) · 2026

Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution
Ruri Flame (voice) · 2021

Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity
Riruka Dokugamine (voice) · 2026

Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm
Raphael (voice) · 2022

Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa
Winry Rockbell (voice) · 2005

Digimon Adventure 02: Khởi Đầu
Rui's Mother (voice) · 2023

Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian
Hikari (voice) · 2009
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (41)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Riruka Dokugamine (voice) |
| Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime Movie: Nước Mắt Biển Xanh | Raphael (voice) | |
| 2023 | Digimon Adventure 02: Khởi Đầu | Rui's Mother (voice) |
| 2022 | Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm | Raphael (voice) |
| 2021 | Eureka: Eureka Seven Hi-Evolution | Ruri Flame (voice) |
| Macross Frontier: Mê Cung Thời Gian | Klan Klang (voice) | |
| 2020 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Chuyến Tàu Vô Tận | Ruka Rengoku (voice) |
| 2019 | Vì Ai Nhà Giả Kim Tồn Tại | Kyōka Nagasaka |
| 2018 | HUG! PreCure: Futari wa Pretty Cure – Ký Ức All-Star | Ellen Kurokawa / Siren / Cure Beat (voice) |
| どーもくん | — | |
| 2016 | Persona 3 the Movie 4: Winter of Rebirth | Yukari Takeba (voice) |
| 2015 | Persona 3 The Movie #3: Falling Down | Yukari Takeba (voice) |
| 2014 | 機動戦士ガンダムUC FILM&LIVE the FINAL"A mon seul desir" | Mihiro Oiwakken |
| PERSONA3 THE MOVIE —#2 Midsummer Knight's Dream— | Yukari Takeba (voice) | |
| 2013 | Persona3 THE MOVIE #1 Spring of Birth | Yukari Takeba (voice) |
| 映画 プリキュアオールスターズNewStage2 こころのともだち | Ellen Kurokawa / Siren / Cure Beat (voice) | |
| 2012 | Macross FB7: Listen to My Song! | Klan Klang |
| Pretty Cure All Stars New Stage: Friends of the Future | Ellen Kurokawa / Siren / Cure Beat (voice) | |
| 2011 | Suite Precure♪ The Movie: Take It Back! The Miraculous Melody That Connects Hearts! | Ellen Kurokawa / Cure Beat (voice) |
| Macross Frontier: Đôi Cánh Ly Biệt | Klan Klang (voice) | |
| IS<インフィニット・ストラトス> | Chifuyu Orimura | |
| 2010 | Fafner: Heaven and Earth | Akane Makabe (voice) |
| ハートキャッチプリキュア! ミュージカルショー | — | |
| Pokémon: Zoroark - Bậc Thầy Ảo Ảnh | Hikari (voice) | |
| 2009 | Giáo Sư Layton và Diva Vĩnh Cửu | Amelia Ruth (voice) |
| Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Klan Klan | |
| Pokémon: Arceus Chinh Phục Khoảng Không Thời Gian | Hikari (voice) | |
| 2008 | Pokémon: Giratina & Shaymin, Chiến Binh Bầu Trời | Hikari (voice) |
| 2007 | Tokimeki Memorial: Only Love - Tokimeki no Yuuki | — |
| Pokémon: Sự Trỗi Dậy Của Darkrai | Hikari (voice) | |
| Initial D: Battle Stage 2 | Kyoko Iwase | |
| .hack//G.U. Returner | Tabby (voice) | |
| Burst Angel OVA | Meg | |
| 2006 | Tội Lỗi Trong Mưa | — |
| 2005 | Final Fantasy VII: Last Order | The Turks - Gun (voice) |
| Fullmetal Alchemist The Movie: Kẻ Chinh Phục Shamballa | Winry Rockbell (voice) | |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Elena (voice) | |
| Lễ Hội Fullmetal Alchemist: Chuyện Kể Khác | Winry Rockbell | |
| 2002 | Cây Của Palme | Popo (voice) |
| 1998 | ワンピース 倒せ!海賊ギャンザック | Nami (voice) |
| アリスSOS | Alice (voice) |
Câu hỏi thường gặp
豊口めぐみ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 豊口めぐみ có 2 phim với tổng doanh thu 3.18 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của 豊口めぐみ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Lúc Đó Tôi Đã Chuyển Sinh Thành Slime: Mối Liên Kết Đỏ Thẫm" (2023) với 3.17 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
豊口めぐみ làm nghề gì?
豊口めぐみ là diễn viên, sinh tại Machida, Tokyo, Japan.
