坂本真綾
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 928.2 tr qua 2 phim
Nổi bật với

Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành
(voice) · 2025

Vỏ Bọc Ma
Kusanagi Girl (voice) · 1995

Look Back: Liệu Ta Có Dám Nhìn Lại?
Woman from 4-Frame Manga (voice) · 2024

Kaguya – Công chúa vũ trụ!
Momiji Sakayori (voice) · 2026

Puella Magi Madoka Magica the Movie -Walpurgisnacht: Rising-
Wasu (voice) · 2026

Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3
Mari Makinami Illustrious (voice) · 2021

One Piece Heroines
Miucha (voice) · 2026

Cú Úp Rổ Đầu Tiên
Haruko Akagi (voice) · 2022
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (115)
| 2027 | 機動戦士ガンダムSEED FREEDOM ZERO | Lunamaria Hawke (voice) |
| 2026 | Puella Magi Madoka Magica the Movie -Walpurgisnacht: Rising- | Wasu (voice) |
| One Piece Heroines | Miucha (voice) | |
| The Ghost in the Shell | Motoko Kusanagi (voice) | |
| EVANGELION 30th Anniversary Special Screening | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| Kaguya – Công chúa vũ trụ! | Momiji Sakayori (voice) | |
| Mê Cung | Yoriko Maezawa (voice) | |
| 2025 | Thanh Gươm Diệt Quỷ: Vô Hạn Thành | (voice) |
| 2024 | 劇場版ACMA:GAME 最後の鍵 | — |
| Look Back: Liệu Ta Có Dám Nhìn Lại? | Woman from 4-Frame Manga (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Lunamaria Hawke (voice) | |
| Kizumonogatari: Koyomi Vamp | Kiss-shot Acerola-orion Heart-under-blade (voice) (archive footage) | |
| 2023 | Kaina of the Great Snow Sea: Star Sage | Amelothée (voice) |
| Pretty Cure All Stars F | Preme / Cure Supreme (voice) | |
| EVANGELION:3.0(-46h) | Mari Illustrious-Makinami (voice) | |
| EVANGELION:3.0(-120min.) | Mari Illustrious-Makinami (voice) | |
| 2022 | Cú Úp Rổ Đầu Tiên | Haruko Akagi (voice) |
| Tiếng Blues Của Cỗ Máy Thời Gian Chiếu Tatami | Akashi (voice) | |
| Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | Annerose von Grünewald | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Asakusa | Tamayo (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 3 | Annerose von Grünewald (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 2 | Annerose von Grünewald (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 1 | Annerose von Grünewald (voice) | |
| Fruits Basket: Tiền Truyện | Akito Soma (voice) | |
| 2021 | 坂本真綾 25周年記念LIVE「約束はいらない」 at 横浜アリーナ | Self |
| Chiếc Đũa Quyền Năng: Linh Hồn Samurai | Chihaya (voice) | |
| Đứa Con Của Tháng Các Vị Thần | Shiro (voice) | |
| Fate/Grand Order: Đền Thời Gian Solomon | Leonardo da Vinci / Alexander III / Jeanne d'Arc (voice) | |
| Từ ngữ nổi lên như bọt soda | Maria (voice) | |
| Thất Đại Tội: Bị Nguyền Bởi Ánh Sáng | Merlin (voice) | |
| Fate/Grand Oder: Thánh Địa Bàn Tròn – Phần 2: Camelot Paladin; Agateram | Leonardo da Vinci (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3 | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Leonardo da Vinci (voice) |
| Made in Abyss: Bình Minh Của Linh Hồn Sâu Thẳm | Lyza / Narration (voice) | |
| 2019 | Thế Giới Khác | Saki / Versa (voice) |
| DanMachi: Mũi Tên Của Orion | Artemis (voice) | |
| Made in Abyss: Hoàng Hôn Lang Thang | Lyza / Narrator (voice) | |
| Made in Abyss: Bình Minh Khởi Hành | Lyza (voice) | |
| 2018 | マンガで分かる!Fate/Grand Order | 贞德、贞德·Alter·Santa·Lily |
| Thất Hình Đại Tội: Đại Náo Thiên Cung | Merlin (voice) | |
| 2017 | 攻殻機動隊 新劇場版 VIRTUAL REALITY DIVER | Motoko Kusanagi (voice) |
| Kuroshitsuji: Book of the Atlantic | Ciel Phantomhive (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 3 : Lãnh Huyết | Kiss-Shot Acerola-Orion Heart-Under-Blade (voice) | |
| 2016 | Monster Strike The Movie: Nơi khởi nguyên | Ren Homura (young) (voice) |
| Ajin: Demi-Human – Collide | Myers (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 2: Nhiệt Huyết | Kiss-Shot Acerola-Orion Heart-Under-Blade (voice) | |
| Ajin: Á nhân – Đối đầu | Myers (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 5 – To Beloved Ones | Leila Malkal (voice) | |
| Persona 3 the Movie 4: Winter of Rebirth | Aigis (voice) | |
| Kizumonogatari Phần 1: Thiết Huyết | Kiss-Shot Acerola-Orion Heart-Under-Blade (voice) | |
| 2015 | 攻殻機動隊ARISE: Pyrophoric Cult | Motoko Kusanagi (voice) |
| Code Geass: Akito the Exiled 4 – Memories of Hatred | (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma: Bộ Phim Mới | Motoko Kusanagi (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 3 – The Brightness Falls | Leila Malkal (voice) | |
| Sakamoto Maaya 20th anniversary Live "FOLLOW ME" at Saitama Super Arena | — | |
| Shin - Cậu Bé Bút Chì 23: Chuyện Chuyển Nhà! Cuộc Tấn Công của Đội Quân Xương Rồng! | Karorina (voice) | |
| Persona 3 The Movie #3: Falling Down | Aigis (voice) | |
| 2014 | Hắc Quản Gia: Quyển Sách Giết Người | Ciel Phantomhive (voice) |
| Vỏ Bọc Ma ARISE border: 4 Ma Đơn Độc | Motoko Kusanagi (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma ARISE border: 3 Nước Mắt Ma | Motoko Kusanagi (voice) | |
| PERSONA3 THE MOVIE —#2 Midsummer Knight's Dream— | Aigis (voice) | |
| 2013 | Vỏ Bọc Ma ARISE border: 2 Ma Thì Thầm | Motoko Kusanagi (voice) |
| Onimonogatari | Shinobu Oshino | |
| 劇場版 空の境界 未来福音 the Garden of sinners/recalled out summer | Shiki Ryougi (voice) | |
| 劇場版 空の境界 未来福音 extra chorus | Shiki Ryougi (voice) | |
| コードギアス 亡国のアキト 第2章「引き裂かれし翼竜」 | Leila Malkal (voice) | |
| キャプテンハーロック | Nami (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma ARISE border: 1 Nỗi Đau Ma | Motoko Kusanagi (voice) | |
| スタードライバー THE MOVIE | Sarina Endō (voice) | |
| 2012 | 坂本真綾 COUNTDOWN LIVE 2012→2013 ~TOUR"ミツバチ"FINAL~ | Self |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Thể Làm Lại | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| Fusé: Memoirs of a Huntress | Funamushi (voice) | |
| TIGER & BUNNY: The Beginning | Tomoe Kaburagi (voice) | |
| Code Geass: Akito the Exiled 1: The Wyvern Arrives | Leila Marukaru (voice) | |
| 2011 | 坂本真綾LIVE 2011"in the silence" | Self |
| Appleseed XIII: Ouranos | Deunan Knute (voice) | |
| Thiết quyền: Huyết chi phục cừu | Ling Xiaoyu (voice) | |
| Fullmetal Alchemist: Thánh Địa Của Milos | Julia Crichton (voice) | |
| Appleseed XIII: Tartaros | Deunan Knute (voice) | |
| キミとボク | Gin-o-gou | |
| 2010 | The Garden of Sinners: Epilogue | Shiki Ryougi (voice) |
| 月の珊瑚 | Goribu no Shoujo | |
| 坂本真綾 15周年記念LIVE“Gift” at 日本武道館 | — | |
| Đội Săn Tội Phạm | Amelia | |
| 2009 | Macross Frontier: Ca Cơ Giả Dối | Ranxue Mei |
| Trò Chuyện Với Quái Vật | — | |
| Death Note Hồi Sinh 2: Người Kế Thừa L | Kiyomi Takada (voice) | |
| ゴッドイータープロモーションビデオ | Illinichina Amiella, Alisa (voice) | |
| Kara no Kyoukai Chương 7: Khảo Sát Giết Người (Phần 2) | Shiki Ryougi (voice) | |
| Đặc Vụ Không Gian: Không Lùi Bước | Mari Makinami Illustrious (voice) | |
| Ink Music: In the Land of the Hundred-Tongued Lyricist | Self | |
| 坂本真綾 LIVE TOUR 2009 "WE ARE KAZEYOMI!" | Self | |
| Kara no Kyoukai Remix: Cổng Thiên Đường Thứ Bảy | Shiki Ryougi (voice) | |
| 2008 | Kara no Kyoukai Chương 6: Ghi Âm Lãng Quên | Shiki Ryougi (voice) |
| Kara no Kyoukai Chương 5: Xoắn Ốc Mâu Thuẫn | Shiki Ryougi (voice) | |
| Vỏ Bọc Ma 2.0 | Motoko Kusanagi (young) (voice) | |
| タカネの自転車 | — | |
| Kara no Kyoukai Chương 4: Điện Thờ Trống Rỗng | Shiki Ryougi (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Toki | Lin (voice) | |
| Kara no Kyoukai Chương 3: Dư Vị Đau Đớn | Shiki Ryougi (voice) | |
| 2007 | Kara no Kyoukai Chương 2: Khảo Sát Giết Người (Phần 1) | Shiki Ryougi (voice) |
| Kara no Kyoukai Chương 1: Khung Cảnh Nhìn Từ Trên Cao | Shiki Ryougi (voice) | |
| Nasu: Chim Di Cư Mang Vali | Hikaru Toyoki (voice) | |
| Kiếm Khách Quái Dị | Hagihime (voice) | |
| Bắc Đẩu Thần Quyền: Truyền Thuyết Raoh - Chương Chiến Đấu Khốc Liệt | Rin (voice) | |
| 2006 | トップをねらえ!&トップをねらえ2!合体劇場版!! | Lal'C Mellk Mal (voice) |
| トップをねらえ2!劇場版 | Lal'C Mellk Mal (voice) | |
| 真救世主伝説 北斗の拳 ラオウ伝 殉愛の章 | Lin (voice) | |
| 2005 | Vỏ Bọc Ma: Mặt Cười | Little Motoko (voice) |
| Tsubasa Chronicle The Movie: Công Chúa Vương Quốc Lồng Chim | Princess Tomoyo (voice) | |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Aerith Gainsborough (voice) | |
| 2000 | Escaflowne: The Movie | Hitomi Kanzaki (voice) |
| 1999 | Clover | Suu (voice) |
| 1995 | Vỏ Bọc Ma | Kusanagi Girl (voice) |
| 1990 | まっ黒なおべんとう | — |
Tham gia sản xuất (3)
| 2020 | Fate/Grand Order: Thánh Địa Bàn Tròn Camelot - Phần Một: Wandering; Agateram | Theme Song Performance |
| 2015 | Vỏ Bọc Ma: Bộ Phim Mới | Theme Song Performance |
| 2007 | Universe | Musician |
Câu hỏi thường gặp
坂本真綾 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 坂本真綾 có 2 phim với tổng doanh thu 928.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 坂本真綾 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Đặc Vụ Không Gian: Ngày Xửa Ngày Xưa x 3" (2021) với 558.4 tr tại phòng vé Việt Nam.
坂本真綾 làm nghề gì?
坂本真綾 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.


