かかずゆみ
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 1081.16 tỷ qua 10 phim
Nổi bật với

Doraemon: Nobita và Lâu Đài Dưới Đáy Biển (Phiên bản mới)
Shizuka (voice) · 2026

Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ
Shizuka (voice) · 2007

Doraemon: Đôi Bạn Thân
Shizuka (voice) · 2014

Doraemon: Nobita Và Cuộc Phiêu Lưu Vào Thế Giới Trong Tranh
Shizuka (voice) · 2025

Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ
Yuffie Kisaragi (voice) · 2005

Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới
Shizuka (voice) · 2020

劇場版 鋼の錬金術師 シャンバラを征く者
Lyra (voice) · 2005

Doraemon: Nobita và Binh Đoàn Người Sắt
Shizuka (voice) · 2011
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (52)
| 2026 | Doraemon: Nobita và Lâu Đài Dưới Đáy Biển (Phiên bản mới) | Shizuka (voice) |
| 2025 | Doraemon: Nobita Và Cuộc Phiêu Lưu Vào Thế Giới Trong Tranh | Shizuka (voice) |
| 2024 | 年とし越こしはスペインで | Shizuka |
| ドラえもん 誕生日スペシャル:のび太とギリシャのケーキ伝説 | — | |
| Doraemon: Nobita Và Bản Giao Hưởng Địa Cầu | Shizuka (voice) | |
| 2023 | Doraemon: Nobita và Vùng Đất Lý Tưởng Trên Bầu Trời | Shizuka (voice) |
| 2022 | Doraemon: Nobita và Cuộc Chiến Vũ Trụ Tí Hon | Shizuka (voice) |
| 2021 | 劇場版 Fate/kaleid liner プリズマ☆イリヤ Licht 名前の無い少女 | Sapphire (voice) |
| 2020 | Doraemon: Đôi Bạn Thân 2 | Shizuka (voice) |
| Doraemon: Nobita và Những Bạn Khủng Long Mới | Shizuka (voice) | |
| 2019 | 未来の迷宫おかし城 | Shizuka Minamoto (voice) |
| Fate/kaleid liner プリズマ☆イリヤ プリズマ☆ファンタズム | Magical Sapphire (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Mặt Trăng Phiêu Lưu Ký | Shizuka (voice) | |
| 2018 | Doraemon: Nobita và Đảo Giấu Vàng | Shizuka (voice) |
| 2017 | Cuộc Chiến Chén Thánh: Lời thề dưới tuyết | Magical Sapphire (voice) |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Thám Hiểm Nam Cực Kachi Kochi | Shizuka (voice) | |
| 2016 | Doraemon: Nobita và Nước Nhật Thời Nguyên Thủy | Shizuka (voice) |
| 2015 | Sousei no Aquarion Evol | — |
| あなたをずっとあいしてる | Sparkle (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Những Hiệp Sĩ Không Gian | Shizuka (voice) | |
| 2014 | Doraemon: Đôi Bạn Thân | Shizuka (voice) |
| Doraemon: Nobita Thám Hiểm Vùng Đất Mới – Peko và 5 Nhà Thám Hiểm | Shizuka (voice) | |
| BUDDHA 2 手塚治虫のブッダ -終わりなき旅- | Princess Yashodara (voice) | |
| 2013 | ドラえもん誕生日スペシャル 「真夜中の巨大ドラたぬき」 | — |
| Doraemon: Nobita và Viện Bảo Tàng Bảo Bối | Shizuka (voice) | |
| 2012 | ドラえもん誕生日スペシャル 「アリガトデスからの大脱走」 | Shizuka Minamoto (voice) |
| Doraemon: Nobita và Hòn Đảo Diệu Kì – Cuộc Phiêu Lưu Của Loài Thú | Shizuka (voice) | |
| 2011 | Doraemon: Nobita và Binh Đoàn Người Sắt | Shizuka (voice) |
| 2010 | Doraemon: Nobita và Cuộc Đại Thủy Chiến Ở Xứ Sở Người Cá | Shizuka (voice) |
| 2009 | Doraemon: Nobita và Lịch Sử Khai Phá Vũ Trụ | Shizuka (voice) |
| 2008 | Initial D: Extra Stage 2 - Tabidachi no Green | Sayuki |
| ドラえもん誕生日スペシャル 「ドラえもんの青い涙」 | Shizuka Minamoto (voice) | |
| ドラえもんといっしょ:ドラミちゃんと できるかな | Shizuka Minamoto | |
| Doraemon: Nobita và Người Khổng Lồ Xanh | Shizuka (voice) | |
| 2007 | シナモン the Movie | Mocha |
| 劇場版アクエリオン -壱発逆転篇- | Silvia De Alisia / Celiane (voice) | |
| ドラえもん誕生日スペシャル 「ドラえもんが生まれ変わる日」 | Shizuka Minamoto (voice) | |
| Doraemon: Nobita và Chuyến Phiêu Lưu Vào Xứ Quỷ | Shizuka (voice) | |
| 2006 | ドラえもん誕生日スペシャル 「のび太くん、さようなら! ドラえもん、未来へ帰る…」 | Shizuka Minamoto (voice) |
| Doraemon: Chú Khủng Long của Nobita | Shizuka (voice) | |
| 2005 | Reminiscence of Final Fantasy VII | Yuffie Kisaragi |
| ドラえもん誕生日スペシャル 「ご先祖さまがんばれ」 | Shizuka (voice) | |
| 劇場版 鋼の錬金術師 シャンバラを征く者 | Lyra (voice) | |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Yuffie Kisaragi (voice) | |
| 2004 | 天罰エンジェルラビィ☆ | Fia Note (voice) |
| ヒカルの碁 スペシャル 北斗杯への道 | Akari Fujisaki (voice) | |
| 2003 | ラーゼフォン 多元変奏曲 | Hiroko Asahina (voice) |
| 2002 | Piaキャロットへようこそ!! 劇場版 ~さやかの恋物語~ | Sayaka Takai |
| 頭文字〈イニシャル〉D BATTLE STAGE | Sayuki (voice) | |
| 2001 | 劇場版 頭文字D Third Stage | Sayuki (voice) |
| 2000 | 頭文字D Extra Stage インパクトブルーの彼方に… | 演员 |
| 1999 | Yu-Gi-Oh! | Anzu Mazaki (voice) |
Câu hỏi thường gặp
かかずゆみ đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), かかずゆみ có 10 phim với tổng doanh thu 1081.16 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất của かかずゆみ là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Doraemon Movie 45 (2026): Nobita Và Lâu Đài Dưới Đáy Biển" (2026) với 205.66 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
かかずゆみ làm nghề gì?
かかずゆみ là diễn viên, sinh tại Saitama, Japan.

