







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 新解釈・幕末伝 | — |
| SCARLET | Amulet (voice) | |
| 2024 | ミュージカル『モーツァルト!』 | Leopold Mozart |
| 夏目アラタの結婚 | Shoji Kannami | |
| ミュージカル『モーツァルト!』 | Leopold Mozart | |
| 碁盤斬り | Chobei | |
| 2021 | そして、バトンは渡された | Gahara Izumi |
| 燃えよ剣 | Kakuan Honda | |
| ミュージカル『モーツァルト!』 | Leopold Mozart | |
| 2020 | 必殺仕事人2020 | — |
| 2019 | Pokémon: Mewtwo Phản Công – Tiến Hóa | Mewtwo (voice) |
| Vùng Đất Kỳ Diệu | Hippocrates (voice) | |
| 2017 | 最後の同窓会 | — |
| 泥棒役者 | Shuntaro Maezono | |
| 北風と太陽の法廷 | Rokuro | |
| 嘘の戦争 | — | |
| 2016 | 高台家の人々 | Shigemasa Kodai Jr |
| 2015 | Doraemon: Nobita và Những Hiệp Sĩ Không Gian | Ikaros (voice) |
| 2014 | くるみ割り人形 | Uncle / Street singer / Puppeteer / Watchmaker (voice) |
| ミュージカル『モーツァルト!』 | Leopold Mozart | |
| テルマエ・ロマエII | Hadrian | |
| ジョバンニの島 | Tatsuo Senou (voice) | |
| 2013 | 劇場版 ATARU THE FIRST LOVE&THE LAST KILL | Makoto Inoguchi |
| 2012 | のぼうの城 | Hideyoshi Toyotomi |
| Vì tình yêu | Shogo Saotome | |
| テルマエ・ロマエ | Hadrian | |
| 2011 | ステキな金縛り | Tsukutsuku Abe |
| 2010 | 13 Thích Khách | Hanbei Onigashira |
| 2005 | ベロニカは死ぬことにした | Incho |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Red XIII/Nanaki (voice) | |
| 2004 | ホテル ビーナス | — |
| 2001 | ポケットモンスター ミュウツー! 我ハココニ在リ MEWTWO SAGA | Mewtwo (voice) |
| 1999 | ミュウツーの誕生 | Adult Mewtwo (voice) |
| 1998 | Pokémon: Mewtwo phục thù | Mewtwo (voice) |
| 1985 | 妖精フローレンス | Michael (voice) |
| 1974 | ジャックと豆の木 | Jack |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 市村正親 có 1 phim với tổng doanh thu 23.2 tr.
Phim doanh thu cao nhất là "そして、バトンは渡された" (2021) với 23.2 tr tại phòng vé Việt Nam.
市村正親 là diễn viên, sinh tại Kawagoe, Saitama, Japan.