諏訪部順一
Acting
Sự nghiệp doanh thu
Tổng 893.0 tr qua 3 phim
Nổi bật với

Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du-
Ryomen Sukuna (voice) · 2025

Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương
Yami Sukehiro (voice) · 2023

Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter
Shou Fu Kan (voice) · 2025

Godzilla: Hành Tinh Quái Vật
Mulu-elu Galu-gu (voice) · 2017

MOBILE SUIT GUNDAM HATHAWAY: Phù Thủy Của Circe
Kenneth Sleg (voice) · 2026

Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy
Shota Aizawa (voice) · 2019

Blue Lock: Nagi
Shoei Baro (voice) · 2024

Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity
Grimmjow Jeagerjaques (voice) · 2026
Top phim doanh thu cao nhất
Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
Ảnh
Đã đóng (88)
| 2026 | Bleach: Thousand-Year Blood War - The Calamity | Grimmjow Jeagerjaques (voice) |
| ナンバーワン戦隊ゴジュウジャーVSブンブンジャー | Decotrade (voice) | |
| MOBILE SUIT GUNDAM HATHAWAY: Phù Thủy Của Circe | Kenneth Sleg (voice) | |
| 「Fate/stay night」20周年記念コンサート Finale | Archer | |
| 2025 | Whoever Steals This Book | Ayumu Mikura (voice) |
| Chú Thuật Hồi Chiến: -BIến Cố Shibuya x Tử Diệt Hồi Du- | Ryomen Sukuna (voice) | |
| You and Idol Precure♪ the Movie For You! Our Kirakilala Concert! | Tanaka (voice) | |
| Kỳ nghỉ thanh lịch của Mirage Queen | Narrator (Voice) | |
| 爆上戦隊ブンブンジャーVSキングオージャー | Decotrade (voice) | |
| Thunderbolt Fantasy: The Final Chapter | Shou Fu Kan (voice) | |
| 2024 | 爆上戦隊ブンブンジャー 劇場BOON! プロミス・ザ・サーキット | Dekotrade (voice) |
| Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 2 | Hiroshi Nakagawa (voice) | |
| Blue Lock: Nagi | Shoei Baro (voice) | |
| Dead Dead Demon's Dededede Destruction – Phần 1 | Hiroshi Nakagawa (voice) | |
| Mobile Suit Gundam SEED FREEDOM | Mars Simeon (voice) | |
| GREAT PRETENDER razbliuto | Laurent Thierry (voice) | |
| 2023 | NEW GENERATION THE LIVE ウルトラマンデッカー編 STAGE5 〜彼方へと続く道〜 | — |
| Black Clover: Thanh kiếm của Ma pháp Vương | Yami Sukehiro (voice) | |
| Thám Tử Lừng Danh Conan: Tàu Ngầm Sắt Màu Đen | Leonhardt (voice) | |
| 2022 | 銀河英雄伝説 Die Neue These 策謀 2 | von Oberstein, Paul |
| Tiếng Blues Của Cỗ Máy Thời Gian Chiếu Tatami | Jogasaki (voice) | |
| Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These - Intrigue 1 | von Oberstein, Paul | |
| Thanh Gươm Diệt Quỷ: Dinh Thự Tsuzumi | Kyogai (voice) | |
| Uta no Prince-sama Maji LOVE Starish Tours | Ren Jinguji (voice) | |
| 怪盗クイーンはサーカスがお好き | Narration (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 3 | Paul von Oberstein (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 2 | Paul von Oberstein (voice) | |
| Shimajiro và Hoàng Tử Vương Quốc Lấp Lánh | Koron (voice) | |
| The Legend of the Galactic Heroes: Die Neue These Collision 1 | Paul von Oberstein (voice) | |
| Ensemble Stars!! -Road to Show-- | Nagisa Ran (voice) | |
| 2021 | Ultra Galaxy Fight: Ngã Rẽ Định Mệnh | Absolute Tartarus |
| Chiến Sĩ Cơ Động Gundam: Tia Chớp Hathaway | Kenneth Sleg (voice) | |
| ウルトラギャラクシーファイト 大いなる陰謀 | Absolute Tartarus | |
| 2020 | BEM: Trở thành con người | Dr. Recycle (voice) |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 3 - Khúc Xuân Ca | Archer (voice) | |
| Psycho-Pass 3: Thanh tra đầu tiên | Irie Kazumichi (voice) | |
| ACCA: Cục Thanh Tra 13 Khu Vực – Lời Chào | Groshular (voice) | |
| 2019 | Học Viện Anh Hùng: Anh Hùng Trỗi Dậy | Shota Aizawa (voice) |
| Thunderbolt Fantasy: Giai điệu mê hoặc của phương Tây | Shāng Bù Huàn (Shō Fu Kan) (voice) | |
| Utano Princesama Maji LOVE Kingdom | Ren Jinguuji (voice) | |
| Lupin Đệ Tam: Tạm biệt Đồng Đội | Roy Forest (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 2 - Bươm Bướm Mất Tích | Archer (voice) | |
| 2018 | Hoàng Tử Tennis: Những Trận Đấu Hay Nhất!! Tezuka vs Atobe | — |
| GODZILLA: Thành phố trên bờ vực cuộc chiến | Mulu-elu Galu-gu (voice) | |
| Người Dơi Ninja | Deathstroke / Slade Wilson (voice) | |
| Văn Hào Lưu Lạc: Quả Táo Tử Thần | Sakunosuke Oda (voice) | |
| 仮面ライダーエグゼイド トリロジー アナザー・エンディング 仮面ライダーブレイブ&スナイプ | Lovelica Bugster (voice) | |
| 2017 | Thunderbolt Fantasy: Thanh kiếm Sinh Tử | Shāng Bù Huàn (Shō Fu Kan) (voice) |
| Godzilla: Hành Tinh Quái Vật | Mulu-elu Galu-gu (voice) | |
| Chén Thánh: Cảm Nhận Thiên Đường 1 - Đoá Hoa Tiền Định | Archer (voice) | |
| Black Clover | Yami Sukehiro | |
| 劇場版 仮面ライダーエグゼイド トゥルー・エンディング | Mighty Creator VRX Gashat (voice) / Gashacon Bugvisor II (voice) / Buggle Driver II (voice) | |
| Trò Chơi Sinh Tử: Điểm Bắt Đầu | Einithi (voice) | |
| Trường Học Phép Thuật | Katsuto Juumonji (voice) | |
| Dạo Bước Phố Đêm | Nise-Jōgasaki (voice) | |
| Kuroko Tuyển Thủ Vô Hình: Trận Đấu Cuối Cùng | Daiki Aomine (voice) | |
| Kuroshitsuji: Book of the Atlantic | Undertaker (voice) | |
| 2016 | Fate/Grand Order -First Order- | Archer (voice) |
| Kuroko's Basketball – Winter Cup: Vượt qua nước mắt | Daiki Aomine | |
| Kuroko's Basketball – Phim: Cúp Mùa Đông – Bóng tối và Ánh sáng | Daiki Aomine (voice) | |
| Yowamushi Pedal: Spare Bike | — | |
| Initial D Huyền thoại 3: Giấc mơ | Takeshi Nakazato (voice) | |
| 2015 | 紅殻のパンドラ GHOST URN | Ian Kurtz (voice) |
| Go! Princess Precure: Bản điện ảnh – Bộ ba hoành tráng!!! | Warp | |
| みつあみの神様 | Talking Things (voice) | |
| とびだすプリパラ み~んなでめざせ!アイドル☆グランプリ | — | |
| Initial D Legend 2: Tay đua | Takeshi Nakazato (voice) | |
| 2014 | Hắc Quản Gia: Quyển Sách Giết Người | Undertaker (voice) |
| Yowamushi Pedal Re:RIDE | — | |
| Initial D Legend 1: Awakening | Takeshi Nakazato (voice) | |
| Space Dandy : The Cosmic Compilation | Dandy | |
| Appleseed Alpha | Briareos Hecatonchires (voice) | |
| 2013 | ルパン三世 princess of the breeze ~隠された空中都市~ | Bernard (voice) |
| 暗殺教室 修学旅行編 | — | |
| 2012 | Street Fighter X Tekken Vita | Vega / Balrog (voice) |
| Street Fighter X Tekken Vita | Lars Alexanderson (voice) | |
| Fairy Tail: Nữ Tế Của Phượng Hoàng | Freed Justine / Sid (voice) | |
| 2011 | 俺たちに翼はない 肌色率九割増!? | — |
| 学園黙示録 HIGHSCHOOL OF THE DEAD ドリフターズ・オブ・ザ・デッド | Takashi Komuro (voice) | |
| 2010 | Fate/stay night: Unlimited Blade Works | Archer (voice) |
| 2008 | スイッチ | — |
| キレパパ。 | Nijou, Kakeru (voice) | |
| 2007 | Đôi Mắt Của Shana: Bản Điện Ảnh | Friagne |
| 2005 | Final Fantasy VII: Last Order | Tseng/Zeng (voice) |
| Final Fantasy VII: Cuộc Hành Trình Của Những Đứa Trẻ | Tseng (voice) | |
| Lễ Hội Fullmetal Alchemist: Chuyện Kể Khác | Greed | |
| Hoàng Tử Tennis: Món Quà Từ Atobe | Keigo Atobe (voice) | |
| 2003 | ちょびっツ 日比谷・琴子 語る | Kojima Yoshiyuki |
Câu hỏi thường gặp
諏訪部順一 đã tham gia bao nhiêu phim có doanh thu tại Việt Nam?
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 諏訪部順一 có 3 phim với tổng doanh thu 893.0 tr.
Phim doanh thu cao nhất của 諏訪部順一 là phim nào?
Phim doanh thu cao nhất là "Mobile Suit Gundam: Tia Chớp Hathaway" (2026) với 372.3 tr tại phòng vé Việt Nam.
諏訪部順一 làm nghề gì?
諏訪部順一 là diễn viên, sinh tại Tokyo, Japan.


