







Xếp hạng theo doanh thu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam).
| 2025 | 陌路兄弟 | Steven |
| 2023 | Ác Nữ | Li Guo-Lun |
| 花台 | — | |
| 2022 | 歡迎光臨 二代咖啡 | Po Sho |
| 2021 | Are You In Heaven | — |
| 跟你老婆去旅行 | Hsiao Yong-Zhi | |
| 2020 | Vua Thượng Hải 2 | — |
| 2018 | Hotel Império | Chu |
| Trò Chơi Giải Mã | — | |
| 2017 | Vua Thượng Hải | Yu Qiyang |
| 2016 | 我的蛋男情人 | A-Shi |
| Đám Cưới Bạn Thân | Nick | |
| 2015 | Hung Thủ Biến Mất | Chen Maojin |
| Ma Thổi Đèn: Chín Tầng Tháp Quỷ | Chen Dong | |
| 一路惊喜 | Zheng Weili | |
| 2013 | Tiểu Thời Đại 2 | Gong Ming |
| Tiểu Thời Đại | Gong Ming | |
| 2012 | 女朋友‧男朋友 | Aaron |
| 2010 | Phố Đèn Đỏ | Dragon Lee |
| 2008 | 九降風 | Yen |
Theo dữ liệu phòng vé Việt Nam (Box Office Vietnam), 鳳小岳 có 1 phim với tổng doanh thu 1.48 tỷ.
Phim doanh thu cao nhất là "Ác Nữ" (2023) với 1.48 tỷ tại phòng vé Việt Nam.
鳳小岳 là diễn viên, sinh tại Wales, UK.